Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Minh Diệu THCS LTK Hội An
Người gửi: Nguyễn Đức Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:56' 15-12-2007
Dung lượng: 248.0 KB
Số lượt tải: 653
Số lượt thích: 0 người

I. Revision of Direct and Reported speech 1. Statements: a. I say to her : “ I have something to show you”
b. I said to her : “ I have something to show you”

I tell her that I have something to show her.
I told her that I had something to show her


2. Question: a. She asked me: “ Do you like him ?”
She asked me If I liked him.
Whether
b. She said to me: “ Where are you going ?”
She asked me where I was going.
3. Imperative:
The teacher said: “ go to the blackboard, Lan”
The teacher told Lan to go to the blacboard.
b. The teacher said to his student: “Don’t be late tomorrow”
The teacher said to his student not to be late the day after.

+ Object +
told
asked
Notes: - Khi động từ tường thuật ở thì present ta đổi ngôi mà thôi. - Khi động từ tường thuật ở thì past ta đổi ngôi, thì, trạng từ, mạo từ. 1. Changes in tense: Direct speech Reported speech Present simple tense Past simple Present progressive tense Past progressive tense Future simple tense would + verb Can / may could / might must had to




2. Changes in adverbs and articles
Direct speech Reported speech
This That
These Those
Now then
Here there
To day day
Tomorrow the following day
Yesterday the day before



Practice: Lucky numbers:

1 2 3
4 5 6
7 8 9

1. Lucky number




2. Do you enjoy readig picture books?




3.Read the dialogue, please
4. lucky number




5. I will give you a gift tomorrow.




6. Why do you learn English?




7. How long have you been there?





8. lucky number



9. Don’t talk in class.





II. Adverb clause of result with so:
I felt tired. I went to bed early

I felt tired, so I went to bed early
*So:
Use: to express the result of the statement before.
Meaning: do đó
Exercise: Use so and the given cues to write sentences
1.The weather / bad/we/not/enjoy/our holiday
2. She/be/ tired/ go home.
3. He/ study/ hard/pass/his exam/easily
4. I/not/have/a computer/not finish/my report yet
Answers:
The weather was bad, so we didn’t enjoy our holiday.
2. She is tired, so she goes home.
3. He studied hard, so he passed his exam easily.
4. I don’t have a computer, so I haven’t finished my report yet.
Homework
Be ready for the next part of the revision( modal verbs with If, prepositions of time, the passive voice)
Avatar

Theo mình bài giảng TA không lên dùng cả TA lẫn TV trong 1 câu (nghe bồi lắm). từ "to day" trong câu tường thuật thì dùng " that day" mong bạn xem lại.

 

Avatar

thầy cô xem bài giảng tương tự nhé!

 

 

 goldsilk complex

chung cư goldsilk complex

 chung cu goldsilk complex

 
Gửi ý kiến