Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Trinh
Ngày gửi: 20h:36' 28-11-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Trinh
Ngày gửi: 20h:36' 28-11-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
CHO M?NG CC EM D?N V?I TI?T H?C HễM NAY
ễN T?P CHUONG I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ.
CHIA: ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
000
CHƯƠNG1
NHÂN , CHIA ĐA THỨC.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn chia một đơn thức với một đơn thức
-Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
Quy tắc: Muốn chia một đa thức với một đơn thức
-Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi cộng các kết quả với nhau.
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
Quy tắc: Muốn chia một đa thức với một đa thức
-Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia
-Nhân thương tìm với đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được.
-Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất…
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.
Bài tập: Điền vào chỗ các dấu “ … “ sau đây để có các hằng đẳng thức đúng
1) ( + )2 = A2 + + B2
2) ( - )2 = A2 - 2AB +
3) (A + )(A - ) = – B2
4) (A + )3 = A3 + + 3AB2 + B3
5) ( - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 -
6) ( A + )( A2 – AB + B2) = A3 +
7) ( A - B )( A2 + AB + B2) = – B3
Các hằng thức này chính là các trường hợp đặc biệt của phép nhân đa thức với đa thức.
Nối các số cột trái với các số cột phải để đúng với tên gọi của các hằng đẳng thức
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
000
CHƯƠNG1
NHÂN , CHIA ĐA THỨC.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
ÔN TẬP CHƯƠNG I
PHƯƠNG PHÁP
NHÓM HẠNG TỬ
PHƯƠNG PHÁP
ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
DÙNG
HẰNG ĐẲNG THỨC
PHƯƠNG PHÁP
TÁCH HẠNG TỬ
PHƯƠNG PHÁP
THÊM BỚT HẠNG TỬ
PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH
ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tr?c nghi?m
BÀI TẬP
Cho đẳng thức (4 + 3x)2 = 16 + 24x +……
Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức đúng
Câu 1:
Viết tổng sau thành tích
x3 + 3x2 + 3x + 1
Câu 2:
Câu 3:
Biểu thức 27a3 – b3 có thể viết dưới dạng tích là
Câu 4:
Giá trị của biểu thức
572 + 562 – 57. 112 là
Câu 5:
Kết quả tích (2x +3y2)(2x-3y2) là
Câu 6:
T? lu?n
BÀI TẬP
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 75 SGK 33
Làm tính nhân
a/ 5x2 .( 3x2 -7x +2)
=5x2 . 3x2 – 5x2 .7x + 5x2 .2
= 15x4 – 35x3 +10x2
b/
Bài 76 SGK 33
Làm tính nhân
a/ (2x2 -3x ) ( 5x2 -2x +1)
= 2x2 .5x2
- 2x2 .2x
+ 2x2 .1
- 3x .5x2
+ 3x .2x
- 3x .1
= 10x4
-4x3
+ 2x2
- 15x3
+6x2
-3x
- 2y .3xy
-19x3
+ 8x2
-3x
b/ (x -2y ) ( 3xy +5y2 + x)
= x.3xy
+ x . 5y2
+ x .x
= 10x4
- 2y .5y2
- 2y .x
= 3x2 y
+ 5xy2
+ x2
- 6x y2
- 10y3
-2xy
= 3x2 y
-xy2
+ x2
- 10y3
-2xy
Bài 79SGK 33
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – 4 + (x – 2)2
b) x3 – 2x2 + x – xy2
c) x3 – 4x2 – 12x + 27
= (x2– 22) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2 + x – 2)
= (x – 2)(2x)
= 2x(x – 2)
= x(x2 – 2x + 1 – y2)
= x[(x – 1)2 – y2]
= x(x – 1 + y)(x – 1 – y)
= (x3 + 27) – (4x2 + 12x)
= (x3 + 33) – (4x2 + 12x)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)
= (x + 3)(x2 – 7x + 9)
= x[(x2 – 2x + 1)– y2]
Bài 80 trang 33 SGK:
Làm tính chia
_
_
Vậy (x4 - x3 + x2 +3x ): (x2 –2x +3)
= x2 +x
Bài 81 trang 33 SGK: Tìm x, biết
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
-Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi cộng các kết quả với nhau
-Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhất của B
-Nhân thương tìm với đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được.
-Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất…
SƠ ĐỒ TƯ DUY ÔN TẬP CHƯƠNG I
(ĐẠI SỐ)
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
- Nắm vững quy tắc nhân đa thức, chia đa thức.
- Thuộc 7 hằng đẳng thức.
- Phân loại các dạng bài tập và cách giải.
- Xem lại khái niệm phân số, phân số bằng nhau.
