Ôn tập các số đến 100.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRƯƠNG VĂN LƯỢM
Ngày gửi: 10h:07' 25-12-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: TRƯƠNG VĂN LƯỢM
Ngày gửi: 10h:07' 25-12-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
BÀI HỌC VÀ THỰC THÀNH
Ôn tập các số đế 100 (Tiết 1)
Toán
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2021
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Kính trọng mọi người.
- Nhân ái: Biết chia sẻ với các bạn trong lớp.
- Chăm chỉ: Các em hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trung Thực: Các em thật thà, ngay thẳng trong việc học tập.
- Trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm trong hoạt động nhóm.
2. Năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Có ý thức học hỏi thầy cô, bạn bè và người khác để củng cố và mở rộng hiểu biết.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
* Năng lực riêng: Học sinh so sánh, phân tích, tổng hợp được các kiến thức thông qua bài học.
Bảng các số từ 1 đến 100
1.
Đọc số
a. Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 100 và ngược lại.
b. Đọc các số tròn chục 10; 20; … ; 100
c. Đọc các số cách 5 đơn vị: 5; 10; 15; … ; 100
Bảng các số từ 1 đến 100
2.
Trả lời các câu hỏi
a. Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự nào?
Từ bé đến lớn
Từ trái sang phải
Từ trên xuống dưới
b. Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
Có số chục giống nhau
2.
Trả lời các câu hỏi
c. Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
Có số đơn vị giống nhau
2.
Trả lời các câu hỏi
d. Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể nói ngay số nào bé hơn hay số nào lớn hơn không?
2.
Trả lời các câu hỏi
3.
So sánh các số
a. So sánh hai số
b. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
3.
So sánh các số
4.
Làm theo mẫu
Mẫu
27
2
7
?
?
?
27 = 20 + 7
27
20
27
a.
?
?
?
?
35
30
5
3
3
5
.?.
35=30+5
4.
Làm theo mẫu
b.
18
?
?
?
18
10
8
3
1
8
.?.
18=10+8
4.
Làm theo mẫu
Ôn tập các số đế 100 (Tiết 1)
Toán
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2021
1. Phẩm chất:
- Yêu nước: Kính trọng mọi người.
- Nhân ái: Biết chia sẻ với các bạn trong lớp.
- Chăm chỉ: Các em hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trung Thực: Các em thật thà, ngay thẳng trong việc học tập.
- Trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm trong hoạt động nhóm.
2. Năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Có ý thức học hỏi thầy cô, bạn bè và người khác để củng cố và mở rộng hiểu biết.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
* Năng lực riêng: Học sinh so sánh, phân tích, tổng hợp được các kiến thức thông qua bài học.
Bảng các số từ 1 đến 100
1.
Đọc số
a. Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 100 và ngược lại.
b. Đọc các số tròn chục 10; 20; … ; 100
c. Đọc các số cách 5 đơn vị: 5; 10; 15; … ; 100
Bảng các số từ 1 đến 100
2.
Trả lời các câu hỏi
a. Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự nào?
Từ bé đến lớn
Từ trái sang phải
Từ trên xuống dưới
b. Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
Có số chục giống nhau
2.
Trả lời các câu hỏi
c. Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
Có số đơn vị giống nhau
2.
Trả lời các câu hỏi
d. Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể nói ngay số nào bé hơn hay số nào lớn hơn không?
2.
Trả lời các câu hỏi
3.
So sánh các số
a. So sánh hai số
b. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
3.
So sánh các số
4.
Làm theo mẫu
Mẫu
27
2
7
?
?
?
27 = 20 + 7
27
20
27
a.
?
?
?
?
35
30
5
3
3
5
.?.
35=30+5
4.
Làm theo mẫu
b.
18
?
?
?
18
10
8
3
1
8
.?.
18=10+8
4.
Làm theo mẫu
 







Các ý kiến mới nhất