Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 9. Ôn tập chương 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Không rõ
Người gửi: Lê Thị Vân Thủy
Ngày gửi: 17h:09' 08-11-2025
Dung lượng: 43.7 MB
Số lượt tải: 56
Nguồn: Không rõ
Người gửi: Lê Thị Vân Thủy
Ngày gửi: 17h:09' 08-11-2025
Dung lượng: 43.7 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
ÔN T ẬP CH ƯƠNG II
KH Ở I Đ Ộ NG
Đọc các câu hỏi, tìm câu trả
lời trong ô chữ hình bên.
Khoanh tròn vào cụm từ
tương ứng với các câu trả lời
cho các câu hỏi dưới đây.
Nhóm nhanh nhất sẽ giành
chiến thắng.
ONG TÌM CHỮ
1.Tên của chất khí chiếm 78% khí
quyển?
2. Nước mưa có pH < 5,6 được gọi
là…………….
3. Đơn chất nào kết hợp với nitrogen tạo
thành ammonia?
4. Sulfuric acid tồn tại ở thể nào ở điều
kiện thường?
5. Sulfuric acid dễ gây bỏng, cần cẩn thận
khi sử dụng do có tính chất nào?
6. Tên gọi của hợp chất có công thức hóa
học SO2?
7. NH3 là chất khí, có mùi…….?
I. KI ẾN
TH ỨC C ẦN
NHỚ
I. KI Ế N TH Ứ C C Ầ N NH Ớ
Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm nhận được 1 gói
câu hỏi ngẫu nhiên về nitrogen và hợp chất,
sulfur và hợp chất. Thực hiện nhiệm vụ nhóm
bằng cách điền Đ/S vào các mệnh đề tương ứng.
Nhóm nhanh và chính xác nhất sẽ giành chiến
thắng
NHÓM 1
STT
Nội dung
Đ
1
Trong cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen phản ứng với oxygen t ạo
thành nitrogen dioxide.
ra tính base của NH3.
3
Để nhận biết ion sulfate trong dung dịch có thể sử dụng ion Ba 2+
4
Sulfur là chất rắn, có màu vàng, tan được trong nước.
5
Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu, không mùi và độc.
6
Để xử lí thủy ngân bị rơi vãi, có thể sử dụng sulfur.
2
Cặp electron tự do trên nguyên tử N của phân tử NH 3 là nguyên nhân gây
S
NHÓM 2
STT
Nội dung
1
Trong các phản ứng hóa học, SO2 chỉ thể hiện tính oxi hóa
2
Dung dịch sulfuric acid có tính háo n ước m ạnh, có kh ả năng gây b ỏng da
khi tiếp xúc.
3
Công thức cấu tạo của phân tử nitrogen là N≡N.
4
Khí nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
5
Trong tự nhiên, sulfur chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Đ
S
NOx là một trong các nguyên nhân gây mưa acid, sương mù quang hoá,
6
hiệu ứng nhà kính, thủng tầng ozone và hiện tượng phú dưỡng, làm ô
nhiễm môi trường.
NHÓM 3
STT
Nội dung
1
Muối ammonium thường dễ tan trong nước, bền với nhiệt.
2
Đ
S
Để phân biệt HCl và H2SO4 loãng có thể sử dụng dung dịch Ba(OH)2.
3
SOx và NOx là tác nhân gây mưa acid.
4
Trong các phản ứng hóa học, khí nitrogen chỉ thể hiện tính khử mạnh.
5
Có thể sử dụng H2SO4 đặc để làm khô khí NH3.
6
Các kim loại Cu, Fe, Zn đều tan trong dung dịch H 2SO4 loãng.
NHÓM 4
STT
Nội dung
Đ
S
Khí NH3 làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng.
5
Để pha loãng sulfuric acid, cho từ từ nước vào acid, khu ấy đ ều b ằng đũa
thủy tinh.
6
Ở điều kiện thường, nitrogen trơ về mặt hóa học do phân t ử có liên k ết
ba bền vững.
1
SO2 là khí độc, có khả năng gây viêm đường hô hấp.
2
Trong các phản ứng hóa học, NH3 thể hiện tính oxi hóa mạnh.
3
Khi cho dung dịch kiềm tác dụng với muối ammonium, th ấy thoát ra khí
có mùi khai.
