Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương I. Số hữu tỉ. Số thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thư
Ngày gửi: 13h:48' 11-10-2022
Dung lượng: 937.0 KB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thư
Ngày gửi: 13h:48' 11-10-2022
Dung lượng: 937.0 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
TỚI DỰ GIỜ CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN
7
LỚP
7A1
Thứ 3 ngày 4 tháng 10 năm 2022
MÔN TOÁN 7
CHUYÊN ĐỀ
CÁC PHÉP TOÁN
TRÊN TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ
GV dạy: Phạm Thị Thư
1. Kiến thức lí thuyết cần nhớ:
Phép cộng
Các phép
Toán
trên tập
hợp số
hữu tỉ
Phép trừ
1
2
Phép nhân
3
Phép chia
Nâng lên lũy thừa
Hoàn thành các công thức sau:
Phép luỹ thừa:
Với a, b, c, d, m Z, m > 0
(Với x, y Q; m, n N)
a b
a b
a) Phép cộng:
m m
m
x . x. x ...
a ) x n
x
a b
a b
b) Phép trừ:
m m
m
b) x . x x
a.c
a c
c) Phép nhân:
b.d
b d
(b, d 0)
a c a d
a.d
:
d) Phép chia:
b d b c
b.c
(b, c, d 0)
n thõa sè
m
n
c ) x : x x
m
n
m n
m n
( x 0, m n)
d ) ( x m ) n x m. n
n
n
n
e) ( x. y ) x . y
n
n
x
x
g ) n ( y 0)
y
y
h) x1 x ; x 0 1
(x 0)
2. Các dạng bài tập cơ bản
Tính thông thường
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Tính nhanh
Tìm x không chứa lũy thừa
Dạng 2: Tìm số chưa biết
Tìm x có chứa lũy thừa
Tìm x trong toán có lời
Dạng 3: So sánh
Dạng 4: .....
3. Vận dụng
Bài tập
Tự luận
Thực
hiện
phép
tính
Tìm số
chưa
biết
Trắc nghiệm
Chọn
đáp án
đúng
Tìm
đáp án
sai
Dạng 1. Thực hiện phép tính
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
3 1 12
a) .
4 4 20
b)
26 3 1
:2
15
5 3
c)
2 1
7
3 4
2 4 10 5 2
5 3 4 4 5
Giải.
a)
3 1 12
.
4 4 20
b)
26 3 1
:2
15
5 3
3 1 3
.
4 4 5
3 3
4 20
15 3
20 20
26 13 1
:
15 5 3
12 3
20 5
2 1
3 3
2 1 3
1
3
3
26 5 1
.
15 13 3
2 1 1
.
3 1 3
Giải.
2 1
2 4 10 5 2
b) 7
3 4 5
3
4 4 5
2 1 2 4 10 5 2
7
3 4 5 3 4 4 5
2 2 4 2 10 5 1
7
5 5 3 3 4 4 4
2 2 2 4 10 5 1
7
5
4
3 3
0 2 4 10 5 1
7
5
3
4
7 0 2 1 6
Dạng 2. Tìm số chưa biết
Bài 2: Tìm x biết
3
5
x
a)
16 24
b)
5 9
c) x
7 14
2 x 1
2
81
Dạng bài tập trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng theo yêu cầu bài toán
Xem ai sẽ nhanh hơn
Câu 1: x4 = 81 thì:
A. x = 9
C. x = 3 ; x = - 3
B. x = 3
D. x = 9 ; x = -9
Câu 2: số x mà 2 2
x
3 2
là:
A. x = 5
C. 26
B. x = 6
D. x = 8
2
1 1
Câu 3: Tìm x biết x :
3 3
1
A.
3
1
B.
3
10
5
1
C.
3
3
D. 1
3
7
Câu 4: Kết quả của phép chia 163 : 43 là:
A. 4
B. 43
C. 42
D. Một kết quả khác
Câu 5: Cho 20n : 5n = 4 thì giá trị của n là:
A. n = 0
C. n = 2
B. n = 1
D. n = 3
Câu 6: Kết quả phép tính (0,125)4 .84 là:
A. 1
C. 100
B. 10
D. 1000
3 2
Câu 7: Kết quả phép tính
20 15
1
A.
60
Câu 8: Tính
B.
38
143
Câu 9: Tìm x biết: x
1
48
C. x 1
48
D.
1
60
5 2 5 9
13 11 13 11
A. – 1
A. x
5
C.
35
17
B.
60
C.
3
5
16 24
7
11
19
B. x
48
D. x
19
48
D.
7
11
Câu 10: số x12 không bằng kết quả nào trong các kết quả
sau đây
A.
C.
18
x :x
2
6
x .x
B.
6
D.
4
x .x
x
3 4
8
Thay mỗi chữ trong bảng bằng một lũy thừa cơ số 3 thích
hợp. Biết rằng tích các lũy thừa trên mỗi dòng, mỗi cột
và mỗi đường chéo đều bằng nhau.
33
3a2
3b7
3c8
34
3e0
3d
36
35
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1) Ôn lại kiến thức và các dạng bài tập đã chữa.
2) Tìm hiểu trước về số vô tỉ. Căn bậc hai .
3) Luyện vẽ sơ đồ tư duy về mối liên hệ giữa các phép toán.
