Ôn tập học kì 1 - Ôn tập các số trong phạm vi 1000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phú
Ngày gửi: 13h:54' 20-02-2025
Dung lượng: 41.5 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phú
Ngày gửi: 13h:54' 20-02-2025
Dung lượng: 41.5 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HỌC KÌ 1
1
Số?
96 chấm tròn
a) Có tất cả ..?..
Hoạt động
nhóm 4
Có 10
chấm tròn
1
Số?
b)
96
90
?
6
90
Hoạt động
nhóm 4
96
?
6
Số 96
Số gồm
96 gồm
mấy9 chục và mấy
6 đơn
đơn
vị. vị?
2
Đúng (
đ ) hay sai (
s )?
a) 34 đọc là:
• ba bốn
• ba mươi bốn
• ba mươi tư
s
đ
đ
b) Bảy mươi mốt viết là:
• 71
đ
• 701
s
c) 62 gồm:
• 60 chục và 2 đơn vị s
• 6 chục và 2 đơn vị đ
• 60 và 2
đ
Hoạt động
nhóm 2
3
Số?
a)
95
95
b)
60
c)
d)
Tìm số thế
nào?
Hoạt động
nhóm 2
?
97
?
?
?
62
?
?
68
?
?
43
48
53
58
?
?
?
7
17
27
?
?
?
67
Hoạt động
nhóm 2
3
Số?
a)
95
95
?
97
?
?
?
Thêm 1
b)
60
62
?
?
68
?
?
Thêm 2
c)
43
48
53
58
?
?
?
Thêm 5
d)
7
17
27
?
?
?
67
Thêm 10
Dãy số đếm thêm
3
Số?
a)
95
95
?
96
97
?
98
?
99
100
?
b)
60
62
64
?
66
?
68
70
?
72
?
c)
43
48
53
58
?
63
?
68
?
73
d)
7
17
27
?
37
47
?
57
?
67
3
Số?
a)
95
95
?
96
97
?
98
?
99
100
?
b)
60
62
64
?
66
?
68
70
?
72
?
c)
43
48
53
58
?
63
?
68
?
73
d)
7
17
27
?
37
47
?
57
?
67
4
Hình cuối cùng có bao nhiêu con kiến?
Xác định
yêu cầu đề
Hoạt động
nhóm 4
4
Hình cuối cùng có bao nhiêu con kiến?
2
+3
5
8
+3
+3
+3
17
Cách làm?
+3
14
11
Hoạt động
nhóm 4
4
Hình cuối cùng có bao nhiêu con kiến?
17
Hình cuối cùng có 17 con kiến.
5
>
=
<
?
34 ..?.. 30
9 ..?.. 22
So sánh - Điền
Xác dấu
định
yêu cầu đề
Hoạt động
nhóm 2
51 ..?.. 28
75 ..?.. 57
70 + 4 ..?.. 74
9 + 5 ..?.. 5 + 9
5
>
=
<
?
34 ..?..
> 30
9 ..?..
< 22
> 28
51 ..?..
75 ..?..
> 57
70 + 4 ..?..
= 74
9 + 5 ..?..
= 5+9
6
Số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
- Số lớn nhất: 81
- Số bé nhất: 8
• Số có một chữ số bé hơn số có 2 chữ số.
• So sánh các số có hai chữ số: So sánh từ trái sang phải.
+ Số nào có số chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
+ Nếu số chục bằng nhau: số nào có số đơn vị lớn hơn
thì số đó lớn hơn.
7
Đổi chỗ hai chiếc lá để các số được sắp xếp theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn.
Số bé nhất
Số lớn nhất
b) Từ lớn đến bé.
Số lớn nhất
Số bé nhất
Kiến cắt lá
8
Tìm nhà cho chim (mỗi con chim ở một nhà).
71
Số nhà của tớ
là số liền sau
của 70.
19
Số nhà của tớ
là số liền trước
của 20.
Số nhà của tớ
bé hơn số nhà
của bạn.
9
Có bao nhiêu quả trứng chim?
Ước lượng: Có khoảng ..?.. quả.
Có khoảng 10 quả
Hoạt động
nhóm 2
Đếm: Có ..?.. quả
9
Có bao nhiêu quả trứng chim?
70 quả.
Ước lượng: Có khoảng ..?..