4
II. LUY ỆN T ẬP
Bài 1: Làm việc theo bàn trong 2 phút. Viết các PTHH để thực hiện dãy chuyển hoá
sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
N 2 NH 3 NH 4 NO3 NH 3 NO NO 2 HNO3
HƯỚNG DẪN:
t o ,xt,p
(1) N 2 3H 2 2NH 3
(2) NH 3 HNO3
NH 4 NO3
to
(3) NH 4 NO3 NaOH NH 3 NaNO3 H 2O
t o ,Pt
(4) 4NH 3 5O 2
4NO 6H 2O
(5) 2NO O 2
2NO 2
(6) 4NO 2 O 2 2H 2O
4HNO 3
Bài 2: Cho các dung dịch không màu của mỗi chất
sau: K2CO3, Na2SO4, Ba(NO3)2. Hãy trình bày cách phân
biệt các dung dịch đã cho bằng phương pháp hóa học.
Viết các phương trình hóa học xảy ra.
HƯỚNG DẪN:
Đánh số thứ tự và trích mẫu thử
H2SO4
K2CO3
Na2SO4
Ba(NO3)2
Có khí
thoát ra
Không có
hiện tượng
Có kết tủa
trắng
K2CO3 + H2SO4 → K2SO4 + CO2 + H2O
Ba(NO3)2 + H2SO4 → 2HNO3 + BaSO4↓
Bài 3: Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân
chính trong việc gây ô nhiễm môi trường. Theo quy
chuẩn kĩ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung
quanh (QCVN 05:2013/ BTNMT) thì nếu lượng SO2
vượt quá 350 µg/m3 không khí đo trong 1 giờ ở thành
phố thì coi như không khí bị ô nhiễm. Nếu người ta lấy
50 lít không khí trong 1 giờ ở một thành phố và phân
tích thấy có 0,012 mg SO2 thì không khí ở đó có bị ô
nhiễm không?
HƯỚNG DẪN:
Đổi 0,012 mg = 12 µg, 50 lít = 0,05 m³
Lượng SO2 trong không khí đó được trong 1 giờ
ở
thành
phố đó
là:
240 μg/m3 < 350 μg/m3
12/0,05
=> không khí ở đó không bị ô nhiễm.
=
1
2
3
1
2
3
5
4
3
2
1
5
4
3
2
1
5
4
3
2
1
5
4
3
2
1
1
2
3
1
2
3
TRÒ CHƠI
CỜ CÁ NGỰA
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng và
dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được cùng một muối?
A. Fe
B. Mg
C. Ag
D. Cu
Phân tử nitrogen có cấu tạo là
A. N ≡ N
B. N=N
C. N-N
D. N→N
Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo
kết tủa trắng?
A. NaNO3.
B. NaOH.
C. Na2SO4
D. NaCl.
Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc cần tuân thủ thao
tác nào sau đậy để đảm bảo an toàn?
A. Rót từ từ nước vào acid.
B. Rót nhanh acid vào nước.
C. Rót từ từ acid vào nước.
D. Rót nhanh nước vào acid.
Ammonia đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất
nào sau đây?
A. O2 (Pt, to)
B. HCl.
C. H2O.
D. H3PO4.
Khi so sánh phân tử ammonia với ion ammonium,
nhận định nào sau đây là đúng?
A. Đều chứa liên kết ion.
B. Đều có tính base yếu trong nước.
C. Đều chứa nguyên tử N có số oxi
hoá là -3.
D. Đều có tính acid yếu trong nước.
Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?
A. Chữ T.
B. Chóp tứ giác.
C. Tam giác đều.
D. Chóp tam giác.
Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì
xảy ra phản ứng oxi hoá khử?
A. NaCl.
B. KBr.
C. CaF2.
D. CaCO3.
Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với Fe tạo
thành khí H2 và
A. FeSO4.
B. Fe(OH)2.
C. Fe2(SO4)3.
D. Fe(OH)3.
Số oxi hóa có thể có của sulfur trong hợp chất là
A. -2, +4, +6.
B. 0, +2, +4, +6.
C. -2, 0, +4, +6.
D. 1, 3, 5, 7.
Nitrogen là khí tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
B. Liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3 rất
bền
C. Nitrogen có độ âm điện lớn
D. Phân tử N2 không phân cực
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A. H2SO4 đặc
B. P2O5
C. HCl khan
D. CaO khan
THANK YOU
KH Ở I Đ Ộ NG
Đọc các câu hỏi, tìm câu trả
lời trong ô chữ hình bên.