4) Cô chúc các em luôn chăm ngoan tiến bộ.
5) Cảm ơn các Thầy cô và các em !
CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
TỚI DỰ GIỜ CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN
7
LỚP
7A1
Thứ 3 ngày 4 tháng 10 năm 2022
MÔN TOÁN 7
CHUYÊN ĐỀ
CÁC PHÉP TOÁN
TRÊN TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ
GV dạy: Phạm Thị Thư
1. Kiến thức lí thuyết cần nhớ:
Phép cộng
Các phép
Toán
trên tập
hợp số
hữu tỉ
Phép trừ
1
2
Phép nhân
3
Phép chia
Nâng lên lũy thừa
Hoàn thành các công thức sau:
Phép luỹ thừa:
Với a, b, c, d, m Z, m > 0
(Với x, y Q; m, n N)
a b
a b
a) Phép cộng:
m m
m
x . x. x ...
a ) x n
x
a b
a b
b) Phép trừ:
m m
m
b) x . x x
a.c
a c
c) Phép nhân:
b.d
b d
(b, d 0)
a c a d
a.d
:
d) Phép chia:
b d b c
b.c
(b, c, d 0)
n thõa sè
m
n
c ) x : x x
m
n
m n
m n
( x 0, m n)
d ) ( x m ) n x m. n
n
n
n
e) ( x. y ) x . y
n
n
x
x
g ) n ( y 0)
y
y
h) x1 x ; x 0 1
(x 0)
2. Các dạng bài tập cơ bản
Tính thông thường
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Tính nhanh
Tìm x không chứa lũy thừa
Dạng 2: Tìm số chưa biết
Tìm x có chứa lũy thừa
Tìm x trong toán có lời
Dạng 3: So sánh
Dạng 4: .....
3. Vận dụng
Bài tập
Tự luận
Thực
hiện
phép
tính
Tìm số
chưa
biết
Trắc nghiệm
Chọn
đáp án
đúng
Tìm
đáp án
sai
Dạng 1. Thực hiện phép tính
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
3 1 12
a) .
4 4 20
b)
26 3 1
:2
15
5 3
c)
2 1
7
3 4
2 4 10 5 2
5 3 4 4 5
Giải.
a)
3 1 12
.
4 4 20
b)
26 3 1
:2
15
5 3
3 1 3
.
4 4 5
3 3
4 20
15 3
20 20
26 13 1
:
15 5 3
12 3
20 5
2 1
3 3
2 1 3
1
3
3
26 5 1
.
15 13 3
2 1 1
.
3 1 3
Giải.
2 1
2 4 10 5 2
b) 7
3 4 5
3
4 4 5
2 1 2 4 10 5 2
7
3 4 5 3 4 4 5
2 2 4 2 10 5 1
7
5 5 3 3 4 4 4
2 2 2 4 10 5 1
7
5
4
3 3
0 2 4 10 5 1
7
5
3
4
7 0 2 1 6
Dạng 2. Tìm số chưa biết
Bài 2: Tìm x biết
3
5
x
a)
16 24
b)
5 9
c) x
7 14
2 x 1
2
81
Dạng bài tập trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng theo yêu cầu bài toán
Xem ai sẽ nhanh hơn
Câu 1: x4 = 81 thì:
A. x = 9
C. x = 3 ; x = - 3
B. x = 3
D. x = 9 ; x = -9
Câu 2: số x mà 2 2
x
3 2
là:
A. x = 5
C. 26
B. x = 6
D. x = 8
2
1 1
Câu 3: Tìm x biết x :
3 3
1
A.
3
1
B.
3
10
5
1
C.
3
3
D. 1
3
7
Câu 4: Kết quả của phép chia 163 : 43 là:
A. 4
B. 43
C. 42
D. Một kết quả khác
Câu 5: Cho 20n : 5n = 4 thì giá trị của n là:
A. n = 0
C. n = 2
B. n = 1
D. n = 3
Câu 6: Kết quả phép tính (0,125)4 .84 là:
A. 1
C. 100
B. 10
D. 1000
3 2
Câu 7: Kết quả phép tính
20 15
1
A.
60
Câu 8: Tính
B.
38
143
Câu 9: Tìm x biết: x
1
48
C. x 1
48
D.
1
60
5 2 5 9
13 11 13 11
A. – 1
A. x
5
C.
35
17
B.
60
C.
3
5
16 24
7
11
19
B. x
48
D. x
19
48
D.
7
11
Câu 10: số x12 không bằng kết quả nào trong các kết quả
sau đây
A.
C.
18
x :x
2
6
x .x
B.
6
D.
4
x .x
x
3 4
8
Thay mỗi chữ trong bảng bằng một lũy thừa cơ số 3 thích
hợp. Biết rằng tích các lũy thừa trên mỗi dòng, mỗi cột
và mỗi đường chéo đều bằng nhau.
33
3a2
3b7
3c8
34
3e0
3d
36
35
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1) Ôn lại kiến thức và các dạng bài tập đã chữa.
2) Tìm hiểu trước về số vô tỉ. Căn bậc hai .
3) Luyện vẽ sơ đồ tư duy về mối liên hệ giữa các phép toán.
4) Cô chúc các em luôn chăm ngoan tiến bộ.
5) Cảm ơn các Thầy cô và các em !
 








Các ý kiến mới nhất