Tìm kiếm Bài giảng
ON TAP CHUONG II - KHTN 8 - KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 21h:13' 27-08-2023
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 521
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 21h:13' 27-08-2023
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 521
Số lượt thích:
0 người
Hình ảnh trên nói về các hợp chất nào ?
Oxide
Muối
ÔN TẬP CHƯƠNG II:
ACID, BASE, OXIDE, MUỐI, PHÂN BÓN HÓA HỌC
1. Hệ thống hóa kiến thức
1, Acid
Khái niệm
Tính chất hóa học
Một số acid thông dụng
2, Base – Thang PH
Khái niệm
Quy tắc gọi tên
Tính chất hóa học
Thang PH
3, Oxide
Khái niệm
Phân loại
Tính chất hóa học
4, Muối
Khái niệm
Tính tan
Tính chất hóa học
Điều chế
5, Phân bón
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
Phân NPK
Nguyên tắc bón
phân
1, Acid
Khái niệm - Acid là những hợp chất trong phân tử có
nguyên tử hydorgen liên kết với gốc aicd.
Tính
chất - Acid thường tan được trong nước, dung dịch
hóa học
acid làm đổi màu quỳ tím sang đỏ.
- Khi dung dịch acid phản ứng với một số kim
loại, nguyên tử hydrogen của acid được thay thế
bằng nguyên tử kim loại để tạo thành muối và
giải phóng ra khí hydrogen
Một số acid Một số acid thông dụng:
thông dụng 1.Sulfuric acid (H SO ).
2
4
2. Hydrochlorid acid (HCl)
3.Acetic acid (CH3COOH)
3, Base – Thang PH
Khái niệm - Công thức phân tử của base gồm có một nguyên tử kim
loại và một hay nhiều nhóm hydroxide (-OH).
Quy tắc gọi Tên kim loại (kèm hoá trị đối với kim loại có nhiều hoá
tên
trị) + hydroxide
Tính chất Base phản ứng với dung dịch acid tạo thành muối và
hóa học
nước.
Thang PH - Là tập hợp các con số có giá trị từ 1-14 được sử dụng
để đánh giá độ acid - base của dung dịch.
- Các dung dịch acid có giá trị pH nhỏ hơn 7, các dung
dịch kiềm có giá trị lớn hơn 7 và dung dịch trung tính có
pH bằng 7
Khái
niệm
Phân
loại
3, Oxide
Oxide là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên
tố là oxygen
Dựa vào tính chất hoá học, oxide được phân thành 4 loại:
+ Oxide base. + Oxide acid.
+ Oxide lưỡng tính. + Oxide trung tính
- Dựa vào thành phần nguyên tố, oxide có thể được phân
thành 2 loại:
+ oxide kim loại. + oxide phi kim
Tính
- Oxide base phản ứng với dung dịch base tạo thành muối và
chất hóa nước
học
- Oxide acid phản ứng với dung dịch base tạo thành muối và
nước
4, Muối
Khái niệm Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng
ion kim loại hoặc ion ammonium
Tính tan Đa số các muối là chất rắn, có những muối không tan trong nước, có
muối ít tan, có muối tan tốt trong nước.
Tính chất - Tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới
hóa học
- Tác dụng với acid tạo muối mới và acid mới
- Tác dụng với base tạo thành muối mới và base mới
- Tác dụng với dd muối tạo thành 2 muối mới, trong đó có ít nhất 1
muối không tan hoặc ít tan
Điều chế - Dung dịch acid tác dụng với base
- Dung dịch acid tác dụng với oxide base
- Dung dịch acid tác dụng với muối
- Oxide acid tác dụng với dung dịch base
- Dung dịch muối tác dụng với dung dịch muối
Phân bón
Phân đạm - Cung cấp nitrogen cho cây.
- Thành phần chính là muối nitrate hay muối ammonium nitrate, urea.
- Thúc đẩy sinh trưởng, giúp cây phát triển thân, rễ, lá.
Phân lân - Cung cấp phosphorus.
+ Phân lân nung chảy (Ca3(PO4)2
+ Superphosphate đơn (Ca(H2PO4)2 và CaSO4
+ Superphosphate kép (Ca(H2PO4)2)
- Bón lót phát triển bộ rễ, bón thúc cho cây ra hoả, quả.
