Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

On tap PT va BPT B2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:26' 29-12-2008
Dung lượng: 623.0 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP
Phương trình & bất pt bậc hai
Phương trình ax2 + bx + c = 0 (1)
-c
a = 0 thì (1)  bx + c = 0  x = ―
b
a ≠ 0 thì (1) coù Δ = b2 – 4ac
Δ < 0  pt voâ nghieäm
-b
Δ = 0  pt coù nghieäm keùp: x = ―
2a
-b ± √Δ
Δ > 0  pt coù 2 nghieäm: x1,2 = ――― 2a
Hoặc ?` = b`2 - ac
Δ’ < 0  pt voâ nghieäm

Δ’ = 0  pt coù nghieäm keùp :

-b’
x = ―
a

Δ > 0  pt coù 2 nghieäm : -b’ ± √ Δ’
x1,2 = ―――
a
Hệ thức Viet
Ptrình ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) có 2 nghiệm x1,x2 thì:
Phương trình & bất pt bậc hai
S = x1 + x2 =
P = x1x2 =
Nếu
x + y = S
xy = P
thì x,y là nghiệm pt: t2 - St + P = 0
Bài tập 1
Giải và biện luận phương trình:
Giải
a = 0  m+2 = 0  m = -2 thì (1)  -2x - 3 = 0  x = -
a ≠ 0  m+2 ≠ 0  m ≠ - 2 thì (1) coù
= 5m + 11
Phương trình ax2 + bx + c = 0
= [-(m+3)]2 - (m+2)(m-1)
(m+2)x2 - 2(m+3)x + m - 1 = 0 (1) (m: tham số)
Δ’= b’2 – ac
Phương trình ax2 + bx + c = 0
Bài tập 1 (tt)
Δ’ < 0  5m+11 < 0
Δ’ = 0  5m+11= 0
- 4
? m <
thì (1) vô nghiệm
? m =
thì (1) nghiệm kép
x =
=
=
Δ’ > 0  5m+11 > 0
? m >
thì (1) có 2 nghiệm pb
-b` ± ? ?`
x1,2 = ???
a

=
(m+3) ± ?5m+11
m+2
Bài tập 1 (tt)
Tóm lại:
m = -2 thì (1) có nghiệm x = -
m <
m =
m >
Phương trình ax2 + bx + c = 0
thì (1) vô nghiệm
thì (1) có nghiệm kép x = - 4
và m ? -2 thì (1) có 2 nghiệm
-b` ± ? ?`
x1,2 = ???
a

