Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiết 01. ôn tập hóa 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Mỹ Quỳnh
Ngày gửi: 18h:55' 18-10-2021
Dung lượng: 372.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP
HÓA HỌC 8
Vấn đề 1: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC
I. Các nguyên tố hóa học thường gặp
Vấn đề 1: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC
II. Các gốc hóa học thường gặp
Vấn đề 1: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC
III. Lập công thức hóa học
B2: Áp dụng quy tắc hóa trị: ax = by
=> x/y (phân số tối giản)
B3: Lập công thức hóa học
Ví dụ: Lập công thức hóa học của hợp chất nhôm oxit được tạo nên tử 2 nguyên tố nhôm và oxi.
CTHH chung:
Áp dụng quy tắc hóa trị:
III . x = II . y
Vậy CTHH cần tìm là:
Vấn đề 2: NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Vấn đề 2: NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Vấn đề 2: NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
I/ OXIT:
KL(PK) + OXI.
Gọi tên: Tên KL (PK) + “oxit”
Ví dụ:
Fe2O3:
CO2:
Sắt (III) oxit.
Cacbon đioxit.
II/ AXIT:
Hx + Gốc Axit.
Gọi tên:
Axit kh.oxi: Axit+tên PK+hiđric
H2SO4:
Axit-clo–hiđric
Axit có oxi: Axit+tên PK+ic(ric)
Axit-sunfu–ric
HCl:
III/ BAZƠ:
KL + (OH)X.
Gọi tên:
Tên KL + hiđroxit.
NaOH:
Natri hiđroxit
Fe(OH)3 :
Sắt (III) hiđroxit
Ví dụ:
IV/ MUỐI:
KL + Gốc Axit
Tên KL + tên gốc Axit.
Sắt (II) sunfat
Na2CO3 :
Gọi tên:
Ví dụ:
FeSO4 :
Natri cacbonat
Vấn đề 2: NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
V/ Tính tan của một số chất
Muối
Muối tan
NO3
Cl
SO4
Trừ AgCl
Trừ BaSO4, PbSO4
Muối không tan
CO3
PO4
SO3
Trừ
Na, K
1)Natri nitrat
2)Kali clorua
3)Canxi hidroxit
4)Natri photphat
5)Magie cacbonat
6)D?ng (II) sunfat
7)Natri sunfit
8)Nhơm sunfua
10)S?t (III) oxit
11)Natri hidroxit
12)Canxi cacbonat
13)Bari clorua
14)D?ng (II) sunfit
15)Kali sunfit
16)Canxi hidrophatphat
17)Magie hidroxit
9)k?m oxit
18)Nhơm hidroxit
19)Kali oxit
20)B?c oxit
NaNO3
KCl
Ca(OH)2
Na3PO4
MgCO3
CuSO4
Na2SO3
Al2S3
ZnO
Fe2O3
NaOH
CaCO3
BaCl2
CuSO3
K2SO3
CaHPO4
Mg(OH)2
Al(OH)3
K2O
Ag2O
BÀI TẬP 1: Lập công thức hóa học và phân loại các chất có tên gọi sau đây:
BÀI TẬP 2: Gọi tên và phân loại các chất có công thức sau đây
)Ba(NO3)2
)CaCl2
)ZnSO4
)Ca3(PO4)2
)Cu(OH)2
)Na2SO4
)K2S
)CuO
)HgO
0)SO2
1)ZnCl2
2)K2SO3
3)Mg(HCO3)2
4)FeSO4
5)Fe2(SO4)3
6)Fe2O3
7)Al(OH)3
8)NaOH
9)CuCl2
0)Cu(NO3)2
Bari nitrat
Canxi clorua
Kẽm sunfat
Canxi photphat
Đồng (II) hidroxit
Natri sunfat
Kali sunfua
Đồng (II) Oxit
Thủy ngân Oxit
Lưu huỳnh (IV) Oxit
Kẽm clorua
Kali sunfit
Sắt (II) sunfat
Sắt (III) sunfat
Sắt (III) Oxit
Nhôm hidroxit
Natri hidroxit
Đồng (II) clorua
Đồng (II) nitrat
Magie hidro cacbonat
Vấn đề 3: CÂN BẰNG PUHH, CÁC LOẠI PUHH
I/CÂN BẰNG PUHH: Là tìm ra hệ số đặt trước CTHH sao cho số nguyên tử của các nguyên tố ở cả hai vế bằng nhau
( Thứ tự cân bằng: KL, PK, H, O) .
