Tuần 18. Ôn tập Cuối Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐẶNG THỊ THỤC AN
Ngày gửi: 16h:04' 19-11-2021
Dung lượng: 594.0 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: ĐẶNG THỊ THỤC AN
Ngày gửi: 16h:04' 19-11-2021
Dung lượng: 594.0 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I ( TIẾT 30
Bài mới
1. Đọc các bài tập đọc, học thuộc lòng.
2. Hoàn thành nội dung của bảng sau
Bảng tổng kết vốn từ về môi trường
2. Bảng tổng kết vốn từ về môi trường
Sinh quyển
(môi trường động, thực vật)
Thuỷ quyển
( môi trường nước)
Khí quyển ( môi trường không khí)
Các sự vật trong môi trường
Những hành động bảo vệ môi trường
rừng; con người; thú ( hổ, báo, cáo, chồn, khỉ, vượn, hươu, nai, rắn, thằn lằn, dê, bò, ngựa, lợn, gà, vịt, ngan, ngỗng,...) ; chim ( cò, vạc, bồ nông, sếu, đại bàng, đà điểu,...) ; cây lâu năm (lim, gụ, sến, táu, thông,...) ; cây ăn quả (cam, quýt, xoài, ổi, mít, na, chanh, mận,...) ; cây rau (rau muống, cải cúc, rau cải, rau ngót, bí đao, bí đỏ, xà lách,...) ; cỏ
trồng cây gây rừng; phủ xanh đồi trọc; chống đốt nương; trồng rừng ngập mặn; chống đánh cá bằng mìn; bằng điện; chống săn bắt thú rừng; chống buôn bán động vật hoang dã,...
sông, suối, ao, hồ, biển, đại dương, khe, thác, kênh, mương, ngòi, rạch, lạch,...
Giu sạch nguồn nước; xây dựng nhà máy nước; lọc nước thải công nghiệp;...
bầu trời, vũ trụ, mây, không khí, âm thanh, ánh sáng, khí hậu,...
lọc khói công nghiệp; xử lý rác thải; chống ô nhiễm bầu không khí;...
Củng cố - Dặn dò
Bài mới
1. Đọc các bài tập đọc, học thuộc lòng.
2. Hoàn thành nội dung của bảng sau
Bảng tổng kết vốn từ về môi trường
2. Bảng tổng kết vốn từ về môi trường
Sinh quyển
(môi trường động, thực vật)
Thuỷ quyển
( môi trường nước)
Khí quyển ( môi trường không khí)
Các sự vật trong môi trường
Những hành động bảo vệ môi trường
rừng; con người; thú ( hổ, báo, cáo, chồn, khỉ, vượn, hươu, nai, rắn, thằn lằn, dê, bò, ngựa, lợn, gà, vịt, ngan, ngỗng,...) ; chim ( cò, vạc, bồ nông, sếu, đại bàng, đà điểu,...) ; cây lâu năm (lim, gụ, sến, táu, thông,...) ; cây ăn quả (cam, quýt, xoài, ổi, mít, na, chanh, mận,...) ; cây rau (rau muống, cải cúc, rau cải, rau ngót, bí đao, bí đỏ, xà lách,...) ; cỏ
trồng cây gây rừng; phủ xanh đồi trọc; chống đốt nương; trồng rừng ngập mặn; chống đánh cá bằng mìn; bằng điện; chống săn bắt thú rừng; chống buôn bán động vật hoang dã,...
sông, suối, ao, hồ, biển, đại dương, khe, thác, kênh, mương, ngòi, rạch, lạch,...
Giu sạch nguồn nước; xây dựng nhà máy nước; lọc nước thải công nghiệp;...
bầu trời, vũ trụ, mây, không khí, âm thanh, ánh sáng, khí hậu,...
lọc khói công nghiệp; xử lý rác thải; chống ô nhiễm bầu không khí;...
Củng cố - Dặn dò
 







Các ý kiến mới nhất