Khoanh tròn vào cụm từ
tương ứng với các câu trả lời
cho các câu hỏi dưới đây.
Nhóm nhanh nhất sẽ giành
chiến thắng.
ONG TÌM CHỮ
1.Tên của chất khí chiếm 78% khí
quyển?
2. Nước mưa có pH < 5,6 được gọi
là…………….
3. Đơn chất nào kết hợp với nitrogen tạo
thành ammonia?
4. Sulfuric acid tồn tại ở thể nào ở điều
kiện thường?
5. Sulfuric acid dễ gây bỏng, cần cẩn thận
khi sử dụng do có tính chất nào?
6. Tên gọi của hợp chất có công thức hóa
học SO2?
7. NH3 là chất khí, có mùi…….?
I. KI ẾN
TH ỨC C ẦN
NHỚ
I. KI Ế N TH Ứ C C Ầ N NH Ớ
Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm nhận được 1 gói
câu hỏi ngẫu nhiên về nitrogen và hợp chất,
sulfur và hợp chất. Thực hiện nhiệm vụ nhóm
bằng cách điền Đ/S vào các mệnh đề tương ứng.
Nhóm nhanh và chính xác nhất sẽ giành chiến
thắng
NHÓM 1
STT
Nội dung
Đ
1
Trong cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen phản ứng với oxygen t ạo
thành nitrogen dioxide.
ra tính base của NH3.
3
Để nhận biết ion sulfate trong dung dịch có thể sử dụng ion Ba 2+
4
Sulfur là chất rắn, có màu vàng, tan được trong nước.
5
Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu, không mùi và độc.
6
Để xử lí thủy ngân bị rơi vãi, có thể sử dụng sulfur.
2
Cặp electron tự do trên nguyên tử N của phân tử NH 3 là nguyên nhân gây
S
NHÓM 2
STT
Nội dung
1
Trong các phản ứng hóa học, SO2 chỉ thể hiện tính oxi hóa
2
Dung dịch sulfuric acid có tính háo n ước m ạnh, có kh ả năng gây b ỏng da
khi tiếp xúc.
3
Công thức cấu tạo của phân tử nitrogen là N≡N.
4
Khí nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
5
Trong tự nhiên, sulfur chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Đ
S
NOx là một trong các nguyên nhân gây mưa acid, sương mù quang hoá,
6
hiệu ứng nhà kính, thủng tầng ozone và hiện tượng phú dưỡng, làm ô
nhiễm môi trường.
NHÓM 3
STT
Nội dung
1
Muối ammonium thường dễ tan trong nước, bền với nhiệt.
2
Đ
S
Để phân biệt HCl và H2SO4 loãng có thể sử dụng dung dịch Ba(OH)2.
3
SOx và NOx là tác nhân gây mưa acid.
4
Trong các phản ứng hóa học, khí nitrogen chỉ thể hiện tính khử mạnh.
5
Có thể sử dụng H2SO4 đặc để làm khô khí NH3.
6
Các kim loại Cu, Fe, Zn đều tan trong dung dịch H 2SO4 loãng.
NHÓM 4
STT
Nội dung
Đ
S
Khí NH3 làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng.
5
Để pha loãng sulfuric acid, cho từ từ nước vào acid, khu ấy đ ều b ằng đũa
thủy tinh.
6
Ở điều kiện thường, nitrogen trơ về mặt hóa học do phân t ử có liên k ết
ba bền vững.
1
SO2 là khí độc, có khả năng gây viêm đường hô hấp.
2
Trong các phản ứng hóa học, NH3 thể hiện tính oxi hóa mạnh.
3
Khi cho dung dịch kiềm tác dụng với muối ammonium, th ấy thoát ra khí
có mùi khai.
