Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương III. Phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ lâm tùng
Ngày gửi: 10h:13' 15-12-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: vũ lâm tùng
Ngày gửi: 10h:13' 15-12-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HỌC KỲ I
(TIẾT 1)
PHÒNG GD&ĐT………..
TRƯỜNG THCS ………….……
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên:
SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng có chia đơn vị, ê ke, compa, bảng phụ, máy chiếu, phiếu bài tập (các bài tập bổ sung).
2. Học sinh: SGK, thước thẳng có chia đơn vị, ê ke, compa, bảng nhóm.
MỤC TIÊU
Trong bài học này chúng ta sẽ ôn tập, củng cố các kiến thức về UCLL, BCNN, Số nguyên để chuẩn bị cho bài kiểm tra học kỳ I.
HOẠT ĐỘNG 1
HỆ THỐNG KIẾN THỨC LÝ THUYẾT
THÔNG QUA SƠ ĐỒ TƯ DUY
Giáo viên chốt lại kiến thức và cho điểm.
HOẠT ĐỘNG 1: HỆ THỐNG KIẾN THỨC LÝ THUYẾT THÔNG QUA SƠ ĐỒ TƯ DUY
3 phút cho phần trình bày.
Đại diện của nhóm lên thuyết trình sản phẩm đã chuẩn bị ở nhà.
Các bạn bên dưới lắng nghe và cho nhận xét, góp ý.
HOẠT ĐỘNG 2
HỆ THỐNG CÁC DẠNG BÀI TẬP
Thực hiện được các phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
Thực hiện được các phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
Giải
Tìm số nguyên x biết:
Tìm số nguyên x biết:
Giải
Vậy x = 10
Vậy x = 68
Vậy x = 1
hoặc
Vậy x = 2; x = 3
Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 60 và 504 cùng chia hết cho a
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Ý KIẾN CHUNG
CỦA NHÓM
5 phút
2 phút
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 60 và 504 cùng chia hết cho a.
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 60 và 504 cùng chia hết cho a.
Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 60 và 504 cùng chia hết cho a
Giải
HOẠT ĐỘNG 3
LUYỆN TẬP
LUẬT CHƠI TRÒ CHƠI CÂU CÁ
30 giây cho mỗi câu trả lời.
Hai đội giành quyền trả lời bằng hình thức bấm chuông, mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, sai bị trừ 5 điểm.
Đội nào giành được nhiều điểm hơn đội đó thắng.
Chia lớp thành 2 đội.
ĐỘI 1
ĐỘI 2
Mỗi câu trả lời đúng được tính 10 điểm
Câu 1. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
A. Nhân và chia Cộng và trừ Lũy thừa
B. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia
C. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ
D. Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Câu 2. Tìm câu sai trong các câu sau: Tập hợp các số nguyên bao gồm A. Số nguyên dương, số 0 và số nguyên âm
B. Số nguyên dương và số nguyên âm
C. Số tự nhiên và số nguyên âm
D. Tập hợp , số 0 và tập hợp các số đối của .
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Câu 3. viết được dưới dạng một lũy thừa là
A.
B.
C.
D.
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Câu 4. Tính được kết quả là:
A. 2
B. – 2
C. – 20
D. 20
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
HOẠT ĐỘNG 4
VẬN DỤNG, TÌM TÒI VÀ VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Hướng dẫn
+ ) Ta có
+) Tìm BCNN (12, 25, 30)
+) Tìm BC (12, 25, 30)
+) Tìm x
Tìm số tự nhiên x sao cho và
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Làm các phần bài tập còn lại vào vở.
- Chuẩn bị các nội dung để kiểm tra cuối học kỳ I.
Remember…
Safety First!
Thank you!
(TIẾT 1)
PHÒNG GD&ĐT………..
TRƯỜNG THCS ………….……
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên:
SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng có chia đơn vị, ê ke, compa, bảng phụ, máy chiếu, phiếu bài tập (các bài tập bổ sung).
2. Học sinh: SGK, thước thẳng có chia đơn vị, ê ke, compa, bảng nhóm.
MỤC TIÊU
Trong bài học này chúng ta sẽ ôn tập, củng cố các kiến thức về UCLL, BCNN, Số nguyên để chuẩn bị cho bài kiểm tra học kỳ I.
HOẠT ĐỘNG 1
HỆ THỐNG KIẾN THỨC LÝ THUYẾT
THÔNG QUA SƠ ĐỒ TƯ DUY
Giáo viên chốt lại kiến thức và cho điểm.
HOẠT ĐỘNG 1: HỆ THỐNG KIẾN THỨC LÝ THUYẾT THÔNG QUA SƠ ĐỒ TƯ DUY
3 phút cho phần trình bày.
Đại diện của nhóm lên thuyết trình sản phẩm đã chuẩn bị ở nhà.
Các bạn bên dưới lắng nghe và cho nhận xét, góp ý.
HOẠT ĐỘNG 2
HỆ THỐNG CÁC DẠNG BÀI TẬP
Thực hiện được các phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
Thực hiện được các phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
Giải
Tìm số nguyên x biết:
Tìm số nguyên x biết:
Giải
Vậy x = 10
Vậy x = 68
Vậy x = 1
hoặc
Vậy x = 2; x = 3
Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 60 và 504 cùng chia hết cho a
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Ý KIẾN CHUNG
CỦA NHÓM
5 phút
2 phút
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 60 và 504 cùng chia hết cho a.
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 60 và 504 cùng chia hết cho a.
Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 60 và 504 cùng chia hết cho a
Giải
HOẠT ĐỘNG 3
LUYỆN TẬP
LUẬT CHƠI TRÒ CHƠI CÂU CÁ
30 giây cho mỗi câu trả lời.
Hai đội giành quyền trả lời bằng hình thức bấm chuông, mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, sai bị trừ 5 điểm.
Đội nào giành được nhiều điểm hơn đội đó thắng.
Chia lớp thành 2 đội.
ĐỘI 1
ĐỘI 2
Mỗi câu trả lời đúng được tính 10 điểm
Câu 1. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
A. Nhân và chia Cộng và trừ Lũy thừa
B. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia
C. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ
D. Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Câu 2. Tìm câu sai trong các câu sau: Tập hợp các số nguyên bao gồm A. Số nguyên dương, số 0 và số nguyên âm
B. Số nguyên dương và số nguyên âm
C. Số tự nhiên và số nguyên âm
D. Tập hợp , số 0 và tập hợp các số đối của .
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Câu 3. viết được dưới dạng một lũy thừa là
A.
B.
C.
D.
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Câu 4. Tính được kết quả là:
A. 2
B. – 2
C. – 20
D. 20
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
HOẠT ĐỘNG 4
VẬN DỤNG, TÌM TÒI VÀ VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Hướng dẫn
+ ) Ta có
+) Tìm BCNN (12, 25, 30)
+) Tìm BC (12, 25, 30)
+) Tìm x
Tìm số tự nhiên x sao cho và
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Làm các phần bài tập còn lại vào vở.
- Chuẩn bị các nội dung để kiểm tra cuối học kỳ I.
Remember…
Safety First!
Thank you!
 








Các ý kiến mới nhất