Phân kali - Cung cấp potasium cho cây trồng.
- Thành phần chính là muối chloride hoặc sulfate của potasium
- Tăng khả năng hấp thụ nuóc và chất dinh dưỡng của rễ, giúp cây chịu
lạnh tốt, cứng cáp.
Phân NPK - Là phân bón hỗn hợp chứa 3 thành phần đạm, lân và kali. Ngoài ra còn
có nguyên tố trung lượng như Ca, Mg,... và nguyên tố vi lượng như Zn,
Cu,...
Nguyên
Nguyên tắc bón phân “4 đúng”: đúng liều, đúng loại, đúng lúc, đúng nơi.
tắc
bón
phân
RUNG CHUÔNG VÀNG
Các em học sinh lần lượt trả lời 27 câu hỏi vào
bảng. Nếu trả lời đúng thì được giữ lại ở trên hiện
trường để trả lời câu tiếp theo. Nếu sai bị loại và
bước ra khỏi hiện trường. 2 Người còn lại cuối
cùng là người xuất sắc nhất. Người nào trả lời
đúng câu hỏi cuối cùng là người chiến thắng,
rung được chuông vàng.
Câu hỏi 1
Câu 1. Công thức hóa học của acid có gốc acid (= S) và (≡ PO4) lần lượt là:
A. HS2; H3PO4.
B. H2S; H(PO4)3.
C. H2S; H3PO4.
D. HS; HPO4.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 2
Câu 2. Thành phần phân tử của base gồm
A. một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.
B. một nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.
C. một hay nhiều nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.
D. một hay nhiều nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 3
Câu 3: Thành phần của Oxide bắt buộc phải chứa nguyên tố nào
dưới đây?
A. Oxi
B. Halogen
C. hydro
D. Sulfur
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 4
Câu 4. Tính chất hóa học nào sau đây không phải là của muối:
A. Tác dụng với kim loại sinh ra muối mới và khí bay hơi
B. Tác dụng với acid tạo thành muối mới và acid mới
C. Tác dụng với base tạo thành muối mới và base mới
D. Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 5
Câu 5: Phân bón dạng đơn gồm
A. Phân đạm (chứa N).
B. Phân lân (chứa P).
C. Phân potassium (chứa K).
D. Cả A, B, C đều đúng.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 6
Câu 6. Chất nào sau đây là acid?
A. HCl.
B. NaCl.
C. Ba(OH)2.
D. MgSO4.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 7
Câu 7. Tên gọi của NaOH là
A. Sodium Oxide
B. Sodium hydroxide
C. Sodium (II) hydroxide
D. Sodium hydride
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 8
Câu 8: Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
D. HS; HPO4.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 9
Câu 9. Nung potassium nitrate (KNO3) ở nhiệt độ cao, ta thu được chất khí là:
A. NO.
B. N2O
C. N2O5
D. O2.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 10
Câu 10: Trong các loại phân bón sau, phân bón hóa học kép là
A. NH4NO3
B. K2SO4
C. (NH4)2SO4
D. KNO3
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 11
Câu 11. Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau
đây?
A. Xanh
B. Đỏ
C. Tím
D. Vàng
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 12
Câu 12. Hợp chất nào sau đây là base?
A. Đồng (II) nitrate
B. Potassium chloride
C. Iron (II) sulfate
D. Calcium hydroxide
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 13
Câu 13: Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của Oxide?
A. CO: carbon(II) Oxide
B. CuO: đồng(II) Oxide
C. FeO: Iron(III) Oxide
D. CaO: Calcium triOxide
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 14
Câu 14. Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng:
A. Dung dịch AgNO3.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch BaCl2.
D. Dung dịch Pb(NO3)2.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 15
Câu 15: Cho 12 gam NaOH vào dung dịch NH4NO3 dư thì thể tích thoát ra ở đktc là
A. 7,437 lít
B. 7,40 lít
C. 8,20 lít
D. 5,65 lít
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 16
Câu 16. Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó
tác dụng với một số kim loại giải phóng Hydrogen và nó giải phóng khí CO 2 khi thêm
vào muối Hydrocarbonate. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban
đầu?
A. Kiềm
B. Base
C. Muối
D. Acid
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 17
Câu 17. Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-rê-ni-ut ?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hydrogen là acid
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là base.