(Gặp chỉ số lẻ thì nhân 2)
II/PHẢN ỨNG OXI HÓA: Là PUHH, trong đó oxi tác dụng với một chất khác tạo thành oxit.
Ví dụ : 2Zn + O2  2ZnO
2Ag2O
2CaO
2P2O5
CO2


IV/ PHẢN ỨNG TRUNG HÒA
Là phản ứng giữa axit và bazơ tạo muối và nước.
AXIT + BAZƠ  MUỐI + NƯỚC
Ví dụ:
H2
+
Na
Na2
+
H2O
2
2
OH
SO4
SO4
H
Na
SO4
OH
BÀI TẬP: Hoàn thành và cân bằng các PUHH sau đây:
HCl
HCl
HCl
NaOH
Ca(OH)2
Al(OH)3
+
+
+
NaCl
H2O
CaCl2
+
H2O
AlCl3
+
H2O
+
3
2
2
3
Vấn đề 3: CÂN BẰNG PUHH, CÁC LOẠI PUHH
III/ PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Là PUHH, trong đó xảy ra đồng thời sự khử và sự oxi hóa.
Ví dụ :
SỰ OXI HÓA
SỰ KHỬ
Mg + H2O
Fe + H2O
Fe + H2O
Hg + H2O
Pb + H2O
3
3
2
4
4
3
Vấn đề 3: CÂN BẰNG PUHH, CÁC LOẠI PUHH
A
B C
B
C
A
V/ PHẢN ỨNG THẾ:
Là PUHH giữa đơn chất với hợp chất, trong đó nguyên tố của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố trong hợp chất
+
+
Ví dụ:
Fe
+
FeSO4
CuSO4
Fe
+
Vấn đề 3: CÂN BẰNG PUHH, CÁC LOẠI PUHH
Cu
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
K,Na,Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Từ trái sang phải tính khử của kim loại giảm dần, chỉ những KL đứng trước H mới đẩy H ra khỏi axit (H2SO4, HCl).
Ví dụ: 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2
3
2
3
2
2
2
Vấn đề 3: CÂN BẰNG PUHH, CÁC LOẠI PUHH
Từ Mg trở về sau, KL đứng trước đẩy KL đứng sau ra khỏi muối của nó.
Mg + Al2(SO4)3
MgSO4
+ Al
Các kim loại K, Ca, Na là các kim loại mạnh, có thể đẩy hidro ra khỏi nước
Na + HOH
NaOH
+ H2
Vấn đề 3: CÂN BẰNG PUHH, CÁC LOẠI PUHH
BÀI TẬP: Viết và cân bằng các PUHH sau:
2
3
3
2
2
Vấn đề 4: Quan hệ giữa MOL - KHỐI LƯỢNG MOL - THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ


M: Khối lượng mol (g/mol) m: Khối lượng (g)
n : Số mol (mol) V : Thể tích chất khí (l)
BÀI TẬP: Tính số mol của một chất có khối lượng 18,25g và khối lượng mol là 36,5 g/mol
n=
18,25
36,5
0,5 mol
=
Số mol của chất đó là:
Vấn đề 5: TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC
Bài tập 1: Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong công thức hóa học CuSO4
%Cu =
64
160
= 40%
100%
%S =
32
160
= 20%
100%
%O =
64
160
= 40%
100%
M(CuSO4) =
=160g/mol
64
+ 32
+ 16x4
Vấn đề 5: TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC
Bài tập 2: Lập CTHH của chất được tạo thành từ Fe chiếm 70%, O chiếm 30% khối lượng
Công thức tổng quát là
Fex
Oy
:
:
1,25
1,875
:
1
1, 5
:
2
3
:
x = 2
y = 3
Fe
O
x
2
y
3
=
=
=
=
=
Suy ra:
Vấn đề 5: TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC
Bài tập 3: Lập CTHH của chất được tạo thành từ C chiếm 2,4g , H chiếm 0,6g, O chiếm 1,6g.