10
20 30
40
Hoạt động
nhóm 2
73 quả
Đếm: Có ..?..
50 60 70
1
Số?
96 chấm tròn
a) Có tất cả ..?..
Hoạt động
nhóm 4
Có 10
chấm tròn
1
Số?
b)
96
90
?
6
90
Hoạt động
nhóm 4
96
?
6
Số 96
Số gồm
96 gồm
mấy9 chục và mấy
6 đơn
đơn
vị. vị?
2
Đúng (
đ ) hay sai (
s )?
a) 34 đọc là:
• ba bốn
• ba mươi bốn
• ba mươi tư
s
đ
đ
b) Bảy mươi mốt viết là:
• 71
đ
• 701
s
c) 62 gồm:
• 60 chục và 2 đơn vị s
• 6 chục và 2 đơn vị đ
• 60 và 2
đ
Hoạt động
nhóm 2
3
Số?
a)
95
95
b)
60
c)
d)
Tìm số thế
nào?
Hoạt động
nhóm 2
?
97
?
?
?
62
?
?
68
?
?
43
48
53
58
?
?
?
7
17
27
?
?
?
67
Hoạt động
nhóm 2
3
Số?
a)
95
95
?
97
?
?
?
Thêm 1
b)
60
62
?
?
68
?
?
Thêm 2
c)
43
48
53
58
?
?
?
Thêm 5
d)
7
17
27
?
?
?
67
Thêm 10
Dãy số đếm thêm
3
Số?
a)
95
95
?
96
97
?
98
?
99
100
?
b)
60
62
64
?
66
?
68
70
?
72
?
c)
43
48
53
58
?
63
?
68
?
73
d)
7
17
27
?
37
47
?
57
?
67
3
Số?
a)
95
95
?
96
97
?
98
?
99
100
?
b)
60
62
64
?
66
?
68
70
?
72
?
c)
43
48
53
58
?
63
?
68
?
73
d)
7
17
27
?
37
47
?
57
?
67
4
Hình cuối cùng có bao nhiêu con kiến?
Xác định
yêu cầu đề
Hoạt động
nhóm 4
4
Hình cuối cùng có bao nhiêu con kiến?
2
+3
5
8
+3
+3
+3
17
Cách làm?
+3
14
11
Hoạt động
nhóm 4
4
Hình cuối cùng có bao nhiêu con kiến?
17
Hình cuối cùng có 17 con kiến.
5
>
=
<
?
34 ..?.. 30
9 ..?.. 22
So sánh - Điền
Xác dấu
định
yêu cầu đề
Hoạt động
nhóm 2
51 ..?.. 28
75 ..?.. 57
70 + 4 ..?.. 74
9 + 5 ..?.. 5 + 9
5
>
=
<
?
34 ..?..
> 30
9 ..?..
< 22
> 28
51 ..?..
75 ..?..
> 57
70 + 4 ..?..
= 74
9 + 5 ..?..
= 5+9
6
Số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
- Số lớn nhất: 81
- Số bé nhất: 8
• Số có một chữ số bé hơn số có 2 chữ số.
• So sánh các số có hai chữ số: So sánh từ trái sang phải.
+ Số nào có số chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
+ Nếu số chục bằng nhau: số nào có số đơn vị lớn hơn
thì số đó lớn hơn.
7
Đổi chỗ hai chiếc lá để các số được sắp xếp theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn.
Số bé nhất
Số lớn nhất
b) Từ lớn đến bé.
Số lớn nhất
Số bé nhất
Kiến cắt lá
8
Tìm nhà cho chim (mỗi con chim ở một nhà).
71
Số nhà của tớ
là số liền sau
của 70.
19
Số nhà của tớ
là số liền trước
của 20.
Số nhà của tớ
bé hơn số nhà
của bạn.
9
Có bao nhiêu quả trứng chim?
Ước lượng: Có khoảng ..?.. quả.
Có khoảng 10 quả
Hoạt động
nhóm 2
Đếm: Có ..?.. quả
9
Có bao nhiêu quả trứng chim?
70 quả.
Ước lượng: Có khoảng ..?..
10
20 30
40
Hoạt động
nhóm 2
73 quả
Đếm: Có ..?..
50 60 70
 








Các ý kiến mới nhất