4
II. LUY ỆN T ẬP
Bài 1: Làm việc theo bàn trong 2 phút. Viết các PTHH để thực hiện dãy chuyển hoá
sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
N 2 NH 3 NH 4 NO3 NH 3 NO NO 2 HNO3
HƯỚNG DẪN:
t o ,xt,p
(1) N 2 3H 2 2NH 3
(2) NH 3 HNO3
NH 4 NO3
to
(3) NH 4 NO3 NaOH NH 3 NaNO3 H 2O
t o ,Pt
(4) 4NH 3 5O 2
4NO 6H 2O
(5) 2NO O 2
2NO 2
(6) 4NO 2 O 2 2H 2O
4HNO 3
Bài 2: Cho các dung dịch không màu của mỗi chất
sau: K2CO3, Na2SO4, Ba(NO3)2. Hãy trình bày cách phân
biệt các dung dịch đã cho bằng phương pháp hóa học.
Viết các phương trình hóa học xảy ra.
HƯỚNG DẪN:
Đánh số thứ tự và trích mẫu thử
H2SO4
K2CO3
Na2SO4
Ba(NO3)2
Có khí
thoát ra
Không có
hiện tượng
Có kết tủa
trắng
K2CO3 + H2SO4 → K2SO4 + CO2 + H2O
Ba(NO3)2 + H2SO4 → 2HNO3 + BaSO4↓
Bài 3: Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân
chính trong việc gây ô nhiễm môi trường. Theo quy
chuẩn kĩ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung
quanh (QCVN 05:2013/ BTNMT) thì nếu lượng SO2
vượt quá 350 µg/m3 không khí đo trong 1 giờ ở thành
phố thì coi như không khí bị ô nhiễm. Nếu người ta lấy
50 lít không khí trong 1 giờ ở một thành phố và phân
tích thấy có 0,012 mg SO2 thì không khí ở đó có bị ô
nhiễm không?
HƯỚNG DẪN:
Đổi 0,012 mg = 12 µg, 50 lít = 0,05 m³
Lượng SO2 trong không khí đó được trong 1 giờ
ở
thành
phố đó
là:
240 μg/m3 < 350 μg/m3
12/0,05
=> không khí ở đó không bị ô nhiễm.
=
1
2
3
1
2
3
5
4
3
2
1
5
4
3
2
1
5
4
3
2
1
5
4
3
2
1
1
2
3
1
2
3
TRÒ CHƠI
CỜ CÁ NGỰA
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng và
dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được cùng một muối?
A. Fe
B. Mg
C. Ag
D. Cu
Phân tử nitrogen có cấu tạo là
A. N ≡ N
B. N=N
C. N-N
D. N→N
Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo
kết tủa trắng?
A. NaNO3.
B. NaOH.
C. Na2SO4
D. NaCl.
Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc cần tuân thủ thao
tác nào sau đậy để đảm bảo an toàn?
A. Rót từ từ nước vào acid.
B. Rót nhanh acid vào nước.
C. Rót từ từ acid vào nước.
D. Rót nhanh nước vào acid.
Ammonia đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất
nào sau đây?
A. O2 (Pt, to)
B. HCl.
C. H2O.
D. H3PO4.
Khi so sánh phân tử ammonia với ion ammonium,
nhận định nào sau đây là đúng?
A. Đều chứa liên kết ion.
B. Đều có tính base yếu trong nước.
C. Đều chứa nguyên tử N có số oxi
hoá là -3.
D. Đều có tính acid yếu trong nước.
Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?
A. Chữ T.
B. Chóp tứ giác.
C. Tam giác đều.
D. Chóp tam giác.
Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì
xảy ra phản ứng oxi hoá khử?
A. NaCl.
B. KBr.
C. CaF2.
D. CaCO3.
Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với Fe tạo
thành khí H2 và
A. FeSO4.
B. Fe(OH)2.
C. Fe2(SO4)3.
D. Fe(OH)3.
Số oxi hóa có thể có của sulfur trong hợp chất là
A. -2, +4, +6.
B. 0, +2, +4, +6.
C. -2, 0, +4, +6.
D. 1, 3, 5, 7.
Nitrogen là khí tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
B. Liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3 rất
bền
C. Nitrogen có độ âm điện lớn
D. Phân tử N2 không phân cực
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A. H2SO4 đặc
B. P2O5
C. HCl khan
D. CaO khan
THANK YOU
 









Các ý kiến mới nhất