Tuần 10. Ôn tập Giữa Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 12h:46' 08-11-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 219
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 12h:46' 08-11-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT
Ôn tập giữa học kì I
(Tiết 4)
Thứ tư ngày 08 tháng 11 năm 2023.
Tiếng Việt
Ôn tập giữa học kì 1 (tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Lập đượpc bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ
điểm đã học (BT1).
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo y/c của BT2.
2. Phẩm chất: GD hs ý thức học tập.
3. Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: GA PowerPoint +SGK – ti vi
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các
chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam - Tổ Cánh chim hoà
quốc em
bình
Con người với
thiên nhiên
Danh từ
M: đất nước M: hòa bình
M: bầu trời
Động từ,
tính từ
M: tươi đẹp
M: chinh phục
Thành ngữ, M:Yêu nước
tục ngữ.
thương
nòi
M: hợp tác
M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
một nhà
mưa tốt lúa
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước, tổ quốc,
giang sơn, quốc gia, nước
Danh non, quê hương, quê mẹ,
từ đồng bào, nông dân, công
nhân, …
M: hòa bình, trái
đất, mặt đất, cuộc
sống, tương lai,
niềm vui, tình hữu
nghị,…
M: bầu trời, biển cả,
sông ngòi, kênh rạch,
mương máng, núi
rừng, núi đồi, đồng
ruộng, …
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ
Động gìn, xây dựng, vẻ vang,
từ, kiến thiết, khôi phục, giàu
tính đẹp, cần cù, anh dũng,
từ kiên cường, bất khuất, …
M: hợp tác, bình
yên, thanh bình, tự
do, thái bình,
hanhjn phúc, vui
vầy, sum họp, đoàn
kết, ...
M: chinh phục, bao la,
vời vợi, mênh mông,
bát ngát, xanh biếc,
cuồn cuộn, hùng vĩ,
tươi đẹp, khắc nghiệt,
…
M:Yêu nước thương nòi;
Thành quê cha đất tổ; quê hương
ngữ, bản quán; nơi chôn rau
cắt rốn; non xanh nước
tục biếc; giang sơn gấm vóc;
M: Bốn biển một
nhà; chia ngọt sẻ
bùi; vui như mở
hội; kề vai sát cánh;
chung lưng đấu sức;
chung tay góp sức;
M: Nắng tốt dưa, mưa
tốt lúa; lên thác xuống
ghềnh; cày sâu cuốc
bẫm; góp gió thành
bão; chân lấm tay
bùn; thẳng cánh cò
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các
chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam
- Tổ quốc em
M: đất nước
Cánh chim hoà bình
Danh từ
M: hòa bình
Động từ,
M: tươi đẹp
M: hợp tác
tính từ
Thành ngữ,
M:Yêu nước thương nòi, M: Bốn biển một nhà,
tục ngữ.
Con người với
thiên nhiên
M: bầu trời
M: chinh phục
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt
lúa,
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
bảo vệ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
bình yên
đoàn kết
bạn bè
mênh mông
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
bảo vệ
Từ giữ gìn,
đồng gìn giữ.
nghĩa
bình yên
đoàn kết
bình yên, kết đoàn,
bình an,
liên kết,…
thanh bình,
…
phá hoại tàn bất ổn, náo
phá, tàn hại, động, náo
Từ phá phách, loạn,…
trái phá hủy, hủy
nghĩa hoại, hủy
diệt,…
mênh
bạn bè
mông
bạn hữu, bao la, bát
bầu bạn, ngát, mênh
bè bạn,… mang,…
chia rẽ,
kẻ thù, kẻ chật chội,
phân tán,
địch.
chật hẹp,
mâu thuẫn,
hạn hẹp,…
xung đột,…
G
N
Ủ
C
CỐ
1) Chọn Đúng, Sai cho các ý sau:
S
Danh từ là từ chỉ hoạt động,
trạng thái của người và sự vật.
S
Động từ là từ chỉ tính chất, đặc
điểm của sự vật.
Đ Động từ là từ chỉ hoạt động
trạn thái của người và sự vật.
2) Chọn các từ sau thành một nhóm từ
( Đồng nghĩa – Trái nghĩa):
Đ bảo vệ, giữ gìn, bảo tồn
S thanh bình, bất ổn,rộng rãi
Đ đoàn kết,đồng sức đổng lòng
Đ mênh mông, chật hẹp
GDTT:Bài ôn tập giúp các em…
Nhận xét tiết học…
Chào tạm biệt
các em học sinh!
