KNTT - Bài 18. Ôn tập chương 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Thạnh
Ngày gửi: 21h:48' 10-11-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Thạnh
Ngày gửi: 21h:48' 10-11-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG 5
Giáo viên: LÊ THỊ ANH ĐÀO
LÊ THỊ KIM BÍCH
Hóa học 10
Kiểm tra bài cũ
Hãy cho biết: Các cách tính hiệu
ứng nhiệt của phản ứng ?
Trả lời: Dựa vào sinh nhiệt, thiêu
nhiệt, năng lượng liên kết của các
chất.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
? Trình bày cách tính và ghi công thức minh
hoạ khi dựa vào sinh nhiệt các chất.
Hệ quả 1: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng
tổng nhiệt tạo thành của các sản phẩm trừ tổng
nhiệt tạo thành các tác chất (có kể các hệ số hợp
thức của phương trình phản ứng)
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
? Trình bày cách tính và ghi công thức minh
hoạ khi dựa vào thiêu nhiệt các chất.
Hệ quả 2: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằn
tổng nhiệt đốt cháy của các tác chất trừ tổng
nhiệt đốt cháy của các sản phẩm (có kể các
hệ số hợp thức của phương trình phản ứng).
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
? Trình bày cách tính và ghi công thức minh hoạ
khi dựa vào năng lượng liên kết của các chất.
Hệ quả 3: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng
tổng năng lượng liên kết có trong các chất tham
gia trừ tổng năng lượng liên kết có trong các chất
sản phẩm.
VÍ DỤ MINH HOẠ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CaCO3(r) → CaO(r) + CO2(k)
Biết:
=?
- 1206,9 - 635,6 - 393,5 (KJ)
Bài giải: Ta có:
= (- 635,6) + (- 393,5) – (-1206,9) = + 177,8 KJ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 2: Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
Biết H(đc)0 - 871,69
+ H2O(l),
- 1366,91
CH3COOH(l) + C2H5OH(l)→ CH3COOC2H5(l)
- 2284,05 0
Bài giải: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
= (-871,69) + (-1366,91) – (-2284,05) = 45,45 KJ
=?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 3: Xác định năng lượng trung bình của các liên kết
O – H trong phân tử nước, biết rằng năng lượng liên kết
H – H và O = O tương ứng bằng 435,9 KJ và 498,7 KJ,
khi đốt cháy đẳng áp 2 mol H2 tỏa ra 483,68 KJ.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 3: PT: 2H2(k) + O2(k)
→
2H2O(k) H = - 483,68 KJ
Dựa vào hệ quả thứ 3 của định luật Hess ta có:
- 483,68 = 2(435,9) + (498,7) - 2
= + 927,09 KJ
lk0 (O – H) = 927,09 = + 463,545 KJ
2
0
H 2O
BÀI TẬP VẬN DỤNG
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 1 : Cho: Xiclopropan Propen có H1 = - 32,9 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy than chì: H2 = -394,1 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy hiđro: H3 = -286,3 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy xiclopropan: H4 = - 2094,4 kJ/mol.
Hãy tính: nhiệt đốt cháy propen, nhiệt tạo thành xiclopropan và nhiệt tạo thành
propen?
Câu 2: Nhiệt của phản ứng: C3H8(k) + 5O2(k) 3CO2(k) + 4H2O(l) ở 298 K, 1 atm
bằng – 2219 kJ.mol-1. Tính nhiệt hình thành của C3H8(k) ở 298 K, 1 atm.
Nhiệt hình thành ở
Nhiệt dung đẳng
Cho biết:
0
-1
Chất
C3H8(k)
O2(k)
298 K, 1 atm: ∆fH
(kJ.mol-1 )
0
298
áp: Cp (J.K .mol
1
)
73,5
29,4
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 1 : Cho: Xiclopropan Propen có H1 = - 32,9 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy than chì: H2 = -394,1 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy hiđro: H3 = -286,3 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy xiclopropan: H4 = - 2094,4 kJ/mol.
Hãy tính: nhiệt đốt cháy propen, nhiệt tạo thành xiclopropan và nhiệt tạo thành propen?
BÀI GIẢI:
Dựa vào sơ đồ, ta thấy:
Nhiệt đốt cháy propen: H5 = H4 - H1 = -2094,4 - (- 32,9) = -2061,5 (kJ/mol)
Nhiệt tạo thành xiclopropan:
H6 = 3H2 + 3H3 - H4 = 3.(-394,1) + 3.(-286,3) - (-2094,4) = 53,2 (kJ/mol)
Nhiệt tạo thành propen: H7 = H6 + H1 = 53,2 + (-32,9) = 20,3 (kJ/mol)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 2: Nhiệt của phản ứng: C3H8(k) + 5O2(k) 3CO2(k) + 4H2O(l) ở 298 K, 1 atm
bằng – 2219 kJ.mol-1. Tính nhiệt hình thành của C3H8(k) ở 298 K, 1 atm.
BÀI GIẢI:
Ta có: H o298 3. f H o298 CO 4. f Ho298 H O f Ho298 C H
2( k )
2
(l)
3
f H o298
3. f H o298
f H o298
3.( 393,5) 4.( 285,8) ( 2219) 104, 7 kJ / mol
C3H8( k )
C3H8( k )
CO 2( k )
o
4. f H 298
8( k )
H 2O (l )
o
H 298
DẶN DÒ
– Làm bài tập SGK, SBT.
– Chuẩn bị bài mới trước khi lên lớp.
Chúc các em
MỘTgiờ
NGƯỜI
VÌ
có một
học vui
MỌI
vẻ! NGƯỜI,
MỌI NGƯỜI VÌ
MỘT NGƯỜI.
