Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh Duyên
Ngày gửi: 08h:49' 27-03-2024
Dung lượng: 890.5 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh Duyên
Ngày gửi: 08h:49' 27-03-2024
Dung lượng: 890.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết số đo độ dài và số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
- Biết mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đo khối lượng thông dụng.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1a, bài 2, bài 3.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng
lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm,…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
Khởi động
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3456g = …..
3,456 kg
470dag = …..
4,7
kg
6,5
65hg = …..
kg
34kg = 0,034
…..
tấn
23yến = …..
0,23 tấn
87tạ = …..
8,7
tấn
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
4km 382m = 4,382
….. km
2km 79m = 2,079
….. km
0,7
700m = 0,700
….. km
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới
dạng số thập phân.
7m 4dm = …..
7,4
m
5m 9cm = 5,09
….. m
5m 75mm = 5,075
….. m
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới
dạng số thập phân.
2,35
2kg 350g = 2,350
….. kg
1kg 65g = 1,065
…..
Tấn
tạ
yến
kg
hg
kg
dag
g
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới
dạng số thập phân.
8tấn 760kg = 8,76
….. tấn
2,077
2tấn 77kg = 8,760
….. tấn
Tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
a)
0,5m = …..
50 cm
b) 0,075km = …..
75 m
c) 0,064kg = …..
64 g
d) 0,08tấn = …..
80 kg
Tấn tạ
yến
kg hg dag
g
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
a) 3576m = 3,576
….. km
b)
53cm =
0,53
….. m
5,36
c) 5360kg = 5,360
….. tấn
d) 657g = 0,657
….. kg
Tấn tạ
yến
kg hg dag
g
Điều chỉnh- bổ sung sau tiết dạy
- Viết số đo độ dài và số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
- Biết mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đo khối lượng thông dụng.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1a, bài 2, bài 3.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng
lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm,…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
Khởi động
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3456g = …..
3,456 kg
470dag = …..
4,7
kg
6,5
65hg = …..
kg
34kg = 0,034
…..
tấn
23yến = …..
0,23 tấn
87tạ = …..
8,7
tấn
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
4km 382m = 4,382
….. km
2km 79m = 2,079
….. km
0,7
700m = 0,700
….. km
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới
dạng số thập phân.
7m 4dm = …..
7,4
m
5m 9cm = 5,09
….. m
5m 75mm = 5,075
….. m
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới
dạng số thập phân.
2,35
2kg 350g = 2,350
….. kg
1kg 65g = 1,065
…..
Tấn
tạ
yến
kg
hg
kg
dag
g
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới
dạng số thập phân.
8tấn 760kg = 8,76
….. tấn
2,077
2tấn 77kg = 8,760
….. tấn
Tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
a)
0,5m = …..
50 cm
b) 0,075km = …..
75 m
c) 0,064kg = …..
64 g
d) 0,08tấn = …..
80 kg
Tấn tạ
yến
kg hg dag
g
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
a) 3576m = 3,576
….. km
b)
53cm =
0,53
….. m
5,36
c) 5360kg = 5,360
….. tấn
d) 657g = 0,657
….. kg
Tấn tạ
yến
kg hg dag
g
Điều chỉnh- bổ sung sau tiết dạy
 








Các ý kiến mới nhất