C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hydrogen và phân li ra H+ trong nước là
acid.
D. Một base không nhất thiết phải có nhóm OH- trong thành phần phân tử.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 18
Câu 18. Tên gọi của Oxide có công thức P2O5 là
A. Diphosphorus trioxide
B. Phosphorus Oxide
C. Diphosphorus Oxide
D. Diphosphorus pentaoxide
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 19
Câu 19. Để có được dung dịch NaCl 32%, thì khối lượng
NaCl cần lấy hoà tan vào 200 gam nước là:
A. 90g.
B. 94,12 g.
C. 100g.
D. 141,18 g.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 20
Câu 20: Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân
đạm?
A. Ca3(PO4)2
B. NH4NO3
C. KCl
D. K2SO4
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 21
Câu 21. Dãy chất toàn bao gồm acid là
A. HCl; NaOH
B. CaO, H2SO4
C. H3PO4, HNO3, HCl
D. NaCl, KOH
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 22
Câu 22. Các hydroxide lưỡng tính
A. Có tính acid mạnh, tính base yếu
B. Có tính acid yếu, tính base mạnh
C. Có tính acid mạnh, tính base mạnh
D. Có tính acid và tính base yếu
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 23
Câu 23. Oxide là gì?
A. Hỗn hợp của nguyên tố Oxygen với một nguyên tố khác.
B. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.
C. Hợp chất của Oxygen với một nguyên tố hóa học khác.
D. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 24
Câu 24. Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?
A. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2
B. Dung dịch NaNO3 và CaCl2.
C. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3
D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 25
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 26
Câu 26. Viết công thức của các muối sau đây :
Barium chloride
b) Calcium nitrate
c) Đồng sulfate
d) potassium sulfite
e) Zinc phosphate
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 26
a) BaCl2
b) Ca(NO3)2
c) CuSO4
d) K2SO3
e) Zn3(PO4)2
Câu hỏi 27
Trong các công thức hoá học của các muối dưới đây, những công
thức nào viết sai? Sửa lại cho đúng?
NaCl, CaCO3, Fe2Cl, MgCl, Ba2SO4, KNO3
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 26
Công thức viết sai là Fe2Cl, MgCl và
Ba2SO4
Sửa lại: FeCl2, MgCl2, BaSO4
Oxide
Muối
ÔN TẬP CHƯƠNG II:
ACID, BASE, OXIDE, MUỐI, PHÂN BÓN HÓA HỌC
1. Hệ thống hóa kiến thức
1, Acid
Khái niệm
Tính chất hóa học
Một số acid thông dụng
2, Base – Thang PH
Khái niệm
Quy tắc gọi tên
Tính chất hóa học
Thang PH
3, Oxide
Khái niệm
Phân loại
Tính chất hóa học
4, Muối
Khái niệm
Tính tan
Tính chất hóa học
Điều chế
5, Phân bón
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
Phân NPK
Nguyên tắc bón
phân
1, Acid
Khái niệm - Acid là những hợp chất trong phân tử có
nguyên tử hydorgen liên kết với gốc aicd.
Tính
chất - Acid thường tan được trong nước, dung dịch
hóa học
acid làm đổi màu quỳ tím sang đỏ.
- Khi dung dịch acid phản ứng với một số kim
loại, nguyên tử hydrogen của acid được thay thế
bằng nguyên tử kim loại để tạo thành muối và
giải phóng ra khí hydrogen
Một số acid Một số acid thông dụng:
thông dụng 1.Sulfuric acid (H SO ).
2
4
2. Hydrochlorid acid (HCl)
3.Acetic acid (CH3COOH)
3, Base – Thang PH
Khái niệm - Công thức phân tử của base gồm có một nguyên tử kim
loại và một hay nhiều nhóm hydroxide (-OH).
Quy tắc gọi Tên kim loại (kèm hoá trị đối với kim loại có nhiều hoá
tên
trị) + hydroxide
Tính chất Base phản ứng với dung dịch acid tạo thành muối và
hóa học
nước.
Thang PH - Là tập hợp các con số có giá trị từ 1-14 được sử dụng
để đánh giá độ acid - base của dung dịch.
