Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương III. Phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Dang Thu Huyen
Ngày gửi: 16h:08' 10-05-2021
Dung lượng: 679.5 KB
Số lượt tải: 494
Nguồn:
Người gửi: Phung Dang Thu Huyen
Ngày gửi: 16h:08' 10-05-2021
Dung lượng: 679.5 KB
Số lượt tải: 494
Số lượt thích:
0 người
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a. Phân số :
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Khái niệm về phân số ?
Cho ví dụ về một phân số nhỏ hơn 0, một phân số bằng 0,
một phân số lớn hơn 0 ?
Thế nào là 2 phân số bằng nhau?
Cho ví dụ?
b. Hai phân số bằng nhau :
Phát biểu tính chất cơ bản về Phân số? Nêu dạng tổng quát?
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a. Phân số :
b. Hai phân số bằng nhau :
Phát biểu tính chất cơ bản về Phân số? Nêu dạng tổng quát?
2.Tính chất cơ bản của phân số :
Vì sao bất kỳ một phân số có mẫu số âm nào cũng viết được dưới dạng một phân số có mẫu số dương?
Có thể viết một phân bất kỳ có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương bằng cách nhân cả tử và mẫu của nó với (-1)
Người ta áp dụng tính chất cơ bản của phân số để làm gì?
Để rút gọn và
quy đồng mẫu các phân số
Phát biểu quy tắc
rút gọn phân số
3.Quy tắc rút gọn phân số :
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a. Phân số :
b. Hai phân số bằng nhau :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
Phát biểu quy tắc
Quy đồng mẫu các phân số
4.Quy tắc quy đồng mẫu các phân số :
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a. Phân số :
b. Hai phân số bằng nhau :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
4.Quy tắc quy đồng mẫu các phân số :
5.Các phép tính về phân số :
5.1. Cộng hai phân số :
a. Cộng hai phân số cùng mẫu
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
4.Quy tắc quy đồng mẫu các phân số :
5.Các phép tính về phân số :
5.1. Cộng hai phân số :
a. Cộng hai phân số cùng mẫu
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
5.Các phép tính về phân số :
5.1. Cộng hai phân số :
a. Cộng hai phân số cùng mẫu
b. Cộng hai phân số không cùng mẫu
5.2. Trừ hai phân số :
5.3. Nhân hai phân số :
5.3. Chia hai phân số :
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
4.Quy tắc quy đồng mẫu các phân số :
5.Các phép tính về phân số :
6.Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số :
6.Tính chất cơ bản của phép công và phép nhân phân số
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
LÝ THUYẾT
7. Ba bài toán cơ bản về phân số
-Tìm giá trị phân số của một số cho
trước: (m,n € N, n ≠0)
-Tìm một số biết giá trị một phân số
của nó: (m,n € N*)
-Tìm tỉ số của hai số
Hãy nêu các bài toán cơ bản về phân số
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
B. BÀI TẬP :
Làm bài tập 154 ( 64/ SGK)
Vậy x =1 hoặc x=2
Thế nào là phân số tối giản?
Phân số tối giản là phân số mà tử
và mẫu chỉ có ước chung là 1 và (-1).
Bài tập 156(SGK/T64): Rút gọn:
Dáp án
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
B. BÀI TẬP :
Làm Bài tập 158 ( 64/ SGK)
Bài tập 156 ( 64/ SGK)
Bài tập 154 ( 64/ SGK)
Bài tập 158 ( 64/ SGK)
Để so sánh hai phân số ta làm như thế nào?
Muốn so sánh hai phân số:Viết chúng về hai phân số có cùng mẫu số dương rồi so sánh các tử với nhau. Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Bài tập 161(SGK/T64): Tính giá trị biểu thức:
A= -1,6 : (1+ ) B = 1,4 .
Dáp án
A= -1,6 : (1+ )
= - 1,6 :
Bài tập 162(SGK/T65): Tim x biết:
a)(2,8x - 32): = -90; b)(4,5 - 2x). =
Dáp án
a)(2,8x- 32) =(-90).
