Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 18. Ôn tập Cuối Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 10h:12' 03-11-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 10h:12' 03-11-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
0 người
PHOØNG GIAÙO DUÏC HUYEÄN ÑOÀNG XUAÂN
Tröôøng tieåu hoïc Xuaân Laõnh 1
ÔN TẬP CUỐI
HỌC KÌ I (tiết 3)
GV : Đặng Ngọc Hùng
Daïy Tröôøng TH Xuaân Laõnh 1
Ñoàng Xuaân – Phuù Yeân.
TẬP ĐỌC
SGK / 174
ÔN TẬP CUỐI
HỌC KÌ I (tiết 3)
(SGK – trang 174)
TIẾT 3
1. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
2. Điền những từ ngữ em biết vào bảng sau:
TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNG
Sinh quyển
(môi trường đông,
thực vật)
Các sự vật trong
môi trường
Những hành động
bảo vệ môi
trường
Thủy quyển
(môi trường nước)
Khí quyển
(môi trường không
khí)
TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNG
Sinh quyển (môi trường Thủy quyển
động, thực vật)
(môi trường nước)
Rừng, con người, thú (hổ,
báo, cáo, chồn …), chim
(cò, vạc, bồ, nông, ...),
Các sự vật cây lâu năm, (lim, gụ,…),
trong môi
cây ăn quả (cam, quýt,..),
trường
cây rau (rau cải, rau
ngót,…), cỏ,….
Những
hành động
bảo vệ
môi trường
Trồng cây gây rừng, phủ
xanh đồi trọc, chống đốt
nương, trồng rừng ngập
mặn, chống săn bắn thú
rừng, chống buôn bán
động vật hoang dã,….
Khí quyển (môi
trường không khí)
Sông, suối, ao, hồ,
biển, đại dương,
khe, thác, kênh,
mương, ngòi, rạch,
lạch,…
Bầu trời, vũ trụ,
mây, không khí,
âm thanh, ánh
sáng, khí hậu,…
Giữ sạch nguồn
nước, xây dựng
nhà máy nước,
lọc nước thải
công nghiệp,…
Lọc khói công
nghiệp, xử lí rác
thải, chống ô
nhiễm bầu không
khí,…
Tröôøng tieåu hoïc Xuaân Laõnh 1
ÔN TẬP CUỐI
HỌC KÌ I (tiết 3)
GV : Đặng Ngọc Hùng
Daïy Tröôøng TH Xuaân Laõnh 1
Ñoàng Xuaân – Phuù Yeân.
TẬP ĐỌC
SGK / 174
ÔN TẬP CUỐI
HỌC KÌ I (tiết 3)
(SGK – trang 174)
TIẾT 3
1. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
2. Điền những từ ngữ em biết vào bảng sau:
TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNG
Sinh quyển
(môi trường đông,
thực vật)
Các sự vật trong
môi trường
Những hành động
bảo vệ môi
trường
Thủy quyển
(môi trường nước)
Khí quyển
(môi trường không
khí)
TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNG
Sinh quyển (môi trường Thủy quyển
động, thực vật)
(môi trường nước)
Rừng, con người, thú (hổ,
báo, cáo, chồn …), chim
(cò, vạc, bồ, nông, ...),
Các sự vật cây lâu năm, (lim, gụ,…),
trong môi
cây ăn quả (cam, quýt,..),
trường
cây rau (rau cải, rau
ngót,…), cỏ,….
Những
hành động
bảo vệ
môi trường
Trồng cây gây rừng, phủ
xanh đồi trọc, chống đốt
nương, trồng rừng ngập
mặn, chống săn bắn thú
rừng, chống buôn bán
động vật hoang dã,….
Khí quyển (môi
trường không khí)
Sông, suối, ao, hồ,
biển, đại dương,
khe, thác, kênh,
mương, ngòi, rạch,
lạch,…
Bầu trời, vũ trụ,
mây, không khí,
âm thanh, ánh
sáng, khí hậu,…
Giữ sạch nguồn
nước, xây dựng
nhà máy nước,
lọc nước thải
công nghiệp,…
Lọc khói công
nghiệp, xử lí rác
thải, chống ô
nhiễm bầu không
khí,…
 









Các ý kiến mới nhất