Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Bảo
Ngày gửi: 11h:34' 07-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 492
Số lượt thích: 0 người
Với
ta có
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 70: Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:
B. BÀI TẬP
=
=
=
Bài tập 71 : Rút gọn các biểu thức sau:
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử
Bài 72: Phân tích thành nhân tử
( với các số x, y, a, b không âm và a b)
a)
(V?i x 0 )
c)
(Với a b > 0 )
4. Dạng 4: Giải phương trình
 
 
 
Vậy
4. Dạng 4: Giải phương trình
(Đk: x  0)
(nhận)
5. Dạng 5: Rút gọn biểu thức và các câu hỏi phụ

 


 

nên
Biến đổi vế trái ta có:
VT
BT 75
c)
Cho biểu thức
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
c) Tìm x để A =
5. Dạng 5: Rút gọn biểu thức và các câu hỏi phụ
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
Giải
a) Rút gọn
Thay x = 36 (tmđk) vào biểu thức A = ta có
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
Vậy giá trị của A = 3/2 khi x = 36
(tmđk)
Vậy
c) Tìm x để A =
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
 
 
Để A nhận giá trị nguyên với x nguyên thì
Với
ta có
 
 
Lập bảng
Vậy để biểu thức A nhận giá trị nguyên thì
 
Câu 1 Căn bậc hai của 16 là:
A . 8
B . 4
C . 4 và-4 .
D. 8 và -8
B)
A)
C)
D)
Câu 4 Giá trị của biểu thức: bằng:
Bài 1. Thu gọn biểu thức
Giải:
Vậy A = 54
Bài 1. Thu gọn biểu thức
Giải:
Vậy
Giải:
Vậy
Bài 1. Thu gọn biểu thức
Giải:
Vậy
Bài 2. Cho biểu thức
với
 
Giải: a) Thu gọn biểu thức A
+ Với x > 0, ta có
 
Bài 2. Cho biểu thức
với
 
 
Giải:
Bài 3. Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.
ĐKXĐ của biểu thức P là x  0; x  4; x  9
+ Với x  0; x  4; x  9, ta có
Giải:
Vậy với x  0; x  4; x  9 thì
Bài 3. Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.
b) Để P < 0 
Giải:
( Thỏa mãn x  0; x  4; x  9 )
Vậy để P <0 thì
Bài tập 4: Tìm x biết :
Bài tập 5: Chứng minh đẳng thức
(Với x >0, x # 1)
Bài tập 6: Cho biểu thức:



a/ Rút gọn biểu thức
b/ Tính giá trị của A khi

c/ Tìm x nguyên để A nguyên
d/ Tìm x để
e/ Tìm GTNN của biểu thức A+3
 
Gửi ý kiến