=
(m+3) ± ?5m+11
m+2
Bài tập 2
Cho pt: x2 - 2(m+1)x + m2 - 3 = 0 (2) (m: tham số)
Định m để phương trình có nghiệm kép? Tính nghiệm kép đó
Định m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa
x12 + x22 = 13 + x1x2
Giải
?` = b`2- ac
Nghiệm kép x =
= m + 1
Hệ Thức VIET
Phương trình có nghiệm kép
a ? 0
Δ’ = 0
1 ? 0 (hiển nhiên)
2m+4 = 0
m= -2
= -2 + 1 = -1
= [-(m+1)]2 - (m2-3)
= 2m + 4
Pt có 2 nghiệm pb x1, x2
 m > -2 (1)
Do đó:
x12 + x22 = 13 + x1x2
? S2 - 2P = 13 + P
? S2 + 3P - 13 = 0
? [2(m+1)]2 + 3(m2-3) - 13 = 0
? m2 +8m = 0
? m(m +8) = 0
? m = 0 V m = -8 (2)
Từ (1) và (2)
Bài tập 2 (tt)
Hệ Thức VIET
Theo hệ thức Viet:
? ?` > 0
? 2m + 4 > 0
S = x1 + x2
P = x1x2
=
=
= 2 (m+1)
= m2 - 3
m = 0
f(x) = ax2 + bx + c (a ? 0)
Dấu của Tam thức bậc hai:
Δ = b2 – 4ac
Δ < 0
Δ = 0
Δ > 0
x
f(x)
-∞
x1
x2
+∞
0
0
cùng dấu a
cùng dấu a
trái dấu a
Phương trình & bất pt bậc hai
f(x) cùng dấu a
x
R
f(x) cùng dấu a
x
?
ptrình f(x) = 0 có 2 nghiệm x1 < x2
ta có bảng xét dấu:
Bài tập 3
Dấu Tam thức bậc 2: f(x) = ax2+bx+c
Cho f(x) = (m-1)x2 + 2(m+1)x + m - 2 = 0
Định m để pt f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu?
Định m để f(x) < 0
Giải
a)
f(x) = 0 ? (m-1)x2 + 2(m+1)x + m - 2 = 0
.P = x1x2 =
Pt có 2 nghiệm trái dấu ? P < 0
?
Đặt g(m) =
Bảng xét dấu:
m
g(m)
-∞
+∞
1
2
0
+
_
+
g(m) < 0 ? 1 < m < 2
< 0
. Các nhị thức có nghiệm m = 2, m = 1
x
R
=
Dấu Tam thức bậc 2 : f(x) = ax2+bx+c
Bài tập 3 (tt)
b )
f(x) < 0
m <
x
R
a < 0
?` < 0
m - 1 < 0
(m+1)2 - (m -1)(m - 2) < 0
m < 1
5m - 1 < 0
m < 1
m <
Dấu Tam thức bậc 2 : f(x) = ax2+bx+c
Bài tập 4
Cho pt 2x2 - (3m+1)x + m2 + m - 2 = 0 (*)
Chứng tỏ pt luôn có 2 nghiệm phân biệt?
Định m để pt có 2 nghiệm cùng âm
Giải
a)
Δ = b2 – 4ac
= [-(3m+1)]2 - 4.2(m2+m-2)
= m2 - 2m + 1 + 16
= (m-1)2 + 16 > 0
m
R
Vậy pt (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt
m
R
Dấu Tam thức bậc 2 : f(x) = ax2+bx+c
Bài tập 4 (tt)
Pt có 2 nghiệm
cùng âm
Δ > 0
S < 0
P > 0
(m-1)2 + 16 > 0 (hiển nhiên)
< 0
m2 + m - 2
2
> 0
3m + 1 < 0 (1)
m2 + m - 2 > 0 (2)
(I)
Dấu Tam thức bậc 2: f(x) = ax2+bx+c
Bài tập 4b (tt)
Giải (1)
3m + 1 < 0
m <
Giải (2)
m2 + m - 2 > 0
Đặt f(m) = m2 + m - 2 có nghiệm m = 1, m = -2
Bảng xét dấu:
m
f(m)
-∞
+∞
-2
1
0
0
_
+
+
(2)
f(m) > 0
m < -2
m > 1
Dấu Tam thức bậc 2: f(x) = ax2+bx+c
Bài tập 4b (tt)
Do đó hệ (I):
m <
m < -2
m > 1
m <
m < -2
V
m <
m > 1
m < -2
Hệ Phương trình bậc hai
Cách giải hệ phương trình đối xứng loại I
Đặt
x + y = S
xy = P
Biến đổi đưa về hệ có 2 ẩn mới S, P
Giải hệ tìm nghiệm S, P
Từ S, P tiếp tục giải tìm x, y
Kết quả
Hệ Phương trình bậc hai
Bài tập 5
Giải hệ phương trình:
x + xy + y = 7
x2y + xy2 - 4 = 2(x+y)
(I)
Giải
(I)
(x + y) + xy = 7
xy(x + y) - 4 = 2(x+y)
Đặt x + y = S
xy = P
(I)
S + P = 7
SP - 4 = 2S
P = 7 - S
S(7-S) - 4 = 2S
Hệ Phương trình bậc hai
Bài tập 5 (tt)
(I)
S2 - 5S + 4 = 0
P = 7 - S
P = 7 - S
S = 1
S = 4
P = 7 - S
S = 1
V
P = 7 - S
S = 4
S = 1
P = 6
V
S = 4
P = 3
Hệ Phương trình bậc hai
Bài tập 5 (tt)
Với
S = 1
P = 6
x + y = 1
xy = 6
x, y là nghiệm của pt t2 - t + 6 = 0
Δ = 1 – 24 = -23 < 0
pt vô nghiệm
Hệ Phương trình bậc hai
Bài tập 5 (tt)
Với
S = 4
P = 3
x + y = 4
xy = 3
x, y là nghiệm của pt t2 - 4t + 3 = 0
t = 1
V
t = 3
x = 1
y = 3
V
x = 3
y = 1
Vậy hệ (I) có nghiệm (1,3); (3,1)
 
Gửi ý kiến