2,8x- 32 = -60
2,8x = -60 + 32
2,8x = -28
x = (-28):2,8
x = -10
b) (4,5 - 2x) = :
4,5 -2x =
2x = 4,5 -
2x = 4
x = 4 : 2
x = 2
Giải
Giá bìa của cuốn sách là:
1200:10% = 12000(đ)
Số tiền Oanh mua cuốn sách là:
12000 -1200 =10800(đ)
Hoặc 12000.90% = 10800(đ)
Bài 164/65:
Khi trả tiền mua một cuốn sách theo đúng giá bìa,Oanh được cửa hàng trả lại 1200đ vì đã được khuyến mại 10%.Vậy Oanh đã mua cuốn sách với giá bao nhiêu?
Bài 165/65:
Một người gửi tiết kiệm 2 triệu đồng, tính ra mỗi tháng được lãi 11200đ. Hỏi người ấy đã gửi tiết kiệm với lãi suất bao nhiêu phần trăm một tháng?
Mở rộng:Nếu gửi 10 000 000đ thì mỗi tháng lãi bao nhiêu tiền ?
Giải
Lãi suất một tháng là:
Với số tiền 10000000đ thì mỗi tháng lãi là:
Bài 166/65: Học kỳ I, số học sinh giỏi của lớp 6D bằng số
học sinh còn lại. Sang học kỳ II, số học sinh giỏi tăng thêm 8 bạn(số học sinh cả lớp không thay đổi), nên số học sinh giỏi bằng số học sinh còn lại. Hỏi học kỳ I lớp 6D có bao nhiêu
học sinh giỏi?
Giải
Phân số chỉ số học sinh tăng là:
(số học sinh cả lớp)
Số học sinh cả lớp là:
Số học sinh giỏi ở học kỳ I là:
Bài toán: Khoảng cách giữa hai thành phố là 105km, trên một bản đồ khoảng cách đó dài là 10,5cm
a)Tìm tỉ lệ xích của bản đồ
b)Nếu khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ là 7,2cm thì trên thực tế khoảng cách đó là bao nhiêu km?
Giải:
a) Tỉ lệ xích của bản đồ là:
b) Khoảng cách giữa hai điểm trên thực tế là:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các kiến thức của chương III , xem lại các bài tập trong SGK đã giải trong các tiết luyện tập .
Làm bài tập 163 trong sgk trang 65
Làm các câu hỏi ôn tập cuối năm và các bài tập 168 – 176 SGK/66,67
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a. Phân số :
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Khái niệm về phân số ?
Cho ví dụ về một phân số nhỏ hơn 0, một phân số bằng 0,
một phân số lớn hơn 0 ?
Thế nào là 2 phân số bằng nhau?
Cho ví dụ?
b. Hai phân số bằng nhau :
Phát biểu tính chất cơ bản về Phân số? Nêu dạng tổng quát?
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a. Phân số :
b. Hai phân số bằng nhau :
Phát biểu tính chất cơ bản về Phân số? Nêu dạng tổng quát?
2.Tính chất cơ bản của phân số :
Vì sao bất kỳ một phân số có mẫu số âm nào cũng viết được dưới dạng một phân số có mẫu số dương?
Có thể viết một phân bất kỳ có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương bằng cách nhân cả tử và mẫu của nó với (-1)
Người ta áp dụng tính chất cơ bản của phân số để làm gì?
Để rút gọn và
quy đồng mẫu các phân số
Phát biểu quy tắc
rút gọn phân số
3.Quy tắc rút gọn phân số :
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a. Phân số :
b. Hai phân số bằng nhau :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
Phát biểu quy tắc
Quy đồng mẫu các phân số
4.Quy tắc quy đồng mẫu các phân số :
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a. Phân số :
b. Hai phân số bằng nhau :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
4.Quy tắc quy đồng mẫu các phân số :
5.Các phép tính về phân số :
5.1. Cộng hai phân số :
a. Cộng hai phân số cùng mẫu
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
4.Quy tắc quy đồng mẫu các phân số :
5.Các phép tính về phân số :
5.1. Cộng hai phân số :
a. Cộng hai phân số cùng mẫu
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
5.Các phép tính về phân số :
5.1. Cộng hai phân số :
a. Cộng hai phân số cùng mẫu
b. Cộng hai phân số không cùng mẫu
5.2. Trừ hai phân số :
5.3. Nhân hai phân số :
5.3. Chia hai phân số :
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
4.Quy tắc quy đồng mẫu các phân số :
5.Các phép tính về phân số :
6.Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số :
6.Tính chất cơ bản của phép công và phép nhân phân số
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
LÝ THUYẾT
7. Ba bài toán cơ bản về phân số
-Tìm giá trị phân số của một số cho
trước: (m,n € N, n ≠0)
-Tìm một số biết giá trị một phân số
của nó: (m,n € N*)
-Tìm tỉ số của hai số
Hãy nêu các bài toán cơ bản về phân số
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A. LÝ THUYẾT
B. BÀI TẬP :
Làm bài tập 154 ( 64/ SGK)
Vậy x =1 hoặc x=2
Thế nào là phân số tối giản?
