Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương IV. Biểu thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mỹ Ngọc
Ngày gửi: 19h:42' 09-05-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1629
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ 7
Tiết 65
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Cho đa thức: A(x) = 2x - 6.
Nghiệm của đa thức:
A. 3
B. 2
C. - 3
D. 6
Câu 1
D. 5z - 1
Đa thức nào sau đây không phải là đa thức một biến?
Câu 2
Cho đa thức . M(1) bằng:
A. 10
B. 0
C. - 4
D. -10
Câu 3
Số nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 1 là:
B. 2 nghi?m
C. 1 nghi?m
A. 3 nghi?m
D. Không có nghiệm
Câu 4
A. 6xy
B. -6x2y
D. 6x2y
C. -12x2y
Câu 5
Đơn thức thích hợp trong dấu … là:
Cho
A. 6x4y2
B. 6x2y
C. 5x2y
D. 5x4y2
Câu 6
Kết quả phép tính 2x2y + 3x2y bằng
A. P(a) = 0
B. P(x) = 0
C. P(x) = 0
D. P(a) = 0
Câu 7
x = a là nghiệm của đa thức P(x) khi
Bậc của đa thức là:
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 8
Hệ số cao nhất của đa thức
A. 4
B. 7
C. 2
D. 15
Câu 9
Khi thực hiện phép nhân các đơn thức (3xy2).(-2x2y2)
ta được kết quả là:
A. -6x4y3
B. 6x4y3
C. -6x3y4
D. 6x3y4
Câu 10
Bài 62/Sgk – 50. Cho hai đa thức:

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.
b) Tính: P(x) + Q(x); P(x) - Q(x) rồi tìm bậc của đa thức nhận được.
c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x).
b.
C.
P(0)= 0, Q(0) khác 0, chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x).
Bài 63/Sgk – 50. Cho đa thức:

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.
b) Tính: M(1) và M(-1).
c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm.
Giải
a) Ta có: M(x) = (5x3 – x3 – 4x3) + (2x4 – x4) + (–x2 + 3x2) + 1
= x4 + 2x2 + 1
b) M(1) = 14 + 2.12 + 1 = 1 + 2 + 1 = 4
= (-1)4 + 2.(-1)2 + 1 = 1 + 2 + 1 = 4
c) Ta có: x4 = (x2)2 ≥ 0 với mọi x
x2 ≥ 0 với mọi x
x2 + 2x2 + 1 ≥ 0 với mọi x
Vậy đa thức M(x) = x4 + 2x2 + 1 không có nghiệm
Bài 65/Sgk – 51. Trong các số cho bên phải mỗi đa thức, số nào là nghiệm của đa thức đó?

Bài tập vận dụng
Bài 1: Cho đa thức:
A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2
Tính A + B; A – B
Bài 2: Tìm đa thức M biết:
a) M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
b) M – (3xy – 4y2) = x2 – 7xy + 8y2
Bài 3: Cho các đa thức
A(x) = 3x6 – 5x4 + 2x2 – 7
B(x) = 8x6 + 7x4 – x2 + 11
C(x) = x6 + x4 – 8x2 + 6
Tính: A(x) + B(x); B(x) + C(x); A(x) – C(x);
A(x) + B(x) – C(x); A(x) + B(x) + C(x)
Bài 4: Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
Trong các số: 1; –1; 5; –5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Bài 5: Cho đa thức f(x) = 3x – 6; h(x) = –4x + 8
Tìm nghiệm của f(x) ; h(x)
Bài 6: Tìm nghiệm của đa thức:
a) f(x) = 8x2 – 6x – 2
b) h(x) = 7x2 + 11x + 4
c) g(x) = x(x – 10)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các nội dung trong 2 giờ ôn tập. Xem lại các bài tập đã chữa.
Tiết sau ôn tập cuối năm.
 
Gửi ý kiến