Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương III. Phương trình bậc nhất một ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 08h:14' 05-06-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1082
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 08h:14' 05-06-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1082
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
?Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ?
Sai
Đúng
Phưuương trình một ẩn là phưuơng trình
có dạng A(x) = B(x)
2) Hai phưuương trình tưưuơng đưưuơng là hai phưuương trình có cùng tập hợp nghiệm
Sai
Đúng
?1) Th no l phung trnh mt n?
2)Thế nào là hai phưuương trình tưuương đưưuương ?
Nối các pt ở cột A với câu phù hợp ở cột B
(2x - 5)(3x+1) = 0
Tiết 55: Ôn tập chương III
phương trình bậc nhất một ẩn
PT
Tớch A(x).B(x)= 0
PT
Chứa ẩn ở mẫu
Giải bài toán bằng cách lập phưưuơng trình
PT Bậc nhất một ẩn
ax + b = 0 (a 0)
và cách giải
PT
Dua du?c v? d?ng
ax + b = 0
Nội dung chính của chưuương III:
Phuong trỡnh b?c nh?t m?t ?n
Nội dung chính của chưuương III là gì ?
3:Gii cc phung trnh sau:
a) 4(x + 2) = 5( x - 2 )
PT đưua đưuợc về dạng ax + b = 0
1 .Phương trình nào sau đây là phưưuơng trình bậc nhất một ẩn ?
A)2,3 - x = 0 ; B) -3x + 5y = 0; C) y2 - 16 = 0; D)
2. Để giải phưuương trình ta có thể :
A, Nhân cả hai vế PT với cùng một số khác không.
B , Chia cả hai vế PT cho một số khác không.
C, Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu của chúng.
D , Tất cả các cách trên đều đúng.
Nhóm 1 làm câu a)
Nhóm 2 làm câu b)
Nhóm 3 làm câu c)
Nhóm 4 làm câu d)
Ví dụ : Cho các PT sau
Bài 53- tr34/ SGK
Vì
Vậy tập nghiệm của PT là:
Giải các phưuương trình sau:
a) (2x - 5)(3x+1) = 0
2x - 5 = 0 HoỈc 3x+1 = 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
Dạng phưuương trình tích
Bài51d/tr33sgk
? x2+2x = 0
ĐKXĐ: x
=> (x+1)(x+ 2)+x(x- 2) = 6 - x + x2 - 4
? 2x2 - x2+ x+ x = 6 - 4 - 2
? x2+ 2x + x + 2+ x2 - 2x = 6 - x+ x2 - 4
? x(x+2) = 0
- Hoặc x = 0 ( thoả mãn ĐKXĐ)
- Hoặc x - 2 = 0 ? x = 2 ( loại bỏ)
PT có tập nghiệm: S =
Giải PT sau:
Dạng PT chứa ẩn ở mẫu
Nêu cách giải PT chứa ẩn ở mẫu ?
Cách giải PT chứa ẩn ở mẫu
B1: Tìm ĐKXĐ của PT
B2: Qui đồng mẫu cả hai vế ,
rồi khử mẫu
B3: Giải PT vừa nhận được
B4: Đối chiếu với ĐK rồi kết luận
Hãy tìm ĐKXĐ của PT?
Qui đồng mẫu cả hai vế , rồi khử mẫu ta được PT nào ?
Bài 54 SGK trang 34. Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h.
A
Vxui dng
Vngỵc dng
Vnước= 2km/h
B
Thời gian ngược dòng là 5 giờ
Thời gian xuôi dòng là 4 giờ
SAB= ?km
Ta có phương trình
Đây là loại toán chuyển động của dòng nước
Khi giải bài toán có dạng chuyển động ta cần chú ý mối quan hệ của những đại lượng nào?
* Quãng đường
* Thời gian
*Vận tốc của ca nô
* Vận tốc xuôi dòng của ca nô
*Vận tốc ngược dòng của ca nô
*Vận tốc dòng nước
Bài toán cho ta biết những đại lượng nào ?
4
5
2
x
x
Đề bài yêu cầu gì?
Hãy chọn ẩn của bài toán ?
Bài 54 SGK trang 34. Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h.
