Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương I. Số hữu tỉ. Số thực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thư
Ngày gửi: 13h:48' 11-10-2022
Dung lượng: 937.0 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
TỚI DỰ GIỜ CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN
7
LỚP
7A1

Thứ 3 ngày 4 tháng 10 năm 2022

MÔN TOÁN 7

CHUYÊN ĐỀ
CÁC PHÉP TOÁN
TRÊN TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ

GV dạy: Phạm Thị Thư

1. Kiến thức lí thuyết cần nhớ:
Phép cộng
Các phép
Toán
trên tập
hợp số
hữu tỉ

Phép trừ
1
2
Phép nhân
3

Phép chia
Nâng lên lũy thừa

Hoàn thành các công thức sau:
Phép luỹ thừa:

Với a, b, c, d, m  Z, m > 0

(Với x, y  Q; m, n  N)

a b
a b


a) Phép cộng:
m m
m

x . x. x ...
a ) x n 
 x

a b
a b


b) Phép trừ:
m m
m

b) x . x x

a.c
a c
c) Phép nhân:
 
b.d
b d
(b, d 0)
a c a d
a.d
:



d) Phép chia:
b d b c
b.c

(b, c, d 0)

n thõa sè

m

n

c ) x : x x
m

n

m n
m n

( x 0, m n)

d ) ( x m ) n  x m. n
n
n
n
e) ( x. y )  x . y
n

n
x
 x
g )    n ( y 0)
y
 y

h) x1 x ; x 0  1

(x 0)

2. Các dạng bài tập cơ bản
Tính thông thường
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Tính nhanh
Tìm x không chứa lũy thừa
Dạng 2: Tìm số chưa biết

Tìm x có chứa lũy thừa
Tìm x trong toán có lời

Dạng 3: So sánh
Dạng 4: .....

3. Vận dụng

Bài tập

Tự luận

Thực
hiện
phép
tính

Tìm số
chưa
biết

Trắc nghiệm

Chọn
đáp án
đúng

Tìm
đáp án
sai

Dạng 1. Thực hiện phép tính
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
3 1  12
a)  .
4 4 20

b)

 26 3 1
:2 
15
5 3

c)

2 1

7  
3 4


 2 4 10   5 2 
      
 5 3 4   4 5

Giải.
a)

3 1  12
 .
4 4 20

b)

 26 3 1
:2 
15
5 3

3 1 3
  .
4 4 5
3 3
 
4 20
15  3
 
20 20

 26 13 1

: 
15 5 3

12 3
 
20 5

2 1
 
3 3
 2 1  3

  1
3
3

 26 5 1

. 
15 13 3
2 1 1
 . 
3 1 3

Giải.

2 1
2 4 10   5 2 
b)  7       
   


3 4  5

3

4   4 5

2 1 2 4 10 5 2
7       
3 4 5 3 4 4 5
2 2 4 2 10 5 1
7       
5 5 3 3 4 4 4
2  2  2 4  10  5  1
7 
   
5
4
 3 3
0 2  4 10  5  1
7  

5
3
4

7  0  2  1 6

Dạng 2. Tìm số chưa biết
Bài 2: Tìm x biết
3
5
x


a)
16 24

b)

5 9

c) x     
 7  14

2 x  1

2

81

Dạng bài tập trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng theo yêu cầu bài toán
Xem ai sẽ nhanh hơn

Câu 1: x4 = 81 thì:
A. x = 9

C. x = 3 ; x = - 3

B. x = 3

D. x = 9 ; x = -9

Câu 2: số x mà 2 2
x



3 2

là:

A. x = 5

C. 26

B. x = 6

D. x = 8
2

 1  1
Câu 3: Tìm x biết x :    
 3  3
1
A.
3

 1
B.  
 3

10

5

 1
C.  
 3

3

D.  1 
 3

7

Câu 4: Kết quả của phép chia 163 : 43 là:
A. 4

B. 43

C. 42

D. Một kết quả khác

Câu 5: Cho 20n : 5n = 4 thì giá trị của n là:
A. n = 0

C. n = 2

B. n = 1

D. n = 3

Câu 6: Kết quả phép tính (0,125)4 .84 là:
A. 1

C. 100

B. 10

D. 1000

3 2
Câu 7: Kết quả phép tính  
20 15
1
A.
60

Câu 8: Tính

B.

 38
143

Câu 9: Tìm x biết: x 
1
48

C. x   1
48

D.

1
60

  5   2 5   9
       
 13   11  13  11 

A. – 1

A. x 

5
C.
35

 17
B.
60

C.
3
5

16 24

7
11

19
B. x 
48

D. x 

 19
48

D.

7
11

Câu 10: số x12 không bằng kết quả nào trong các kết quả
sau đây

A.
C.

18

x :x
2

6

x .x

B.
6

D.

4

x .x

x 

3 4

8

Thay mỗi chữ trong bảng bằng một lũy thừa cơ số 3 thích
hợp. Biết rằng tích các lũy thừa trên mỗi dòng, mỗi cột
và mỗi đường chéo đều bằng nhau.

33

3a2

3b7

3c8

34

3e0

3d

36

35

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1) Ôn lại kiến thức và các dạng bài tập đã chữa.
2) Tìm hiểu trước về số vô tỉ. Căn bậc hai .
3) Luyện vẽ sơ đồ tư duy về mối liên hệ giữa các phép toán.
4) Cô chúc các em luôn chăm ngoan tiến bộ.
5) Cảm ơn các Thầy cô và các em !
468x90
 
Gửi ý kiến