Giáo viên: LÊ THỊ ANH ĐÀO
LÊ THỊ KIM BÍCH
Hóa học 10
Kiểm tra bài cũ
Hãy cho biết: Các cách tính hiệu
ứng nhiệt của phản ứng ?
Trả lời: Dựa vào sinh nhiệt, thiêu
nhiệt, năng lượng liên kết của các
chất.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
? Trình bày cách tính và ghi công thức minh
hoạ khi dựa vào sinh nhiệt các chất.
Hệ quả 1: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng
tổng nhiệt tạo thành của các sản phẩm trừ tổng
nhiệt tạo thành các tác chất (có kể các hệ số hợp
thức của phương trình phản ứng)
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
? Trình bày cách tính và ghi công thức minh
hoạ khi dựa vào thiêu nhiệt các chất.
Hệ quả 2: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằn
tổng nhiệt đốt cháy của các tác chất trừ tổng
nhiệt đốt cháy của các sản phẩm (có kể các
hệ số hợp thức của phương trình phản ứng).
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
? Trình bày cách tính và ghi công thức minh hoạ
khi dựa vào năng lượng liên kết của các chất.
Hệ quả 3: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng
tổng năng lượng liên kết có trong các chất tham
gia trừ tổng năng lượng liên kết có trong các chất
sản phẩm.
VÍ DỤ MINH HOẠ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CaCO3(r) → CaO(r) + CO2(k)
Biết:
=?
- 1206,9 - 635,6 - 393,5 (KJ)
Bài giải: Ta có:
= (- 635,6) + (- 393,5) – (-1206,9) = + 177,8 KJ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 2: Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
Biết H(đc)0 - 871,69
+ H2O(l),
- 1366,91
CH3COOH(l) + C2H5OH(l)→ CH3COOC2H5(l)
- 2284,05 0
Bài giải: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
= (-871,69) + (-1366,91) – (-2284,05) = 45,45 KJ
=?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 3: Xác định năng lượng trung bình của các liên kết
O – H trong phân tử nước, biết rằng năng lượng liên kết
H – H và O = O tương ứng bằng 435,9 KJ và 498,7 KJ,
khi đốt cháy đẳng áp 2 mol H2 tỏa ra 483,68 KJ.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 3: PT: 2H2(k) + O2(k)
→
2H2O(k) H = - 483,68 KJ
Dựa vào hệ quả thứ 3 của định luật Hess ta có:
- 483,68 = 2(435,9) + (498,7) - 2
= + 927,09 KJ
lk0 (O – H) = 927,09 = + 463,545 KJ
2
0
H 2O
BÀI TẬP VẬN DỤNG
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 1 : Cho: Xiclopropan Propen có H1 = - 32,9 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy than chì: H2 = -394,1 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy hiđro: H3 = -286,3 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy xiclopropan: H4 = - 2094,4 kJ/mol.
Hãy tính: nhiệt đốt cháy propen, nhiệt tạo thành xiclopropan và nhiệt tạo thành
propen?
Câu 2: Nhiệt của phản ứng: C3H8(k) + 5O2(k) 3CO2(k) + 4H2O(l) ở 298 K, 1 atm
bằng – 2219 kJ.mol-1. Tính nhiệt hình thành của C3H8(k) ở 298 K, 1 atm.
Nhiệt hình thành ở
Nhiệt dung đẳng
Cho biết:
0
-1
Chất
C3H8(k)
O2(k)
298 K, 1 atm: ∆fH
(kJ.mol-1 )
0
298
áp: Cp (J.K .mol
1
)
73,5
29,4
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 1 : Cho: Xiclopropan Propen có H1 = - 32,9 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy than chì: H2 = -394,1 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy hiđro: H3 = -286,3 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy xiclopropan: H4 = - 2094,4 kJ/mol.
Hãy tính: nhiệt đốt cháy propen, nhiệt tạo thành xiclopropan và nhiệt tạo thành propen?
BÀI GIẢI:
Dựa vào sơ đồ, ta thấy:
Nhiệt đốt cháy propen: H5 = H4 - H1 = -2094,4 - (- 32,9) = -2061,5 (kJ/mol)
Nhiệt tạo thành xiclopropan:
H6 = 3H2 + 3H3 - H4 = 3.(-394,1) + 3.(-286,3) - (-2094,4) = 53,2 (kJ/mol)
Nhiệt tạo thành propen: H7 = H6 + H1 = 53,2 + (-32,9) = 20,3 (kJ/mol)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 2: Nhiệt của phản ứng: C3H8(k) + 5O2(k) 3CO2(k) + 4H2O(l) ở 298 K, 1 atm
bằng – 2219 kJ.mol-1. Tính nhiệt hình thành của C3H8(k) ở 298 K, 1 atm.
BÀI GIẢI:
Ta có: H o298 3. f H o298 CO 4. f Ho298 H O f Ho298 C H
2( k )
2
(l)
3
f H o298
3. f H o298
f H o298
3.( 393,5) 4.( 285,8) ( 2219) 104, 7 kJ / mol
C3H8( k )
C3H8( k )
CO 2( k )
o
4. f H 298
8( k )
H 2O (l )
o
H 298
DẶN DÒ
– Làm bài tập SGK, SBT.
– Chuẩn bị bài mới trước khi lên lớp.
Chúc các em
MỘTgiờ
NGƯỜI
VÌ
có một
học vui
MỌI
vẻ! NGƯỜI,
MỌI NGƯỜI VÌ
MỘT NGƯỜI.
 







Các ý kiến mới nhất