Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 15h:55' 14-10-2026
Dung lượng: 57.9 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI
GIỜ HỌC CÔNG NGHỆ 8
CHƯƠNG I: VẼ KĨ
THUẬT

ÔN TẬP CHƯƠNG I

KHỞI ĐỘNG –
VIDEO AI
vật thể thực
tế

hình chiếu

NỘI DUNG
VIDEO:
Nhắc
lại nhanh
một số nội dung
đã học trong
chương 1 – Vẽ kỹ
thuật

bản vẽ chi
tiết

bản vẽ
lắp

bản vẽ
nhà

NHIỆM
VỤ: sát và ghi
Quan
nhanh tên những
nội dung Vẽ kĩ
thuật đã học xuất
hiện trong video.

HÌNH
THỨC:
Cá

SẢN PHẨM:

nhân.

Danh sách nội
dung/bài học
nhận ra từ
video.

KHỞI ĐỘNG – GHÉP HÌNH VỚI TÊN
BÀI (1)
Ghép mỗi hình minh họa với tên bài phù hợp trong Chương
I – Vẽ kĩ thuật.
Hình
1

2

h

a

Hình
2

b

Hình
3

h
a

3

b

a

c
1

b

d

3
5

Thực hiện: Quan sát, suy nghĩ và ghi
đáp án.

Tên
bài:
Bản vẽ chi
tiết
Một số tiêu
chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật
c Hình
. chiếu
vuông
d Bản vẽ
góc
. lắp
e Bản vẽ
. nhà

VIDEO

KHỞI ĐỘNG – GHÉP HÌNH VỚI TÊN
Tiếp tục ghép Hình 4 và Hình
5 với(2)
tên bài
BÀI
phù hợp.

a
b

Hình 5
Hình
4

Hình
6

Bản vẽ chi
tiết
Một số tiêu chuẩn
trình bày bản vẽ kĩ
thuật

c

Hình chiếu vuông
góc

d

Bản vẽ
lắp

e

Bản vẽ
nhà

1

KHỞI ĐỘNG – ĐÁP
ÁN
C : Hình chiếu
vuông
e :

góc
Bản vẽ

3

b :

nhà
Một số tiêu chuẩn trình
bày bản vẽ kĩ thuật

4

d :

Bản vẽ

a :

lắp
Bản vẽ chi

2

5

tiết

DẪN VÀO
BÀI

Qua Chương I, chúng ta đã học các tiêu
chuẩn trình bày bản vẽ, hình chiếu vuông
góc, bản vẽ chi tiết,
bản vẽ lắp và bản vẽ nhà.
Hôm nay, chúng ta hệ thống hóa kiến
thức
và vận dụng để đọc – hiểu các bản vẽ
kĩ thuật.

TIÊU
CHUẨN
TRÌNH BÀY

HÌNH
CHIẾU
VUÔNG
GÓC

BẢN
VẼ
CHI
TIẾT

BẢN
VẼ
LẮP

BẢN
VẼ
NHÀ

VIDEO

ÔN
TẬP

CHƯƠNG I
VẼ KĨ

MỤC TIÊU BÀI
HỌC
Hệ thống được các
kiến thức
Chương I – Vẽ kĩ thuật.
Trả lời được các câu hỏi
liên quan
đến kiến thức đã học và
kiến thức

1

Khởi động:
Nhận diện các
nội dung đã
học.

TIẾN TRÌNH BÀI
HỌC
2
3
4
Hệ thống
hóa
kiến thức
Chương I.

Luyện tập
trực
tuyến.

Vận dụng
kiến thức vào
đọc và phân
tích
bản vẽ.

5

Hướng
dẫn
về nhà.

VIDEO

HỆ THỐNG HÓA KIẾN
THỨC
– VỤ
NHIỆM
Học liệu TCVN/TC
NHÓM
Hình thức: Làm việc
nhóm

10

Công cụ: MindMeister / Draw.io / Canva
Nhiệm vụ: Vẽ sơ đồ tư duy tổng hợp
toàn bộ kiến thức Chương I – Vẽ kĩ
thuật
Đối chiếu với: SGK và học liệu
TCVN/TC 10 – Bản vẽ kĩ thuật
Sản phẩm: Sơ đồ tư duy tổng hợp
kiến thức Chương I
Báo cáo: Đại diện nhóm trình bày;
nhóm khác nhận xét, bổ sung

Quét QR để mở học
liệu

HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC – SƠ
ĐỒ
Đối chiếu sơ đồ của nhóm với sơ đồ Ôn tập Chương
I trong SGK.
Một số
tiêu
chuẩn
trình
bày bản
vẽ
kĩ thuật
Hình
chiếu
vuông
góc

ÔN TẬP
CHƯƠNG I
VẼ
KĨ
THUẬT

Bản vẽ chi
tiết
Bản vẽ
lắp
Bản vẽ
nhà

Các nhánh chính: Một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ
kĩ thuật – Hình chiếu vuông góc – Bản vẽ chi tiết –
Bản vẽ lắp – Bản vẽ nhà.

