Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 1. Thư gửi các học sinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khảo có sự chỉnh sửa
Người gửi: Hoàng Thị Minh Huệ
Ngày gửi: 08h:37' 28-10-2023
Dung lượng: 637.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn: Tham khảo có sự chỉnh sửa
Người gửi: Hoàng Thị Minh Huệ
Ngày gửi: 08h:37' 28-10-2023
Dung lượng: 637.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 7 tháng 10 năm 2023
1. Khởi động: Nghe hát
Luyện từ và câu
Ôn tập giữa học kì I (Tiết 4)
2. Luyện tập thực hành
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo
mẫu sau:
Việt Nam - Tổ Cánh chim hoà
quốc em
bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: chinh phục
Danh từ
Động từ,
tính từ
M: hợp tác
M:Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
Thành ngữ,
mưa tốt lúa
thương một nhà
tục ngữ.
nòi
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước, tổ quốc, giang
sơn, quốc gia, nước non,
Danh quê hương, quê mẹ, đồng
từ bào, nông dân, công nhân,
…
M: hòa bình, trái đất,
mặt đất, cuộc sống,
tương lai, niềm vui,
tình hữu nghị,…
M: bầu trời, biển cả,
sông ngòi, kênh rạch,
mương máng, núi rừng,
núi đồi, đồng ruộng, …
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ
Động gìn, xây dựng, vẻ vang,
từ, kiến thiết, khôi phục, giàu
tính đẹp, cần cù, anh dũng, kiên
từ cường, bất khuất, …
M: hợp tác, bình yên,
thanh bình, tự do,
thái bình, hanhjn
phúc, vui vầy, sum
họp, đoàn kết, ...
M: chinh phục, bao la,
vời vợi, mênh mông,
bát ngát, xanh biếc,
cuồn cuộn, hùng vĩ,
tươi đẹp, khắc nghiệt,
…
M: Bốn biển một
nhà; chia ngọt sẻ bùi;
vui như mở hội; kề
vai sát cánh; chung
lưng đấu sức; chung
tay góp sức; …
M: Nắng tốt dưa, mưa
tốt lúa; lên thác xuống
ghềnh; cày sâu cuốc
bẫm; góp gió thành bão;
chân lấm tay bùn; thẳng
cánh cò bay; …
M:Yêu nước thương nòi;
Thành quê cha đất tổ; quê hương
ngữ, bản quán; nơi chôn rau cắt
rốn; non xanh nước biếc;
tục giang sơn gấm vóc; muôn
ngữ. người như một; ...
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các
chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam
- Tổ quốc em
M: đất nước
Cánh chim hoà bình
Danh từ
M: hòa bình
Động từ,
M: tươi đẹp
M: hợp tác
tính từ
Thành ngữ,
M:Yêu nước thương nòi, M: Bốn biển một nhà,
tục ngữ.
Con người với
thiên nhiên
M: bầu trời
M: chinh phục
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt
lúa,
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
bảo vệ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
bình yên
đoàn kết
bạn bè
mênh mông
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
bảo vệ
Từ giữ gìn,
đồng gìn giữ.
nghĩa
bình yên
đoàn kết
bình yên, kết đoàn,
bình an,
liên kết,…
thanh bình,
…
phá hoại tàn bất ổn, náo
phá, tàn hại, động, náo
Từ phá phách, loạn,…
trái phá hủy, hủy
nghĩa hoại, hủy
diệt,…
mênh
bạn bè
mông
bạn hữu, bao la, bát
bầu bạn, ngát, mênh
bè bạn,… mang,…
chia rẽ,
kẻ thù, kẻ chật chội,
phân tán,
địch.
chật hẹp,
mâu thuẫn,
hạn hẹp,…
xung đột,…
Vận dụng trải nghiệm:
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo
mẫu sau:
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
Dặn dò:
- Xem lại nội dung các bài tập đọc và học
thuộc lòng đã học từ tuần 1 đến tuần 9.
- Chuẩn bị cho tiết ôn tập sau: Tiết 5.
8
Chào tạm biệt
các em học sinh!