Phân số tối giản là phân số mà tử
và mẫu chỉ có ước chung là 1 và (-1).
Bài tập 156(SGK/T64): Rút gọn:
Dáp án
Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
B. BÀI TẬP :
Làm Bài tập 158 ( 64/ SGK)
Bài tập 156 ( 64/ SGK)
Bài tập 154 ( 64/ SGK)
Bài tập 158 ( 64/ SGK)
Để so sánh hai phân số ta làm như thế nào?
Muốn so sánh hai phân số:Viết chúng về hai phân số có cùng mẫu số dương rồi so sánh các tử với nhau. Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Bài tập 161(SGK/T64): Tính giá trị biểu thức:
A= -1,6 : (1+ ) B = 1,4 .
Dáp án
A= -1,6 : (1+ )
= - 1,6 :
Bài tập 162(SGK/T65): Tim x biết:
a)(2,8x - 32): = -90; b)(4,5 - 2x). =
Dáp án
a)(2,8x- 32) =(-90).
2,8x- 32 = -60
2,8x = -60 + 32
2,8x = -28
x = (-28):2,8
x = -10
b) (4,5 - 2x) = :
4,5 -2x =
2x = 4,5 -
2x = 4
x = 4 : 2
x = 2
Giải
Giá bìa của cuốn sách là:
1200:10% = 12000(đ)
Số tiền Oanh mua cuốn sách là:
12000 -1200 =10800(đ)
Hoặc 12000.90% = 10800(đ)
Bài 164/65:
Khi trả tiền mua một cuốn sách theo đúng giá bìa,Oanh được cửa hàng trả lại 1200đ vì đã được khuyến mại 10%.Vậy Oanh đã mua cuốn sách với giá bao nhiêu?
Bài 165/65:
Một người gửi tiết kiệm 2 triệu đồng, tính ra mỗi tháng được lãi 11200đ. Hỏi người ấy đã gửi tiết kiệm với lãi suất bao nhiêu phần trăm một tháng?
Mở rộng:Nếu gửi 10 000 000đ thì mỗi tháng lãi bao nhiêu tiền ?
Giải
Lãi suất một tháng là:
Với số tiền 10000000đ thì mỗi tháng lãi là:
Bài 166/65: Học kỳ I, số học sinh giỏi của lớp 6D bằng số
học sinh còn lại. Sang học kỳ II, số học sinh giỏi tăng thêm 8 bạn(số học sinh cả lớp không thay đổi), nên số học sinh giỏi bằng số học sinh còn lại. Hỏi học kỳ I lớp 6D có bao nhiêu
học sinh giỏi?
Giải
Phân số chỉ số học sinh tăng là:
(số học sinh cả lớp)
Số học sinh cả lớp là:
Số học sinh giỏi ở học kỳ I là:
Bài toán: Khoảng cách giữa hai thành phố là 105km, trên một bản đồ khoảng cách đó dài là 10,5cm
a)Tìm tỉ lệ xích của bản đồ
b)Nếu khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ là 7,2cm thì trên thực tế khoảng cách đó là bao nhiêu km?
Giải:
a) Tỉ lệ xích của bản đồ là:
b) Khoảng cách giữa hai điểm trên thực tế là:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các kiến thức của chương III , xem lại các bài tập trong SGK đã giải trong các tiết luyện tập .
Làm bài tập 163 trong sgk trang 65
Làm các câu hỏi ôn tập cuối năm và các bài tập 168 – 176 SGK/66,67
 








Các ý kiến mới nhất