Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Sinh 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Ngọc Tú
Ngày gửi: 21h:06' 18-11-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Ngọc Tú
Ngày gửi: 21h:06' 18-11-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN
- ĐẬU HÀ LAN
THÍ NGHIỆM CỦA MORGAN
- RUỒI GIẤM
Nêu được các khái niệm
Kiểu gen là: tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.
Kiểu hình là : Là tổ hợp các tính trạng của cơ thể
Biến dị là: Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau ở nhiều chi tiết
Lai phân tích: phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn để xác định kiểu gen của các thể mang tính trạng trội (đồng hợp hay dị hợp).
Nêu được các Nội dung
Nội dung quy luật phân li độc lập là : Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.
Di truyền liên kết là hiện tượng nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên một NST cùng phân li trong quá trình phân bào.
P: AA (cao) x Aa (cao)
P: AA (cao) x AA (cao)
P: AA (cao) x aa (Thấp)
P: Aa (cao) x Aa (cao)
A. 4
C. 16
B. 8
D. 32
Câu hỏi: Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó là:
C. 16
A. 8 NST đơn
C. 16 NST đơn
B. 8 NST kép
D. 16 NST kép
Câu hỏi: Ở ruồi giấm, có bộ NST 2n = 8 vào kỳ đầu của giảm phân I, trong một tế bào có:
C. 8 NST kép
ADN
Cấu tạo từ các NTHH: C;H;O;N;P
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nu: A;T;G;X
Là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song, xoắn đều
CN: lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền
Nêu cấu tạo, chức năng của ADN?
ARN
Cấu tạo từ các NTHH: C;H;O;N;P
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nu: A;U;G;X
Là một mạch đơn
Gồm có 2 loại ARN: mARN; tARN; rARN
Nêu cấu tạo, chức năng của ARN?
BÀI TẬP
XÁC ĐỊNH TRÌNH TỰ NUCLEOTIT MỘT MẠCH CỦA AND ; ARN
XÁC ĐỊNH SỐ LIÊN KẾT HIDRO; CHIỀU DÀI; KHỐI LƯƠNG GEN; TỔNG SỐ NU…
Trình tự nucleotit của mạch ARN như sau:
– A – A – X – G – U – G – X –
Mạch gốc của gen tổng hợp ra phân tử mARN trên là:
– T – T – G – X – A– X – G –
ĐÁP ÁN
Một gen có 650 ađênin và 400 guanin. Hãy xác định:
+ Tổng số nu
+ Chiều dài gen
+ Liên kết Hidro
+ Khối lượng gen
1. Để tính được tổng số Nu, ta áp dụng công thức:
N (tổng số nu) = 2A + 2G
Theo bài ra A= 650 ; G=400
Như vậy: N= 2*650 + 400*2= ……
2. Để tính được chiều dài gen, ta áp dụng công thức sau:
L= (N*3,4)/2
3. Để tính được số Liên kết Hidro, ta áp dụng CT sau:
A liên kết với T bằng 2 liên kết, G liên kết với X bằng 3 liên kết.
Nên LKH2= 2A+ 3G = 2*650 + 3*400
4. Để tính được khối lượng gen, ta áp dụng CT:
m= N*300 (đvC)
Một gen có chiều dài là 5100 Ao, trong đó số nu loại Guanin là 350. Tính:
+ Số loại Timin của gen đó
+ Liên kết Hidro
Bước 1: Ta tìm tổng số nu thông qua chiều dài gen
L= 5100
N= (L/3,4)*2 = ……
Bước 2: Ta tìm số loại Timin thông qua N và G=350
Ta có: N=2A+2G
(A=T; G=X)
Từ đây T= (N-2G):2 = ……
Bước 3: Sau khi tìm được số nu mỗi loại. Ta tính số liên kết H2
LKH2 = 2A+ 3G = 2T+ 3G = ……….
- ĐẬU HÀ LAN
THÍ NGHIỆM CỦA MORGAN
- RUỒI GIẤM
Nêu được các khái niệm
Kiểu gen là: tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.
Kiểu hình là : Là tổ hợp các tính trạng của cơ thể
Biến dị là: Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau ở nhiều chi tiết
Lai phân tích: phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn để xác định kiểu gen của các thể mang tính trạng trội (đồng hợp hay dị hợp).
Nêu được các Nội dung
Nội dung quy luật phân li độc lập là : Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.
Di truyền liên kết là hiện tượng nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên một NST cùng phân li trong quá trình phân bào.
P: AA (cao) x Aa (cao)
P: AA (cao) x AA (cao)
P: AA (cao) x aa (Thấp)
P: Aa (cao) x Aa (cao)
A. 4
C. 16
B. 8
D. 32
Câu hỏi: Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó là:
C. 16
A. 8 NST đơn
C. 16 NST đơn
B. 8 NST kép
D. 16 NST kép
Câu hỏi: Ở ruồi giấm, có bộ NST 2n = 8 vào kỳ đầu của giảm phân I, trong một tế bào có:
C. 8 NST kép
ADN
Cấu tạo từ các NTHH: C;H;O;N;P
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nu: A;T;G;X
Là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song, xoắn đều
CN: lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền
Nêu cấu tạo, chức năng của ADN?
ARN
Cấu tạo từ các NTHH: C;H;O;N;P
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nu: A;U;G;X
Là một mạch đơn
Gồm có 2 loại ARN: mARN; tARN; rARN
Nêu cấu tạo, chức năng của ARN?
BÀI TẬP
XÁC ĐỊNH TRÌNH TỰ NUCLEOTIT MỘT MẠCH CỦA AND ; ARN
XÁC ĐỊNH SỐ LIÊN KẾT HIDRO; CHIỀU DÀI; KHỐI LƯƠNG GEN; TỔNG SỐ NU…
Trình tự nucleotit của mạch ARN như sau:
– A – A – X – G – U – G – X –
Mạch gốc của gen tổng hợp ra phân tử mARN trên là:
– T – T – G – X – A– X – G –
ĐÁP ÁN
Một gen có 650 ađênin và 400 guanin. Hãy xác định:
+ Tổng số nu
+ Chiều dài gen
+ Liên kết Hidro
+ Khối lượng gen
1. Để tính được tổng số Nu, ta áp dụng công thức:
N (tổng số nu) = 2A + 2G
Theo bài ra A= 650 ; G=400
Như vậy: N= 2*650 + 400*2= ……
2. Để tính được chiều dài gen, ta áp dụng công thức sau:
L= (N*3,4)/2
3. Để tính được số Liên kết Hidro, ta áp dụng CT sau:
A liên kết với T bằng 2 liên kết, G liên kết với X bằng 3 liên kết.
Nên LKH2= 2A+ 3G = 2*650 + 3*400
4. Để tính được khối lượng gen, ta áp dụng CT:
m= N*300 (đvC)
Một gen có chiều dài là 5100 Ao, trong đó số nu loại Guanin là 350. Tính:
+ Số loại Timin của gen đó
+ Liên kết Hidro
Bước 1: Ta tìm tổng số nu thông qua chiều dài gen
L= 5100
N= (L/3,4)*2 = ……
Bước 2: Ta tìm số loại Timin thông qua N và G=350
Ta có: N=2A+2G
(A=T; G=X)
Từ đây T= (N-2G):2 = ……
Bước 3: Sau khi tìm được số nu mỗi loại. Ta tính số liên kết H2
LKH2 = 2A+ 3G = 2T+ 3G = ……….
 









Các ý kiến mới nhất