1
A0
A
1
A2
A3
A4

CHỐT 1 – MỘT SỐ TIÊU
CHUẨN
TRÌNH BÀY BẢN VẼ KĨ
Khổ
2 Khung bản
3 Khung
THUẬT
giấy
vẽ
tên
1189 × 841
mm
841 × 594
mm
594 × 420
mm
420 × 297
mm
297 × 210
mm

Lề trái 20 mm;
các lề còn lại 10
mm.
10
mm
20
mm

10
mm

10
mm

VIDEO

CHỐT 2 – TỈ LỆ, NÉT VẼ VÀ GHI KÍCH
THƯỚC

1 Tỉ
lệ
Tỉ lệ là tỉ số giữa kích

thước đo được trên
hình biểu diễn và kích
thước thực tương ứng
của vật thể.
Các tỉ lệ thường
dùng:
Nguyên hình 1:1;
Thu nhỏ 1:2, 1:5,
1:10, 1:20, 1:50,
1:100, 1:200;
Phóng to 2:1, 5:1,
10:1, 20:1, 50:1.

2 Một số
nét vẽ

3 Ghi kích
thước

nét liền
đậm;

nét liền
mảnh;
nét đứt mảnh;

nét gạch
chấm mảnh.

đường kích
thước, đường
gióng, con số
kích thước và các
kí hiệu cần thiết.

CHỐT 3 – PHƯƠNG
CÁC HÌNHPHÁP
CHIẾU VUÔNG
1
2
3
GÓC
Theo phương pháp
chiếu góc thứ
nhất,
vật thể được đặt
giữa người quan
sát và mặt phẳng
hình chiếu.
Người
quan
sát

Vật
thể

Mặt
phẳng
hình
chiếu

Ba mặt phẳng
hình chiếu cơ bản:
mặt phẳng hình
chiếu đứng, bằng
và cạnh.
h
MP hìn
chiếu
V)
đứ n g (

MP hìn
h
chiếu
cạnh (W
)

MP hình
chiếu
bằng (H)

Vị trí sau khi xoay các
mặt phẳng về cùng
mặt phẳng bản vẽ:
hình chiếu bằng
ở dưới hình chiếu
đứng;
hình
chiếu
ở chiếu
bên
Hình
Hình chiếu
đứngcạnh
(W)
(V)
phải hình
chiếucạnh
đứng.

Hình chiếu bằng
(H)

CHỐT 4 - HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC CỦA KHỐI
ĐA DIỆN
1. HÌNH HỘP CHỮ
2. VÍ DỤ MINH
2

NHẬT

HỌA

Hình lăng trụ tam
giác đều

h

Hình chóp tứ giác
đều

h
a

3

1
a) Hình hộp chữ nhật
và
các hướng chiếu

b
b) Các hình chiếu vuông
góc
của hình hộp chữ nhật

Hình lăng trụ tam giác
đều
và hình chóp tứ giác
đều:
chọn các hình chiếu đủ
thể hiện rõ hình dạng
và kích thước.

Khi vật thể có dạng đơn
giản,
có thể chỉ cần số
hình chiếu vừa đủ để
biểu diễn đầy đủ hình
dạng và kích thước.

VIDEO

CHỐT 5 – HÌNH CHIẾU VUÔNG
CỦA KHỐI
TRÒN
GÓC
Hình
Hình
Hình
XOAY
trụ

Hình chiếu
đứng

Hình chiếu
bằng

nónHình chiếu

cầu Hình chiếu
đứng

đứng

Hình chiếu
bằng

Hình chiếu
bằng

Để biểu diễn khối tròn xoay đơn giản, thường chỉ
cần
hai hình chiếu nếu đã thể hiện đủ hình dạng và

Hình chiếu
cạnh

1

CHỐT 6 – VẼ HÌNH
VUÔNG GÓCCHIẾU
CỦA VẬT THỂ ĐƠN
1

2

Bước 1:
Phân tích vật
thể thành các
khối hình học
cơ bản.

Bước 2:
Chọn hướng
chiếu và bố trí
các
hình chiếu.

