Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập học lì II Hóa 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bich Ngọc
Ngày gửi: 00h:36' 15-05-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
C HEMISTRY
Ôn tập môn Hóa học 8 học kỳ II
Giáo viên: Nguyễn Bích Ngọc
Email: nguyenbichngocdta@gmail.com
Axit
Bazo
Cu(OH)2
Muối
Cu(NO3)2
HnA
M(OH)n
MxAy
HNO3
Axit, Bazo, Muối
Dạng 1: Lập phương trình hóa học
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
3Fe + 2O2 → Fe3O4
CuO + H2 → Cu + H2O
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
e. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
f. MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
g. Na2O + H2O → 2NaOH
h. SO3 + H2O → H3PO4
Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
Dạng 1: Lập phương trình hóa học
Dạng 2: Nhận biết dung dịch
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: H2SO4, Ca(OH)2; NaCl
Dạng 2: Nhận biết dung dịch
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: H2SO4, Ca(OH)2; NaCl
Hướng dẫn
H2SO4
Thuốc thử
Hóa chất
Giấy quỳ tím
Chuyển đỏ
Chuyển xanh
-
Dạng 2: Nhận biết dung dịch
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: H2SO4, Ca(OH)2; NaCl
Hướng dẫn
- Trích các dung dịch mỗi loại một ít ra các ống nghiệm và đánh số thứ tự
Dùng giấy quỳ đưa vào các ống nghiệm:
+ Ống nghiệm nào làm giấy quỳ chuyển đỏ  có chứa dd H2SO4
+ Ống nghiệm nào làm giấy quỳ chuyển xanh  có chứa dd Ca(OH)2
+ Ống nghiệm còn lại không làm giấy quỳ đổi màu là dd NaCl
H2SO4
Thuốc thử
Hóa chất
Câu 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: Axit clohidric, Natri hidroxit, Magie clorua
Dạng 2: Nhận biết dung dịch
Axit clohidric: HCl
Natri hidroxit : NaOH
Magie clorua : MgCl2
Dạng 3: Bài toán nồng độ dung dịch
Câu 4: Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là bao nhiêu?
Tóm tắt
mct = 30g NaOH
mdm= 170 g nước
C%ddNaOH = ?
Hướng dẫn
mdd = mct + mdm
C% = 15%
Dạng 3: Bài toán nồng độ dung dịch
Câu 5: Hòa tan 80 g NaOH vào nước thu được dung dịch có nồng độ 1M. Thể tích dung dịch NaOH là ?
Tóm tắt
mct = 8g NaOH
CM = 1M
VddNaOH = ?
Hướng dẫn
n NaOH = 0,2 mol
VddNaOH = 0,2 lit
Dạng 3: Bài toán nồng độ dung dịch
Câu 6: Hoà tan 10,95 g KNO3 vào 150g nước thì được dung dịch bão hoà ở 200C, độ tan của KNO3 ở nhiệt độ này là?
Tóm tắt
Hướng dẫn
Dạng 3: Bài toán nồng độ dung dịch
Câu 7: Hòa tan 6,2 g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là?
Tóm tắt
Hướng dẫn
Na2O + H2O → 2NaOH
Dạng 3: Bài toán nồng độ dung dịch
Tóm tắt
Hướng dẫn
Na2O + H2O → 2NaOH
n Na2O = 6,2/62 = 0,1 mol
Na2O + H2O → 2NaOH
1 2
0,1 mol 0,2 mol
CM NaOH= 0,2/ 2 = 0,1 M
Hoặc 0,1 mol/lit
Dạng 3: Bài toán nồng độ dung dịch
Câu 8: Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của các dung dịch sau. Biết Dnước =1g/ml, giả sử thể tích chất rắn không đáng kể
Sục 4,48 lít khí HCl vào 400 ml nước
Cho 7,8 g K vào 450 ml nước
Cho 14,2 gam P2O5 vào 350 ml nước
Dạng 3: Bài toán nồng độ dung dịch
Câu 8: Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của các dung dịch sau. Biết Dnước =1g/ml, giả sử thể tích chất rắn không đáng kể
Sục 4,48 lít khí HCl vào 400 ml nước
Cho 7,8 g K vào 450 ml nước
Cho 14,2 gam P2O5 vào 350 ml nước
Tóm tắt
Hướng dẫn
nHCl = 4,48/22,4 = 0,2 mol
CM axit HCl= 0,2/ 0,4 = 0,5 M
Dạng 3: Bài toán nồng độ dung dịch
mH2O = DH2O . VH2O = 1 . 400 = 400 gam
Tóm tắt
mCt HCl = 0,2 . 36.5 = 7,3 gam
mdd = mH2O + mCt HCl = 407,3 gam
 
Gửi ý kiến