Ôn tập giữa học kì I
(Tiết 4)
Thứ tư ngày 08 tháng 11 năm 2023.
Tiếng Việt
Ôn tập giữa học kì 1 (tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Lập đượpc bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ
điểm đã học (BT1).
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo y/c của BT2.
2. Phẩm chất: GD hs ý thức học tập.
3. Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: GA PowerPoint +SGK – ti vi
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các
chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam - Tổ Cánh chim hoà
quốc em
bình
Con người với
thiên nhiên
Danh từ
M: đất nước M: hòa bình
M: bầu trời
Động từ,
tính từ
M: tươi đẹp
M: chinh phục
Thành ngữ, M:Yêu nước
tục ngữ.
thương
nòi
M: hợp tác
M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
một nhà
mưa tốt lúa
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước, tổ quốc,
giang sơn, quốc gia, nước
Danh non, quê hương, quê mẹ,
từ đồng bào, nông dân, công
nhân, …
M: hòa bình, trái
đất, mặt đất, cuộc
sống, tương lai,
niềm vui, tình hữu
nghị,…
M: bầu trời, biển cả,
sông ngòi, kênh rạch,
mương máng, núi
rừng, núi đồi, đồng
ruộng, …
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ
Động gìn, xây dựng, vẻ vang,
từ, kiến thiết, khôi phục, giàu
tính đẹp, cần cù, anh dũng,
từ kiên cường, bất khuất, …
M: hợp tác, bình
yên, thanh bình, tự
do, thái bình,
hanhjn phúc, vui
vầy, sum họp, đoàn
kết, ...
M: chinh phục, bao la,
vời vợi, mênh mông,
bát ngát, xanh biếc,
cuồn cuộn, hùng vĩ,
tươi đẹp, khắc nghiệt,
…
M:Yêu nước thương nòi;
Thành quê cha đất tổ; quê hương
ngữ, bản quán; nơi chôn rau
cắt rốn; non xanh nước
tục biếc; giang sơn gấm vóc;
M: Bốn biển một
nhà; chia ngọt sẻ
bùi; vui như mở
hội; kề vai sát cánh;
chung lưng đấu sức;
chung tay góp sức;
M: Nắng tốt dưa, mưa
tốt lúa; lên thác xuống
ghềnh; cày sâu cuốc
bẫm; góp gió thành
bão; chân lấm tay
bùn; thẳng cánh cò
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các
chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam
- Tổ quốc em
M: đất nước
Cánh chim hoà bình
Danh từ
M: hòa bình
Động từ,
M: tươi đẹp
M: hợp tác
tính từ
Thành ngữ,
M:Yêu nước thương nòi, M: Bốn biển một nhà,
tục ngữ.
Con người với
thiên nhiên
M: bầu trời
M: chinh phục
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt
lúa,
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
bảo vệ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
bình yên
đoàn kết
bạn bè
mênh mông
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
bảo vệ
Từ giữ gìn,
đồng gìn giữ.
nghĩa
bình yên
đoàn kết
bình yên, kết đoàn,
bình an,
liên kết,…
thanh bình,
…
phá hoại tàn bất ổn, náo
phá, tàn hại, động, náo
Từ phá phách, loạn,…
trái phá hủy, hủy
nghĩa hoại, hủy
diệt,…
mênh
bạn bè
mông
bạn hữu, bao la, bát
bầu bạn, ngát, mênh
bè bạn,… mang,…
chia rẽ,
kẻ thù, kẻ chật chội,
phân tán,
địch.
chật hẹp,
mâu thuẫn,
hạn hẹp,…
xung đột,…
G
N
Ủ
C
CỐ
1) Chọn Đúng, Sai cho các ý sau:
S
Danh từ là từ chỉ hoạt động,
trạng thái của người và sự vật.
S
Động từ là từ chỉ tính chất, đặc
điểm của sự vật.
Đ Động từ là từ chỉ hoạt động
trạn thái của người và sự vật.
2) Chọn các từ sau thành một nhóm từ
( Đồng nghĩa – Trái nghĩa):
Đ bảo vệ, giữ gìn, bảo tồn
S thanh bình, bất ổn,rộng rãi
Đ đoàn kết,đồng sức đổng lòng
Đ mênh mông, chật hẹp
GDTT:Bài ôn tập giúp các em…
Nhận xét tiết học…
Chào tạm biệt
các em học sinh!
 







Các ý kiến mới nhất