Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương IV. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 19h:26' 15-04-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 636
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Giáo viên : Trần Thị Hoàng Yến
LÊ HỒNG PHONG
ĐẠI SỐ 8
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. Kiến thức cần nhớ
1. Tính chất của bất đẳng thức
Hệ thức dạng a < b (hay a > b, a ≤ b, a ≥ b) là bất đẳng thức.
Bài tập: Điền dấu (<, > , ≤, ≥) thích hợp vào ô vuông:
<

<

>

<

Các tính chất của bất đẳng thức :
1.Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
3.Tính chất bắc cầu của thứ tự
I. Kiến thức cần nhớ
1. Tính chất của bất đẳng thức
* Hệ thức dạng a < b (hay a > b, a ≤ b, a ≥ b) là bất đẳng thức.
* Các tính chất của bất đẳng thức :
- Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
- Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
- Tính chất bắc cầu của thứ tự
Bài 2 . Cho a > b . So sánh :
2a – 5 và 2b – 5
4 – 3a và 4 – 3b
Bài 1. Cho a < b. Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng ?
a2 < b2 B. ac < bc
C. a – b >0 D. a – c< b – c
Giải :
a). Vì a > b , 2 > 0
=> 2a > 2b ( tc liên hệ giữa thứ tự và phép nhân)
=> 2a – 5 > 2b – 5 (tc liên hệ giữa thứ tự và phép cộng)
Vậy 2a – 5 > 2b – 5
b). Vì a > b , -3 < 0
-3a < -3b (tc liên hệ giữa thứ tự và phép nhân)
4 - 3a < 4 – 3b (tc liên hệ giữa thứ tự và phép cộng) Vậy 4 – 3a < 4 – 3b
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. Kiến thức cần nhớ
1. Tính chất của bất đẳng thức
2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
*Bất phương trình dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0, gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
*Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:
a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
b) Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải :
Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương ;
Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm.
* Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
)
a
]
a
(
a
[
a
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. Kiến thức cần nhớ
1. Tính chất của bất đẳng thức
2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
*Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0, gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
* Hai quy tắc biến đổi bất phương trình :
a) Quy tắc chuyển vế : Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
b) Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 , ta phải :
Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương ;
Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm.
* Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Giải:
 2 - x < 20
 -x < 20 - 2
 -x < 18
 x > -18
Vậy tập nghiệm của BPT là: {x / x > -18} và được biểu diễn trên trục số như sau:
0
0
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. Kiến thức cần nhớ
1. Tính chất của bất đẳng thức
2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
*Bất phương trình dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0, gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
*Hai quy tắc biến đổi bất phương trình :
a) Quy tắc chuyển vế : Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
b) Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 , ta phải :
Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương ;
Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm.
* Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Bài 3: Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dưương.
d) Giá trị của biểu thức x2 + 1 không
lớn hơn giá trị của biểu thức (x - 2)2
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Bài 3 : Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dưương.
d) Giá trị của biểu thức x2 + 1 không lớn hơn giá trị của biểu thức (x - 2)2
Giải
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. Kiến thức cần nhớ
1. Tính chất của bất đẳng thức
2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
3. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Bỏ dấu giá trị tuyệt đối
- Bằng cách xét xem biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối dương hay âm khi nào, áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối để bỏ giá trị tuyệt đối
Muốn giải phưương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối ta làm như sau :
Bài 1: Giải phương trình:
| x + 2 | = 2x - 10
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. Kiến thức cần nhớ
II. Luyện tập
Rút gọn biểu thức A
Tính giá trị của A khi |x + 3| = 5
Tìm các giá trị của x để A nhận giá trị nguyên.
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Cho biểu thức
Trò chơi ô chữ
1
2
3
4
5
6
7
8
HS luân phiên nhau lựa chọn hàng ngang.
Mỗi HS sẽ được chọn một hàng ngang tùy ý.
Trả lời từ hàng ngang sau khi nghe gợi ý.
1
Hàng ngang thứ nhất với gợi ý như sau:
BPT x– 3> 0 thuộc dạng BPT nào?
2
Hàng ngang thứ hai với gợi ý như sau: Khi nhn 2 vế của BPT với cng 1 số m ta phải…..BPT.
3
Hàng ngang thứ ba với gợi ý như sau: Khi chuyển một hạng từ vế này sang vế kia ta phải làm gì ?
4
Khi nhân 2 vế của BPT với cùng 1 số khác 0, ta phải giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dưong và đổi chiều BPT nếu số đó âm. Đó là quy tắc gì?
5
Hàng ngang thứ năm với gợi ý như sau:
Hai BPT tương đương là 2 BPT có cùng…………..
6
Hàng ngang thứ 6 với gợi ý như sau: │2x│= 5x-1, đây l dạng ……… chứa dấu gi trị tuyệt đối
7
Hàng ngang thứ bảy với gợi ý như sau: BPT x2 + 1 < 0 có mấy nghiệm?
8
Hàng ngang thứ tám với gợi ý như sau: Khi giải phương trình chứa dấu GTTĐ ta phải đối chiếu các giá trị vừa tìm được với …………….. của ẩn
Khi giải phương trình hoặc BPT ta thường vận dụng quy tắc này
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Khi cộng cùng một số vào hai vế của BĐT ta được BĐT mới cùng chiều với BĐT đã cho
Hai bất phương
trình có cùng
tập nghiệm
Khi chuyển một hạng
tử của BPT từ vế này
sang vế kia ta phải
đổi dấu hạng tử đó
Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số dương khác 0, ta phải:
Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương;
Đổi chiều BPT nếu số đó âm
- Ôn tập các kiến thức về bất đẳng thức, bất phưương trình, phưương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
BTVN: 72, 74, 76, 77, 84 SBT tr. 48, 49, 50.
- Ôn tập theo hướng dẫn đề cương.
 
Gửi ý kiến