Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương II. Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thanh
Ngày gửi: 15h:11' 01-12-2016
Dung lượng: 553.5 KB
Số lượt tải: 1085
Số lượt thích: 0 người
BÀI HỌC: THỰC HÀNH
SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
PPCT: Đ35
Giáo viên trình bày: Nguyễn Hữu Thanh
Tổ: Toán – Tin

LỚP: 12C10
BÀI CŨ:
Hãy nhắc lại các bài đã học trong chương II :
Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ, hàm số logarit, ?
Bài 1: Lũy Thừa
Bài 2: Hàm số lũy thừa
Bài 3: Lôgarit
Bài 4: Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
Bài 5: Phương trình mũ, phương trình lôgarit
Bài 6: Bất phương trình mũ, bất phương trình lôgarit

* Khi giải bài tập liên quan đến mũ và logarit ta thường dùng các phím sau trên máy tính fx-570ES PLUS:
BÀI TẬP ÁP DỤNG:
sử dụng máy tính bỏ túi
Câu 1: Giá trị của biểu thức là :
Các bước thực hiện:
B1: Nhập biểu thức
B 2: Ấn Phím = và được kết quả bài toán
Câu 2: Giá trị của biểu thức: là:

Các bước thực hiện:
B1: Nhập biểu thức
B 2: Ấn Phím = và được kết quả bài toán



Câu 3: Cho các số thực dương a ,
b với Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Các bước thực hiện:
B1: Chuyển về cùng 1 vế rồi nhập vào máy tính các kết quả
B 2: Ấn phím CALC Chọn giá trị a, b bất kì nếu biểu thức = 0 là đúng
Câu 4. Nếu thì:
Các bước thực hiện:
B1: Lấy cho các kết quả A( B,C,D)

B 2: Ấn Phím CALC Chọn a , b theo giải thiết nếu kết quả = 0 là đáp án đúng
Câu 5: Đạo hàm của hàm số:
.
Các bước thực hiện:
B1: sử dụng phím nhập biểu thức và
chọn 1 giá trị x bất kì - cho các kết quả A (B,C,D)
B 2: Ấn phím CALC nhập vừa chọn ở trên nếu kết quả = 0 hoặc gần bằng 0 là đúng
Câu 6: Tập xác định của hàm số:
.
Các bước thực hiện:
B1: Nhập biểu thức
B 2: thử các giá trị nằm trong các khoảng của đáp án : A (B,C,D) nếu tồn tài là kết quả đúng
Các bước thực hiện:
B1: sử dụng phím MODE 7 nhập biểu thức vào rồi ấn phím = ,
start? Nhập -2 End? Nhập 0 step? 0.2

B 2: Tra bảng và tìm giá trị nhỏ nhất
Câu 8: Nghiệm của pt :
Các bước thực hiện:
B1: chuyển vế của ptrình rồi Nhập ptrình vào
B 2: Ấn Phím CALC nhập các kết quả A (B,C,D) nếu = 0 là đúng
Câu 9 :Tập nghiệm của bất phương trình:
.
Các bước thực hiện:
B1: nhập bất phương trình vào
B 2: Ấn Phím CALC nhập các khoảng của các
kết quả A (B,C,D) nếu bpt < 0 là kết quả đúng
Câu 10: Giải phương trình: Ta có nghiệm.
.
A. x = 0 v x = - 3.
.
.
B. x = 1 v x =
.
C. x = 1 v x = -27.
.
D. x = 0 v x =
Các bước thực hiện:
B1: chuyển vế của ptrình rồi Nhập ptrình vào
B 2: Ấn Phím CALC nhập các kết quả A (B,C,D) nếu = 0 là đúng
Câu 11: Tập nghiệm của bptrình:
D. Vô Nghiệm
Các bước thực hiện:
B1: nhập bất phương trình vào
B 2: Ấn Phím CALC nhập các khoảng của các
kết quả A (B,C,D) nếu bpt 0 là kết quả đúng
HOẠT ĐỘNG NHÓM.
(sử dụng máy tính)
NHÓM 1 VÀ 3: Phương trình có nghiệm là:
.
NHÓM 2 VÀ 4: Phương trình có nghiệm là:
Củng cố:
*Muốn tính giá trị của một biểu thức tại x0
Ta nhập biểu thức và dùng nút
*Muốn giải phương trình nào đó ta chuyển về dạng f(x)=0 rồi nhập f(x) vào máy tính. Dùng nút
*Muốn tính đạo hàm của f(x) tại x0 ta dùng nút
CALC
Shift+Solve
Shift+d/dx
Tiết học tới đây là kết thúc


Kính chúc quý thầy cô và các em học sinh sức khỏe và thành công.
468x90
 
Gửi ý kiến