A
Vxui dng
V ngỵc dng
Vnước= 2km/h
B
Thời gian ngược dòng là 5 giờ
Thời gian xuôi dòng là 4 giờ
SAB= ?km
Ta có phương trình
4(x+2)=5(x-2)
x+2
x - 2
5(x - 2)
4(x+2)
x
Phương trình một ẩn có mấy nghiệm?
Phương trình một ẩn có một nghiệm,hai nghiệm, ba nghiệm có thể không có nghiệm hoặc có vô số nghiệm
Khẳng định sau đây đúng hay sai?
Nếu nghiệm của phuương trình này là nghiệm của phuương trình kia thì hai phuơng trình tuương đuương.
Sai. Hai PT tư¬ng ®ư¬ng lµ hai PT cã cïng mét tËp hîp nghiÖm.
Phng trnh: x2 + 4 = 0
c nghiƯm l x = ?
PT ®· cho v« nghiÖm, kh«ng cã sè thùc nµo tho¶ m·n
X2 = - 4
Tập nghiệm của PT: -x = 2 ?
Là S = {2} ?
Sai. NghiÖm PT lµ x = -2.
TËp nghiÖm lµ S = {-2}
Các buước giải PT chứa ẩn ở mẫu?
1.T×m §KX§ .
2. Quy ®ång mÉu hai vÕ cña PT råi khö mÉu?
3. Gi¶i PT nhËn ®ưîc.
4. KÕt luËn: Trong c¸c gi¸ trÞ cña Èn t×m ®îc ë bíc 3, c¸c gi¸ trÞ tho¶ m·n §KX§ chÝnh lµ nghiÖm cña PT ®· cho.
Câu 2. PT: ax + b = 0 có nghiệm duy nhất khi nào?
PT ax + b = 0 cã nghiÖm duy nhÊt khi a kh¸c 0.
Phng trnh : ax + b = 0 c nghiƯm duy nht khi no?
Câu 2. PT: ax + b = 0 có nghiệm duy nhất khi nào?
Ph¬ng tr×nh míi cã thÓ kh«ng tư¬ng ®ư¬ng víi PT ®· cho
Khi nhân hay cùng thêm vào hai vế của PT với một biểu thức chứa ẩn, ta được PT mới có tưuơng đưuơng với PT đã cho hay không?
?Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ?
Sai
Đúng
Phưuương trình một ẩn là phưuơng trình
có dạng A(x) = B(x)
2) Hai phưuương trình tưưuơng đưưuơng là hai phưuương trình có cùng tập hợp nghiệm
Sai
Đúng
?1) Th no l phung trnh mt n?
2)Thế nào là hai phưuương trình tưuương đưưuương ?
Nối các pt ở cột A với câu phù hợp ở cột B
(2x - 5)(3x+1) = 0
Tiết 55: Ôn tập chương III
phương trình bậc nhất một ẩn
PT
Tớch A(x).B(x)= 0
PT
Chứa ẩn ở mẫu
Giải bài toán bằng cách lập phưưuơng trình
PT Bậc nhất một ẩn
ax + b = 0 (a 0)
và cách giải
PT
Dua du?c v? d?ng
ax + b = 0
Nội dung chính của chưuương III:
Phuong trỡnh b?c nh?t m?t ?n
Nội dung chính của chưuương III là gì ?
3:Gii cc phung trnh sau:
a) 4(x + 2) = 5( x - 2 )
PT đưua đưuợc về dạng ax + b = 0
1 .Phương trình nào sau đây là phưưuơng trình bậc nhất một ẩn ?
A)2,3 - x = 0 ; B) -3x + 5y = 0; C) y2 - 16 = 0; D)
2. Để giải phưuương trình ta có thể :
A, Nhân cả hai vế PT với cùng một số khác không.
B , Chia cả hai vế PT cho một số khác không.
C, Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu của chúng.
D , Tất cả các cách trên đều đúng.