- Các dung dịch acid có giá trị pH nhỏ hơn 7, các dung
dịch kiềm có giá trị lớn hơn 7 và dung dịch trung tính có
pH bằng 7
Khái
niệm
Phân
loại
3, Oxide
Oxide là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên
tố là oxygen
Dựa vào tính chất hoá học, oxide được phân thành 4 loại:
+ Oxide base. + Oxide acid.
+ Oxide lưỡng tính. + Oxide trung tính
- Dựa vào thành phần nguyên tố, oxide có thể được phân
thành 2 loại:
+ oxide kim loại. + oxide phi kim
Tính
- Oxide base phản ứng với dung dịch base tạo thành muối và
chất hóa nước
học
- Oxide acid phản ứng với dung dịch base tạo thành muối và
nước
4, Muối
Khái niệm Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng
ion kim loại hoặc ion ammonium
Tính tan Đa số các muối là chất rắn, có những muối không tan trong nước, có
muối ít tan, có muối tan tốt trong nước.
Tính chất - Tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới
hóa học
- Tác dụng với acid tạo muối mới và acid mới
- Tác dụng với base tạo thành muối mới và base mới
- Tác dụng với dd muối tạo thành 2 muối mới, trong đó có ít nhất 1
muối không tan hoặc ít tan
Điều chế - Dung dịch acid tác dụng với base
- Dung dịch acid tác dụng với oxide base
- Dung dịch acid tác dụng với muối
- Oxide acid tác dụng với dung dịch base
- Dung dịch muối tác dụng với dung dịch muối
Phân bón
Phân đạm - Cung cấp nitrogen cho cây.
- Thành phần chính là muối nitrate hay muối ammonium nitrate, urea.
- Thúc đẩy sinh trưởng, giúp cây phát triển thân, rễ, lá.
Phân lân - Cung cấp phosphorus.
+ Phân lân nung chảy (Ca3(PO4)2
+ Superphosphate đơn (Ca(H2PO4)2 và CaSO4
+ Superphosphate kép (Ca(H2PO4)2)
- Bón lót phát triển bộ rễ, bón thúc cho cây ra hoả, quả.
Phân kali - Cung cấp potasium cho cây trồng.
- Thành phần chính là muối chloride hoặc sulfate của potasium
- Tăng khả năng hấp thụ nuóc và chất dinh dưỡng của rễ, giúp cây chịu
lạnh tốt, cứng cáp.
Phân NPK - Là phân bón hỗn hợp chứa 3 thành phần đạm, lân và kali. Ngoài ra còn
có nguyên tố trung lượng như Ca, Mg,... và nguyên tố vi lượng như Zn,
Cu,...
Nguyên
Nguyên tắc bón phân “4 đúng”: đúng liều, đúng loại, đúng lúc, đúng nơi.
tắc
bón
phân
RUNG CHUÔNG VÀNG
Các em học sinh lần lượt trả lời 27 câu hỏi vào
bảng. Nếu trả lời đúng thì được giữ lại ở trên hiện
trường để trả lời câu tiếp theo. Nếu sai bị loại và
bước ra khỏi hiện trường. 2 Người còn lại cuối
cùng là người xuất sắc nhất. Người nào trả lời
đúng câu hỏi cuối cùng là người chiến thắng,
rung được chuông vàng.
Câu hỏi 1
Câu 1. Công thức hóa học của acid có gốc acid (= S) và (≡ PO4) lần lượt là:
A. HS2; H3PO4.
B. H2S; H(PO4)3.
C. H2S; H3PO4.
D. HS; HPO4.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 2
Câu 2. Thành phần phân tử của base gồm
A. một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.
B. một nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.
C. một hay nhiều nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.
D. một hay nhiều nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 3
Câu 3: Thành phần của Oxide bắt buộc phải chứa nguyên tố nào
dưới đây?
A. Oxi
B. Halogen
C. hydro
D. Sulfur
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 4
Câu 4. Tính chất hóa học nào sau đây không phải là của muối:
A. Tác dụng với kim loại sinh ra muối mới và khí bay hơi
B. Tác dụng với acid tạo thành muối mới và acid mới
C. Tác dụng với base tạo thành muối mới và base mới
D. Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 5
Câu 5: Phân bón dạng đơn gồm
A. Phân đạm (chứa N).
B. Phân lân (chứa P).
C. Phân potassium (chứa K).
D. Cả A, B, C đều đúng.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 6
Câu 6. Chất nào sau đây là acid?