1. Trao đổi nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học
theo mẫu sau:
Việt NamTổ quốc em
Danh từ
Động từ
Cánh chim
hòa bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: chinh phục
M: hợp tác
Tính từ
Thành ngữ M:Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
mưa tốt lúa
thương một nhà
Tục ngữ
1. Khởi động: Nghe hát
Luyện từ và câu
Ôn tập giữa học kì I (Tiết 4)
2. Luyện tập thực hành
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo
mẫu sau:
Việt Nam - Tổ Cánh chim hoà
quốc em
bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: chinh phục
Danh từ
Động từ,
tính từ
M: hợp tác
M:Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
Thành ngữ,
mưa tốt lúa
thương một nhà
tục ngữ.
nòi
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước, tổ quốc, giang
sơn, quốc gia, nước non,
Danh quê hương, quê mẹ, đồng
từ bào, nông dân, công nhân,
…
M: hòa bình, trái đất,
mặt đất, cuộc sống,
tương lai, niềm vui,
tình hữu nghị,…
M: bầu trời, biển cả,
sông ngòi, kênh rạch,
mương máng, núi rừng,
núi đồi, đồng ruộng, …
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ
Động gìn, xây dựng, vẻ vang,
từ, kiến thiết, khôi phục, giàu
tính đẹp, cần cù, anh dũng, kiên
từ cường, bất khuất, …
M: hợp tác, bình yên,
thanh bình, tự do,
thái bình, hanhjn
phúc, vui vầy, sum
họp, đoàn kết, ...
M: chinh phục, bao la,
vời vợi, mênh mông,
bát ngát, xanh biếc,
cuồn cuộn, hùng vĩ,
tươi đẹp, khắc nghiệt,
…
M: Bốn biển một
nhà; chia ngọt sẻ bùi;
vui như mở hội; kề
vai sát cánh; chung
lưng đấu sức; chung
tay góp sức; …
M: Nắng tốt dưa, mưa
tốt lúa; lên thác xuống
ghềnh; cày sâu cuốc
bẫm; góp gió thành bão;
chân lấm tay bùn; thẳng
cánh cò bay; …
M:Yêu nước thương nòi;
Thành quê cha đất tổ; quê hương
ngữ, bản quán; nơi chôn rau cắt
rốn; non xanh nước biếc;
tục giang sơn gấm vóc; muôn
ngữ. người như một; ...
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các
chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam
- Tổ quốc em
M: đất nước
Cánh chim hoà bình
Danh từ
M: hòa bình
Động từ,
M: tươi đẹp
M: hợp tác
tính từ
Thành ngữ,
M:Yêu nước thương nòi, M: Bốn biển một nhà,
tục ngữ.
Con người với
thiên nhiên
M: bầu trời
M: chinh phục
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt
lúa,
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
bảo vệ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
bình yên
đoàn kết
bạn bè
mênh mông
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
bảo vệ
Từ giữ gìn,
đồng gìn giữ.
nghĩa
bình yên
đoàn kết
bình yên, kết đoàn,
bình an,
liên kết,…
thanh bình,
…
phá hoại tàn bất ổn, náo
phá, tàn hại, động, náo
Từ phá phách, loạn,…
trái phá hủy, hủy
nghĩa hoại, hủy
diệt,…
mênh
bạn bè
mông
bạn hữu, bao la, bát
bầu bạn, ngát, mênh
bè bạn,… mang,…
chia rẽ,
kẻ thù, kẻ chật chội,
phân tán,
địch.
chật hẹp,
mâu thuẫn,
hạn hẹp,…
xung đột,…
Vận dụng trải nghiệm:
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo
mẫu sau:
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
Dặn dò:
- Xem lại nội dung các bài tập đọc và học
thuộc lòng đã học từ tuần 1 đến tuần 9.
- Chuẩn bị cho tiết ôn tập sau: Tiết 5.
8
Chào tạm biệt
các em học sinh!
1. Trao đổi nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học
theo mẫu sau:
Việt NamTổ quốc em
Danh từ
Động từ
Cánh chim
hòa bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: chinh phục
M: hợp tác
Tính từ
Thành ngữ M:Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
mưa tốt lúa
thương một nhà
Tục ngữ
 









Các ý kiến mới nhất