Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập: Khái niệm về phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ung thị hồng nga
Ngày gửi: 06h:58' 24-03-2024
Dung lượng: 11.8 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
TOÁN LỚP 5

Thực hiện: EduFive

Hình vuông bí mật
1

2

Next

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:


997; 998; 999; 1000


QUAY VỀ

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
11000 >
… 9998

QUAY VỀ

Toán

Ôn tập: Khái niệm về phân số

I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số

𝟐
Viết:
𝟑

𝟓
Viết:
𝟏𝟎

Đọc là: hai phần ba

Đọc là: năm phần mười

I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số

𝟑
Viết:
𝟒
Đọc là: ba phần tư

𝟒𝟎
Viết:
𝟏𝟎𝟎
Đọc là: bốn mươi phần một trăm

II. Một số chú ý
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác
1 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của
phép chia đã cho.
9
1
4
Ví dụ: 1 : 3 =
;
; 9:2=
4 : 10 =
2
3
10

II. Một số chú ý

2

Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có
mẫu số là 1.
5
Ví dụ: 5 =
;
1

12 ;
12 =
1

2001 = 2001
1

II. Một số chú ý

3

Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu
số bằng nhau và khác 0.
Ví dụ:

9
1= 9 ;

18
;
1=
18

100
1 = 100

II. Một số chú ý

4

Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
và mẫu số khác 0.

Ví dụ: 0 = 0 ;
7

0
0=
19

0
0=
125

III. Luyện tập
Bài 1. a) Đọc các phân số:
: Năm phần bảy

:Sáu mươi phần mười bảy

: Hai mươi lăm phần

:Tám mươi lăm phần một trăm

một trăm

: Chín mươi mốt phần
tám

ba mười

III. Luyện tập
Bài 1. b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.

tử số là 5; mẫu số là 7
tử số là 25 ; mẫu số là 100
tử số là 91; mẫu số là 38
tử số là 60 ; mẫu số là 17
tử số là 85 ; mẫu số là 100

III. Luyện tập
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3
3:5=
5
75
75 : 100 =
100
9
9 : 17 =
17

III. Luyện tập
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số là 1:

32
32 =
1
105
105 =
1
1000
1000 =
1

III. Luyện tập
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
a) 1 =
6
0
b) 0 =
5
468x90
 
Gửi ý kiến