GIẢN
3

Bước 3:
Vẽ mờ từng
phần của vật
thể trên các
hình chiếu.

4

5

Bước 4:
Hoàn thiện các
nét thấy, nét
khuất và
đường tâm;
xóa
nét thừa.

Bước 5:
Ghi kích
thước
cần thiết.

CHỐT 7 BẢN VẼ CHI
1
TIẾT
Nội
dung
• hình
biểu diễn;
• kích thước;
• yêu cầu kĩ
thuật;
• khung tên.
2 Trình tự
đọc
Khung
tên

3

Hình
biểu
diễn

Ví dụ: ỐNG
LÓT

Kích
thước

Yêu
cầu
kĩ
thuật

Lưu
Muốný hiểu hình dáng chi tiết:
kết hợp
các hình chiếu/hình cắt và đối
chiếu
kích thước giữa các hình biểu

CHỐT 8 - VÍ DỤ ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT
ỐNG
LÓT
Khung
01
6

Tên
chi tiết - Ống lót;
tên:
vật liệu - Thép; tỉ lệ 1:1.

Hình biểu
Hình
chiếu đứng
diễn:

và
hình chiếu cạnh.

02
8

3
5

Yêu cầu Kĩ
Làm tù
1 thuật:
.
cạnh
2
Mạ
.
kẽm.

Kích thước
dài
35 mm; đường kính
chính:
ngoài Ø28; đường kính
trong Ø16.

Yêu cầu kĩ
Làm
tù cạnh; mạ
thuật:
kẽm.

Người
vẽ

Kiểm
tra

Lê Thị
A
Trần Văn
B

TRƯỜNG THCS
HN

04/1
0
04/1
0

ỐNG
LÓT
Vật liệu:
Thép

Tỉ lệ
1:1
Tờ
số
02

CHỐT 9 – BẢN VẼ
LẮP
• Nội dung: hình biểu diễn;
kích thước; bảng kê; khung
tên.
• Trình tự đọc: 1. Khung tên
→
2. Bảng kê → 3. Hình biểu
diễn →
4. Kích thước → 5. Phân tích
• Khi
chi hợp.
tiết: xác
chi phân
tiết → tích
6. Tổng
định
vị trí, hình dạng và quan hệ
lắp
ghép giữa các chi tiết.

CHỐT 10 - MỐI GHÉP ĐINH
TÁN
• Mối ghép đinh tán là
mối ghép cố định;
đinh tán liên kết các
chi tiết sau khi đầu
đinh được tạo hình.
• Khi đọc hình lắp cần
nhận biết từng chi
tiết, vị trí tương
quan và cách chúng
liên kết với nhau.

1

a) Thân đinh
tán được luồn
qua lỗ

2

3

b) Tán đầu c) Một hình chiếu
của mối ghép
còn lại thành
đinh tán
mũ

VẬN DỤNG • Sưu tầm một bản vẽ kĩ
CÂUthuật1và cho biết khổ giấy,
tỉ lệ của bản vẽ. Đọc kích
thước ghi trên bản vẽ đó.

• Công cụ tìm kiếm:
Google Search/Google
Images; ưu tiên nguồn
chính thống và ghi lại
nguồn sử dụng.
• Hình thức: Cá nhân.
• Báo cáo: Trình bày bản
vẽ đã chọn và kết quả
đọc.

VẬN DỤNG – CÂU 1: GỢI Ý KẾT
QUẢ
KHỔ GIẤY
A4 nằm
ngang

TỈ LỆ
1:
2
KÍCH
dài
140 mm; cao 10
THƯỚC
mm;
đường kính lỗ tròn
Ø12 mm.

Yêu cầu kĩ thuật

1.Làm tù cạnh
2.Mạ kẽm

Người
vẽ

Kiểm
tra

VÒNG
ĐAI

Vật
liệu

Thé
p

100
4
100
4

Tỉ
lệ

1:2

Bản
số
10.01

Nhà máy Cơ khí
HN

Khi dùng bản vẽ khác, trình bày
tương tự:
khổ giấy – tỉ lệ – các kích thước

VẬN DỤNG CÂU 2

2

• Các hình chiếu của
khối hộp chữ nhật là
các hình gì?

h

• Mỗi hình chiếu thể
hiện kích thước nào
của khối hộp?
• Thực hiện: Cá nhân
suy nghĩ → trả lời →
nhận xét, bổ sung.

h

a

3

b

a
1

a) Hình hộp chữ
nhật và các
hướng chiếu

b

b) Các hình chiếu vuông
góc của hình hộp chữ
nhật

VẬN DỤNG - CÂU 2:
ĐÁP ÁN
2
1 Các hình chiếu của
. khối hộp chữ nhật là
hình chữ nhật.

h

2 Hình chiếu đứng thể
. hiện chiều dài và

a

chiều cao.