:
Công thức tổng quát là:
Cx
Oz
Hy
:
0,2
0,6
0,1
:
:
x = 2
y = 6
z = 1
C
H
O
x
y
z
2
6
2
:
6
:
1
(Công thức của rượu)
Ta có tỉ lệ:
=
Suy ra:
=
=
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I/ Bài toán cân bằng: gồm các bước sau
1. Đổi ra mol
2. Viết và cân bằng PTHH
3. Tóm tắt đề
4. Tính số mol các chất theo yêu cầu
(nhân chéo chia ngang)
5. Tính khối lượng, thể tích,... theo yêu cầu.
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I/ Bài toán cân bằng: gồm các bước sau
1. Đổi ra mol
2. Viết và cân bằng PTHH
3. Tóm tắt đề
4. Tính số mol các chất theo yêu cầu
(nhân chéo chia ngang)
5. Tính khối lượng, thể tích,... theo yêu cầu.
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài tập 1: Tính số gam NaOH ban đầu và số gam Na2SO4 tạo thành khi cho dd NaOH tác dụng vừa đủ với 49g dd H2SO4?
2) Viết và cân bằng PTHH
3) Tóm tắt đề
1mol
4)Tính số mol các chất theo yêu cầu
5) Đổi ra g, ℓ theo yêu cầu
1) Đổi ra mol
mNaOH = 1. 40 = 40 (g)
nNa2SO4 = 0,5. 142 = 71 (g)
0,5 mol
?
?
2
2
0,5 mol
= 0,5 mol
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài tập 2: Cho 13g kim loại Zn vào 0,5 mol dd axit clohidric. Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra?
2) Viết và cân bằng PTHH
3) Tóm tắt đề
4)Tìm chất dư (lập tỉ lệ số mol)
5)Tìm số mol các chất
1) Đổi ra mol
Số gam ZnCl2 =0,2. 136 = 27,2 (g)
Thể tích hidro = 0,2. 22,4 = 4,48 (lít)
0,2 mol
?
0,2mol
HCl còn dư
6) Đổi ra g, ℓ theo yêu cầu
0, 5 mol
2
0,2mol
?
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
II/ Bài toán có nồng độ: sử dụng các công thức sau:
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài tập 1: Cho NaOH vào 490g dd H2SO4 10%. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Tính khối lượng NaOH và giá trị m?
1mol
Số gam Na2SO4 =
0,5 mol
?
?
2
2
0,5 mol
m(H2SO4) =
490 x 10%
= 49 (g)
n(NaOH) =
= 1 (mol)
n(Na2SO4) =
= 0,5 (mol)
0,5. 142
= 71 (g)
Số gam NaOH =
1. 40
= 40 (g)
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài tập 2: Cho 200ml dd NaOH 1M tác dụng hoàn toàn với V lít dd axit sunfuric 0,5M. Tính khối lượng muối tạo thành và giá trị V?
0,1mol
Số gam Na2SO4 =
0,2 mol
?
?
2
2
0,1 mol
n = CM x V
= 1 x 0,2
= 0,2 (mol)
= 0,2 (l)
0,1. 142
= 14,2 (g)
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
III/ Bài toán có hiệu suất:
Trong quá trình phản ứng do có hao hụt nên khối lượng sản phẩm trên thực tế nhỏ hơn khối lượng sản phẩm tính trên lý thuyết.