- Làm các bài tập trong phiếu BT.
ễN T?P CHUONG I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ.
CHIA: ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
000
CHƯƠNG1
NHÂN , CHIA ĐA THỨC.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn chia một đơn thức với một đơn thức
-Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
Quy tắc: Muốn chia một đa thức với một đơn thức
-Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi cộng các kết quả với nhau.
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
Quy tắc: Muốn chia một đa thức với một đa thức
-Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia
-Nhân thương tìm với đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được.
-Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất…
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.
Bài tập: Điền vào chỗ các dấu “ … “ sau đây để có các hằng đẳng thức đúng
1) ( + )2 = A2 + + B2
2) ( - )2 = A2 - 2AB +
3) (A + )(A - ) = – B2
4) (A + )3 = A3 + + 3AB2 + B3
5) ( - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 -
6) ( A + )( A2 – AB + B2) = A3 +
7) ( A - B )( A2 + AB + B2) = – B3
Các hằng thức này chính là các trường hợp đặc biệt của phép nhân đa thức với đa thức.
Nối các số cột trái với các số cột phải để đúng với tên gọi của các hằng đẳng thức
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, ĐA THỨC CHO ĐA THỨC.
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
000
CHƯƠNG1
NHÂN , CHIA ĐA THỨC.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
ÔN TẬP CHƯƠNG I
PHƯƠNG PHÁP
NHÓM HẠNG TỬ
PHƯƠNG PHÁP
ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
DÙNG
HẰNG ĐẲNG THỨC
PHƯƠNG PHÁP
TÁCH HẠNG TỬ
PHƯƠNG PHÁP
THÊM BỚT HẠNG TỬ
PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH
ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tr?c nghi?m
BÀI TẬP
Cho đẳng thức (4 + 3x)2 = 16 + 24x +……
Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức đúng
Câu 1:
Viết tổng sau thành tích
x3 + 3x2 + 3x + 1
Câu 2:
Câu 3:
Biểu thức 27a3 – b3 có thể viết dưới dạng tích là
Câu 4:
Giá trị của biểu thức
572 + 562 – 57. 112 là
Câu 5:
Kết quả tích (2x +3y2)(2x-3y2) là
Câu 6:
T? lu?n
BÀI TẬP
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 75 SGK 33
Làm tính nhân
a/ 5x2 .( 3x2 -7x +2)
=5x2 . 3x2 – 5x2 .7x + 5x2 .2
= 15x4 – 35x3 +10x2
b/
Bài 76 SGK 33
Làm tính nhân
a/ (2x2 -3x ) ( 5x2 -2x +1)
= 2x2 .5x2
- 2x2 .2x
+ 2x2 .1
- 3x .5x2
+ 3x .2x
- 3x .1
= 10x4
-4x3
+ 2x2
- 15x3
+6x2
-3x
- 2y .3xy
-19x3
+ 8x2
-3x
b/ (x -2y ) ( 3xy +5y2 + x)
= x.3xy
+ x . 5y2
+ x .x
= 10x4
- 2y .5y2
- 2y .x
= 3x2 y
+ 5xy2
+ x2
- 6x y2
- 10y3
-2xy
= 3x2 y
-xy2
+ x2
- 10y3
-2xy
Bài 79SGK 33
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – 4 + (x – 2)2
b) x3 – 2x2 + x – xy2
c) x3 – 4x2 – 12x + 27
= (x2– 22) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2 + x – 2)
= (x – 2)(2x)
= 2x(x – 2)
= x(x2 – 2x + 1 – y2)
= x[(x – 1)2 – y2]
= x(x – 1 + y)(x – 1 – y)
= (x3 + 27) – (4x2 + 12x)
= (x3 + 33) – (4x2 + 12x)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)
= (x + 3)(x2 – 7x + 9)
= x[(x2 – 2x + 1)– y2]
Bài 80 trang 33 SGK:
Làm tính chia
_
_
Vậy (x4 - x3 + x2 +3x ): (x2 –2x +3)
= x2 +x
Bài 81 trang 33 SGK: Tìm x, biết
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
-Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi cộng các kết quả với nhau
-Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhất của B
-Nhân thương tìm với đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được.
-Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất…
SƠ ĐỒ TƯ DUY ÔN TẬP CHƯƠNG I
(ĐẠI SỐ)
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
- Nắm vững quy tắc nhân đa thức, chia đa thức.
- Thuộc 7 hằng đẳng thức.
- Phân loại các dạng bài tập và cách giải.
- Xem lại khái niệm phân số, phân số bằng nhau.
- Làm các bài tập trong phiếu BT.
 








Các ý kiến mới nhất