3 Hình chiếu bằng thể
. hiện chiều dài và
chiều rộng.

4 Hình chiếu cạnh thể
. hiện chiều rộng và
chiều cao.

h

b
3

a

1

Đứng: dài ×
cao
Cạnh: rộng ×
cao

b

Bằng: dài ×
rộng

VẬN DỤNG - CÂU 3: ĐỌC BẢN VẼ CHI
TIẾT KE GÓC
1
0

Đọc bản vẽ theo
trình tự:

1
0

6
0

1
2

6
0

3

Yêu cầu kĩ thuật:
1. Làm cùn cạnh

4

4
0

sắc

02
0

2. Mạ kẽm
Người
vẽ

Kiểm
tra

Nguyễn
Văn A

Trường
THCS...

Thé
p

KE
GÓC

Ti lệ
1:1

Khung
tên
Hình biểu
diễn
Kích
thước
Yêu cầu kĩ
thuật
Báo cáo kết
quả theo 4
mục trên.

VẬN DỤNG - CÂU 3:
ĐÁP
ÁN
2. Hình biểu
1. Khung
tên

Tên gọi chi tiết: Ke
góc;
Vật liệu chế tạo:
Thép;
Tỉ lệ3.
1:1.
Kích
Kích thước
chung: dài
thước
60 mm, rộng 40 mm,
cao
60 mm;
Kích thước bộ phận:
dày
10 mm; khoét lỗ Ø20

diễn
Hình chiếu
đứng,
hình chiếu
bằng,
hình chiếu
4. Yêu cầu kĩ
cạnh.
thuật

Yêu cầu về gia
công: làm cùn
cạnh sắc;
Yêu cầu xử lí bề
mặt: mạ kẽm.

1
0

1
0
6
0

4
0

Yêu cầu kĩ thuật:
1. Làm cùn cạnh
sắc
2. Mạ kẽm

2
0

2
5

02
0
Người
vẽ
Kiểm
tra

Nguyễn
Văn A

VẬN DỤNG - CÂU 4: GỢI Ý /
CHỐT1

.2

Tay nắm
ngoài
Cụm thân

.

Nút khóa
Ốp hãm
trong
Vít M5
Nắp ốp trong

Tay nắm
trong
Cụm
then
Vít M4
Ốp phụ
thép
Ốp phụ
nhựa

Khi giải thích lắp ghép cần nêu được vị trí tương quan và chức năng liên kết của các
cụm / chi tiết.

VẬN

– CÂU 5: ĐỌC BẢN VẼ

DỤNG

NHÀ

Đọc bản vẽ
nhà
dưới đây.
Thực hiện theo
trình tự:
Khung tên →
Hình biểu diễn →
Kích thước →
Các bộ phận.
Báo cáo:
Trình bày kết quả
đọc
và nhận xét về
cách
bố trí các phòng.

VẬN
1

DỤNG
2
Hình biểu
Khung
diễn

tên
Xác định tên
ngôi nhà và tỉ
lệ bản vẽ.

4

CÂU 5: GỢI Ý ĐỊNH

Các bộ
phận

Xác định mặt
đứng, mặt
bằng và mặt
cắt.

Xác định số phòng,
cửa đi, cửa sổ, khu
vệ sinh và các bộ
phận khác.

5

3

HƯỚNG

Kích
thước

Đọc kích thước
chung của ngôi nhà
và kích thước các
phòng/bộ phận
chính.

Nhận
xét
Đánh giá sự hợp lí

của cách bố trí các
không gian.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

6
8
1
0

Nêu trình tự
đọc
bản vẽ chi
tiết.
Nêu trình tự

7

Nêu cách đọc bản vẽ chi
tiết
để hiểu hình dáng của chi
tiết.

Nêu trình tự
đọc
đọc
bản vẽ lắp.
bản vẽ nhà.
Vẽ 3 hình chiếu cơ bản của các chi tiết 1 và 2 của
bản vẽ lắp bộ giá đỡ (Hình 4.8). Mỗi chi tiết trình
bày trên khổ giấy A4 có ghi kích thước, khung bản
vẽ và khung tên.

9

Chuẩn bị bài tiếp theo: Bài 6 – Vật liệu
cơ khí.

CẢM

CÁC

HẸN GẶP LẠI Ở BÀI HỌC TIẾP

ƠN

THEO

EM!
 
Gửi ý kiến