=> m(tt) = m(lt) x H%
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài tập: Đốt cháy hoàn toàn 100g CaCO3 thu được 56g CaO. Tính khối lượng CaO khi nung 1 tấn CaCO3. Biết hiệu suất phản ứng là 80%
=> m(tt) = m(lt) x H%
1 tấn x tấn?
100g 56g
Khối lượng CaO trên lý thuyết:
Khối lượng CaO trên thực tế:
=> m(tt) = m(lt) x H%
= m(tt) = 0,56t x 0,8= 0,448 (tấn)
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
IV/ BÀI TOÁN CÓ 2 ẨN SỐ
1/ Đặt ẩn số
Gọi x là số mol Al mAl= 27x
2/Viết và cân bằng PTHH
4/Tóm tắt đề
5/ Tính số mol theo x và y
x
1,5x
y
y
Bài tập: Cho 12,6g hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dd HCl thu được 13,44lít khí thoát ra (đktc). Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp trên?
y là số mol Mg  mMg=24y
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
6/Đặt hệ PT
7/ Giải PT bằng máy tính và tính các yêu cầu
x = 0,2mol, y = 0,3mol
mAl =5,4g mMg = 7,2g
1/ Đặt ẩn số
Gọi x là số mol Al mAl= 27x
2/Viết và cân bằng PTHH
4/Tóm tắt đề
5/ Tính số mol theo x và y
x
1,5x
y
y
y là số mol Mg  mMg=24y
1,5x + y = 0,6
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1/ Đặt ẩn số
Gọi x là số mol Fe mFe = 56x
2/Viết và cân bằng PTHH
4/Tóm tắt đề
5/ Tính số mol theo x và y
x
x
y
1,5y
Bài tập: Cho 33,4g hỗn hợp Fe và Al tác dụng với dd HCl thu được 17,92lít khí thoát ra (đktc). Tínhthành phần phần trăm khối lượng các KL trong hỗn hợp trên?
y là số mol Al  mAl = 27y
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1/ Đặt ẩn số
Gọi x là số mol Fe mFe = 56x
2/Viết và cân bằng PTHH
4/Tóm tắt đề
5/ Tính số mol theo x và y
x
x
y
1,5y
y là số mol Al  mAl = 27y
27x + 56y = 33,4

x = 0,2mol, y = 0,5mol
mAl =5,4g mFe = 28g
6/Đặt hệ PT
7/ Giải PT bằng máy tính và tính các yêu cầu
1,5x + y = 0,8
Vấn đề 6: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp
%Al =
= 16,2%
%Fe =
= 83,8%
Al(OH)3
K2S
CaCO3
NaOH
Ag2O
CuSO3
Ca3(PO4)2
K2O
MgCl2
BaSO4
B
K
M
T
M
K
B
T
O
K
M
K
M
K
O
T
M
T
M
K
Bari nitrat
M
T
A.clohidric
A
T
Kẽm sunfat
M
T
Đồng (II) hidroxit
B
K
Kali sunfit
M
T
Lưu huỳnh đioxit
O
T
Magie
cacbonat
M
K
Kẽm Clorua
M
T
Natri hiđro photphat
M
T
canxi sunfua
M
T
NaNO3
T
M
Ca(OH)2
MgCO3
B
T
M
K
K2SO3
M
T
BaCl2
M
T
CuSO4
M
T
Na3PO4
M
T
ZnO
O
K
CaS
M
T
Fe2O3
O
K
A.sunfuric
A
T
Kali nitrat
M
T
Kẽm sunfat
M
T
Canxi photphat
M
K
Natri hiđrosunfat
M
T
Kali sunfua
M
T
Đồng (II) Oxit
O
K
Thủy ngân Oxit
O
K
Natri cacbonat
M
T
Canxi Clorua
M
T
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