Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 24. Ôn tập học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Lâm
Ngày gửi: 21h:09' 22-01-2016
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người

Quý thầy cô
đến dự giờ thăm lớp
Môn: Hóa Lớp 8
Giáo viên : VÕ VĂN LÂM
Trường: THCS Vĩnh Hội Đông
CHA`O MU`NG
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau ?

1) S + O2 ?
2) ? + O2 MgO
3) Fe + O2 ?
4) C + ? CO2
Đáp án:
S + O2 SO2
2) 2 Mg + O2 2 MgO
3) 3 Fe + 2 O2 Fe3O4
4) C + O2 CO2
Em có nhận xét gì về thành phần hóa học của các sản phẩm?
I - ĐỊNH NGHĨA :
1. Ví dụ : SO2, MgO, Fe3O4, CO2, ...
TIẾT 40 : OXIT
Các hợp chất trên có đặc điểm chung :
Gồm 2 nguyên tố
Có một nguyên tố là oxi
Em có nhận xét gì về thành phần hóa học của các hợp chất trên?
I - ĐỊNH NGHĨA :
1. Ví dụ : SO2, MgO, Fe3O4, CO2, ...
TIẾT 40 : OXIT
Vậy oxit là gì?
2 điều kiện:
+ Hợp chất của 2 nguyên tố hóa học
+ 2 nguyên tố phải có 1 nguyên tố oxi
TIẾT 40 : OXIT
Để 1 hợp chất thành oxit phải thỏa mãn điều kiện gì?
Cho biết trong các chất sau, chất nào thuộc oxit? Chất nào không thuộc oxit? Giải thích.
a) HCl
d) CaCO3
c) NH3
b) Al2O3
Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố,
trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố
Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
BÀI TẬP 1:
II - CÔNG THỨC.
TIẾT 40 : OXIT
CTTQ: MxOy (n là hoá trị của nguyên tố M)
Quy tắc hoá trị : II. y = n . x
Bài tập 2: Lập nhanh công thức oxit của các nguyên tố sau :
a) P (V) và O ; b) Cu(II) và O
c) Na (I) và O ; d) C (IV) và O.
ĐÁP ÁN:
A) P (V) và O  CTHH : P2O5
Cu(II) và O  CTHH : CuO
C) Na (I)và O  CTHH : Na2O
D) C (IV) và O  CTHH : CO2
CaO
Na2O
SO2
P2O5
SO3
CO2
MgO
Fe2O3
OXIT
Oxit tạo bởi phi kim và oxi
CaO,
Na2O,
SO2,
P2O5,
SO3.
CO2,
MgO,
Fe2O3,
Dựa vào thành phần cấu tạo hoá học của oxit. Em hãy phân loại các oxit sau:
Oxit tạo bởi kim loại và oxi
TIẾT 40 : OXIT
III – PHÂN LOẠI :
a) Oxit axit :
- Thí dụ:
CO2: có axit tương ứng là H2CO3
SO2 : có axit tương ứng là H2SO3
- Định nghĩa: Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Một số oxit axit thường gặp
Chú ý : Với các oxit như CO, NO là oxit phi kim nhưng không phải oxit axit vì không có axit tương ứng
TIẾT 40 : OXIT
b) Oxit bazơ :
- Thí dụ: CaO có bazơ tương ứng là Ca(OH)2
CuO có bazơ tương ứng là Cu(OH)2
III – PHÂN LOẠI :
- Định nghĩa: Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
a) Oxit axit :
Một số Oxit bazơ
Chú ý : Với oxit như Mn2O7 không phải oxit bazơ vì không có bazơ tương ứng mà có axit tương ứng HMnO4 (axit pemanganic)
TIẾT 40 : OXIT
IV – CÁCH GỌI TÊN
Na2O
ZnO
NO
- Natri oxit
- Kẽm oxit
- Nitơ oxit
 Thí dụ 1:
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
TIẾT 40 : OXIT
IV – CÁCH GỌI TÊN
FeO
Fe2O3
- Sắt (II) oxit
- Sắt (III) oxit
 Thí dụ 2:
 - Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
TIẾT 40 : OXIT
IV – CÁCH GỌI TÊN
 - Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
- Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(Có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
IV – CÁCH GỌI TÊN
TIẾT 40 : OXIT
Bài Tập
CuO
BaO
SO3
NaOH
N2O5
H2SO4
Đồng(II) oxit.
Bari oxit.
Lưu huỳnh trioxit
Đinitơ pentaoxit
 Ghép công thức hóa học cho phù hợp với tên gọi và phân loại
CuO
BaO
SO3
N2O5
NaOH
H2SO4
Bài tập: Viết công thức hóa học tương ứng với các tên gọi sau
a. Magie oxit
b. Nitơ đioxit
c. Canxi oxit
d. Nhôm Oxit
 CaO
 Al2O3
? NO2
? MgO
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài, nắm định nghĩa, CTHH và cách gọi tên oxit.
- BTVN: 3,4 /91 SGK.
- Chuẩn bị bài 27: Điều chế oxi - phản ứng phân huỷ.
+ Nguyên liệu điều chế oxi?
+ Các cách thu khí oxi?
+ Xem lại phản ứng hóa hợp?
+ So sánh phản ứng phân huỷ và phản ứng hoá hợp?
-Bài học đến đây đã kết thúc -Kính chúc sức khoẻ quý thầy, quý cô và các em học sinh
 
Gửi ý kiến