Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương IV. Biểu thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xinh
Ngày gửi: 20h:23' 29-08-2021
Dung lượng: 415.0 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CUỐI NĂM
ĐẠI SỐ 7
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức
1. Tính giá trị biểu thức :
TIẾT 68 ÔN TẬP CUỐI NĂM
Phương pháp :
- Thực hiện các phép tính theo thứ tự thực hiện các phép tính : căn bậc hai, luỹ thừa, nhân, chia, cộng, trừ
- Nếu trong biểu thức vừa có phân số, số thập phân thì đưa về phân số hoặc số thập phân.
Bài 1sgk/88 : Tính


2. Tính giá trị biểu thức đại số :
Phương pháp :
- Thu gọn các biểu thức đại số
- Thế giá trị cho trước của biến vaò biểu thức đại số
- Tính giá trị biểu thức số
- K?t lu?n
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 tại
b. B = x2y2 + xy + x3 + y3 tại x = -1; y = 3
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 - 4x + 1;
R(x) = 2x4 + 4x3 + 4x2 - 4x + 2; S(x) = - 4x3 + 4x

Tính : P(-1); P(
); Q(-2); Q(1); R(2); R(-
);
S(3); S(–3)
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 tại
b. B = x2y2 + xy + x3 + y3 tại x = -1; y = 3
Bài làm
a, Thay
Vào biểu thức ta có
Vậy
Tại
b, Thay x = –1; y = 3 vào biểu thức ta có
B = (-1)2 . 32 + (-1).3 + (-1)3 + 33
B = 1 . 9 + (-3) + (-1) + 27
= 9 + (-3) + (-1) + 27
= 32
V?y B = 32
t?i x = -1, y = 3
Bài tập áp dụng :
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 - 4x + 1;
R(x) = 2x4 + 4x3 + 4x2 - 4x + 2; S(x) = - 4x3 + 4x

Tính : P(-1);
; Q(-2); Q(1); R(2);
S(3); S(–3)
Bài làm
= (-1)4 + 2.(-1)2 + 1
Ta có P(-1) = (-1)4 + 2.(-1)2 + 1
= 1 + 2. 1 + 1
= 1 + 2 + 1
=4
Vậy P(-1) = 4
Ta có Q(-2) = (-2)4 + 4 . (-2)3 + 2 . (-2)2 – 4.( -2) + 1
Q(-2) = 16 + 4 . (-8) + 2 . 4 + 8 + 1
= 16 + (-32) + 8 + 8 + 1
Q(-2) = 16 + (-32) + 8 + 8 + 1
= 1
Vậy Q(-2) = 1
Q(1) = 14 + 4 .13 + 2. 12 – 4. 1 + 1;
Q(1) = 1 + 4 .1 + 2. 1 – 4. 1 + 1;
Q(1) = 1 + 4 + 2 +(– 4) + 1;
Q(1) = 4
Vậy Q(1) = 4
Ta có : R(2) = 2. 24 + 4 . 23 + 4 . 22 – 4 . 2 + 2
R(2) = 2. 16+ 4 . 8 + 4 . 4 – 8 + 2
R(2) = 32+ 32 + 16 +( – 8) + 2
R(2) = 74
Vậy R(2) = 74
Vậy
Ta có S(3) = – 4 .33 + 4 .3
= – 4 . 27 + 12
= – 108 + 12
= – 96
Vậy S(3) = – 96
Ta có S(-3) = – 4 .(-3)3 + 4 .(-3)
= 108 +(- 12)
= – 4 .(- 27) + (-12)
= 96
Vậy S(-3) = 96
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 
Gửi ý kiến