Nhóm 1 làm câu a)
Nhóm 2 làm câu b)
Nhóm 3 làm câu c)
Nhóm 4 làm câu d)
Ví dụ : Cho các PT sau
Bài 53- tr34/ SGK
Vì
Vậy tập nghiệm của PT là:
Giải các phưuương trình sau:
a) (2x - 5)(3x+1) = 0
2x - 5 = 0 HoỈc 3x+1 = 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
Dạng phưuương trình tích
Bài51d/tr33sgk
? x2+2x = 0
ĐKXĐ: x
=> (x+1)(x+ 2)+x(x- 2) = 6 - x + x2 - 4
? 2x2 - x2+ x+ x = 6 - 4 - 2
? x2+ 2x + x + 2+ x2 - 2x = 6 - x+ x2 - 4
? x(x+2) = 0
- Hoặc x = 0 ( thoả mãn ĐKXĐ)
- Hoặc x - 2 = 0 ? x = 2 ( loại bỏ)
PT có tập nghiệm: S =
Giải PT sau:
Dạng PT chứa ẩn ở mẫu
Nêu cách giải PT chứa ẩn ở mẫu ?
Cách giải PT chứa ẩn ở mẫu
B1: Tìm ĐKXĐ của PT
B2: Qui đồng mẫu cả hai vế ,
rồi khử mẫu
B3: Giải PT vừa nhận được
B4: Đối chiếu với ĐK rồi kết luận
Hãy tìm ĐKXĐ của PT?
Qui đồng mẫu cả hai vế , rồi khử mẫu ta được PT nào ?
Bài 54 SGK trang 34. Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h.
A
Vxui dng
Vngỵc dng
Vnước= 2km/h
B
Thời gian ngược dòng là 5 giờ
Thời gian xuôi dòng là 4 giờ
SAB= ?km
Ta có phương trình
Đây là loại toán chuyển động của dòng nước
Khi giải bài toán có dạng chuyển động ta cần chú ý mối quan hệ của những đại lượng nào?
* Quãng đường
* Thời gian
*Vận tốc của ca nô
* Vận tốc xuôi dòng của ca nô
*Vận tốc ngược dòng của ca nô
*Vận tốc dòng nước
Bài toán cho ta biết những đại lượng nào ?
4
5
2
x
x
Đề bài yêu cầu gì?
Hãy chọn ẩn của bài toán ?
Bài 54 SGK trang 34. Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h.
A
Vxui dng
V ngỵc dng
Vnước= 2km/h
B
Thời gian ngược dòng là 5 giờ
Thời gian xuôi dòng là 4 giờ
SAB= ?km
Ta có phương trình
4(x+2)=5(x-2)
x+2
x - 2
5(x - 2)
4(x+2)
x
Phương trình một ẩn có mấy nghiệm?
Phương trình một ẩn có một nghiệm,hai nghiệm, ba nghiệm có thể không có nghiệm hoặc có vô số nghiệm
Khẳng định sau đây đúng hay sai?
Nếu nghiệm của phuương trình này là nghiệm của phuương trình kia thì hai phuơng trình tuương đuương.
Sai. Hai PT tư¬ng ®ư¬ng lµ hai PT cã cïng mét tËp hîp nghiÖm.
Phng trnh: x2 + 4 = 0
c nghiƯm l x = ?
PT ®· cho v« nghiÖm, kh«ng cã sè thùc nµo tho¶ m·n
X2 = - 4
Tập nghiệm của PT: -x = 2 ?
Là S = {2} ?
Sai. NghiÖm PT lµ x = -2.
TËp nghiÖm lµ S = {-2}
Các buước giải PT chứa ẩn ở mẫu?
1.T×m §KX§ .
2. Quy ®ång mÉu hai vÕ cña PT råi khö mÉu?
3. Gi¶i PT nhËn ®ưîc.
4. KÕt luËn: Trong c¸c gi¸ trÞ cña Èn t×m ®îc ë bíc 3, c¸c gi¸ trÞ tho¶ m·n §KX§ chÝnh lµ nghiÖm cña PT ®· cho.
Câu 2. PT: ax + b = 0 có nghiệm duy nhất khi nào?
PT ax + b = 0 cã nghiÖm duy nhÊt khi a kh¸c 0.
Phng trnh : ax + b = 0 c nghiƯm duy nht khi no?
Câu 2. PT: ax + b = 0 có nghiệm duy nhất khi nào?
Ph¬ng tr×nh míi cã thÓ kh«ng tư¬ng ®ư¬ng víi PT ®· cho
Khi nhân hay cùng thêm vào hai vế của PT với một biểu thức chứa ẩn, ta được PT mới có tưuơng đưuơng với PT đã cho hay không?
 









Các ý kiến mới nhất