A. HCl.
B. NaCl.
C. Ba(OH)2.
D. MgSO4.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 7
Câu 7. Tên gọi của NaOH là
A. Sodium Oxide
B. Sodium hydroxide
C. Sodium (II) hydroxide
D. Sodium hydride
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 8
Câu 8: Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
D. HS; HPO4.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 9
Câu 9. Nung potassium nitrate (KNO3) ở nhiệt độ cao, ta thu được chất khí là:
A. NO.
B. N2O
C. N2O5
D. O2.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 10
Câu 10: Trong các loại phân bón sau, phân bón hóa học kép là
A. NH4NO3
B. K2SO4
C. (NH4)2SO4
D. KNO3
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 11
Câu 11. Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau
đây?
A. Xanh
B. Đỏ
C. Tím
D. Vàng
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 12
Câu 12. Hợp chất nào sau đây là base?
A. Đồng (II) nitrate
B. Potassium chloride
C. Iron (II) sulfate
D. Calcium hydroxide
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 13
Câu 13: Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của Oxide?
A. CO: carbon(II) Oxide
B. CuO: đồng(II) Oxide
C. FeO: Iron(III) Oxide
D. CaO: Calcium triOxide
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 14
Câu 14. Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng:
A. Dung dịch AgNO3.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch BaCl2.
D. Dung dịch Pb(NO3)2.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 15
Câu 15: Cho 12 gam NaOH vào dung dịch NH4NO3 dư thì thể tích thoát ra ở đktc là
A. 7,437 lít
B. 7,40 lít
C. 8,20 lít
D. 5,65 lít
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 16
Câu 16. Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó
tác dụng với một số kim loại giải phóng Hydrogen và nó giải phóng khí CO 2 khi thêm
vào muối Hydrocarbonate. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban
đầu?
A. Kiềm
B. Base
C. Muối
D. Acid
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 17
Câu 17. Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-rê-ni-ut ?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hydrogen là acid
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là base.
C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hydrogen và phân li ra H+ trong nước là
acid.
D. Một base không nhất thiết phải có nhóm OH- trong thành phần phân tử.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 18
Câu 18. Tên gọi của Oxide có công thức P2O5 là
A. Diphosphorus trioxide
B. Phosphorus Oxide
C. Diphosphorus Oxide
D. Diphosphorus pentaoxide
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 19
Câu 19. Để có được dung dịch NaCl 32%, thì khối lượng
NaCl cần lấy hoà tan vào 200 gam nước là:
A. 90g.
B. 94,12 g.
C. 100g.
D. 141,18 g.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 20
Câu 20: Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân
đạm?
A. Ca3(PO4)2
B. NH4NO3
C. KCl
D. K2SO4
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 21
Câu 21. Dãy chất toàn bao gồm acid là
A. HCl; NaOH
B. CaO, H2SO4
C. H3PO4, HNO3, HCl
D. NaCl, KOH
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 22
Câu 22. Các hydroxide lưỡng tính
A. Có tính acid mạnh, tính base yếu
B. Có tính acid yếu, tính base mạnh
C. Có tính acid mạnh, tính base mạnh
D. Có tính acid và tính base yếu
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 23
Câu 23. Oxide là gì?
A. Hỗn hợp của nguyên tố Oxygen với một nguyên tố khác.
B. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.
C. Hợp chất của Oxygen với một nguyên tố hóa học khác.
D. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 24
Câu 24. Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?
A. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2
B. Dung dịch NaNO3 và CaCl2.
C. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3
D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 25
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 26
Câu 26. Viết công thức của các muối sau đây :
Barium chloride
b) Calcium nitrate
c) Đồng sulfate
d) potassium sulfite
e) Zinc phosphate
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 26
a) BaCl2
b) Ca(NO3)2
c) CuSO4
d) K2SO3
e) Zn3(PO4)2
Câu hỏi 27
Trong các công thức hoá học của các muối dưới đây, những công
thức nào viết sai? Sửa lại cho đúng?
NaCl, CaCO3, Fe2Cl, MgCl, Ba2SO4, KNO3
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
Câu hỏi 26
Công thức viết sai là Fe2Cl, MgCl và
Ba2SO4
Sửa lại: FeCl2, MgCl2, BaSO4
 








Các ý kiến mới nhất