Ôn tập: So sánh hai phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương văn khánh
Ngày gửi: 08h:19' 19-10-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: trương văn khánh
Ngày gửi: 08h:19' 19-10-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Toán
Khởi động:
15 = 15 : 3
5
=
18 18 : 3
6
Quy đồng mẫu số của
3 và 9
5
10
Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là mẫu số chung. Ta có:
3 = 3 x 2 = 6 ; giữ nguyên
10
5
5x2
9
10
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
a)Trong hai phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
Ví dụ:
2 < 5
7
7
;
5 > 2
7
7
b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu
số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
Ví dụ: So sánh hai phân số 3 và 5
4
Quy đồng mẫu số của 3 và 5
3 = 3 x 7 = 21 ;
28
4
4x7
Vì
21 20
>
28 28
7
4
7
5 = 5 x 4 = 20
28
7
7x4
nên 3 >
4
5
7
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
* Thực hành
* Bài 1: Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm:
4
6 ;
…
<
11
11
12
6
=
…
14
7
15 > 10 ;
…
17
17
2 < 3
…
4
3
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
*Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a/
b/
8 ; 5 ; 17
9
6 18
1
2
3
;
4
5
;
8
8
a/
9
16
18
5
17
;
và
6
18
17
15
18
18
16
17
15
Vì
<
<
18
18
18
MSC : 18
nên
5
<
6
8
< 17
9
18
a) So sánh hai phân số sau:
7
9
>
7 và 5
9
9
5
9
b) So sánh hai phân số sau: 2 và 4
5
2
5
<
4
9
9
Toán
Cùng
ôn bài:
1) So sánh hai phân số sau:
7 và 5
9
9
Toán
1)
So sánh hai phân số sau:
Cùng
7 và 5
ôn bài:
>
9
9
2
3
và
2) So sánh hai phân số sau:
5
10
2x 2 6
5 x 2 10
Toán
1)
So sánh hai phân số sau:
Cùng
5
7
ôn bài:
>
9
9
2
6
và
2) So sánh hai phân số sau:
5
10
24
6
<
10
5
10
Toán
Thứ năm ngày 9 tháng 6 năm 2021
Toán
Bài 1:
a)
<
>
=
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
3 …1
< ;
5
2 …1 ;
=
2
9 …1
> ;
4
7
…
1>
8
Toán
Bài 1:
a)
<
>
=
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
3 1
< ;
5
2 1;
=
2
9 1 ;
>
4
7
1>
8
b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1
- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1.
- Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1.
- Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1.
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 2: a) So sánh các phân số:
2 và 2 ;
5
7
5 và 5 ;
9
6
11 và 11
2
3
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 2: a) So sánh các phân số:
2 và
> 2 ;
5
7
5 và
5
;
<
9
6
11 và 11
>
3
2
b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số.
a) Trong hai phân số cùng tử số:
- Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.
- Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 3: Phân số nào lớn hơn?
3 x và
7>
4x 7
21
28
5x 4;
7x 4
20
28
2x và
2<
7x 2
4
14
4 ;
9
4
9
5 và 8
<
5
8
0
1
5
8
8
5
>
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 4:
Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị
cho em
2
5
1
3
số quả quýt đó,
số quả quýt đó.
Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn?
Tóm tắt:
1
Chị:
số quả quýt
3
Em: 2 số quả quýt
5
Ta so sánh
Ai nhiều quýt hơn?
Giải:
1
2
và
3
5
Chúc các em học giỏi !
Khởi động:
15 = 15 : 3
5
=
18 18 : 3
6
Quy đồng mẫu số của
3 và 9
5
10
Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là mẫu số chung. Ta có:
3 = 3 x 2 = 6 ; giữ nguyên
10
5
5x2
9
10
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
a)Trong hai phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
Ví dụ:
2 < 5
7
7
;
5 > 2
7
7
b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu
số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
Ví dụ: So sánh hai phân số 3 và 5
4
Quy đồng mẫu số của 3 và 5
3 = 3 x 7 = 21 ;
28
4
4x7
Vì
21 20
>
28 28
7
4
7
5 = 5 x 4 = 20
28
7
7x4
nên 3 >
4
5
7
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
* Thực hành
* Bài 1: Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm:
4
6 ;
…
<
11
11
12
6
=
…
14
7
15 > 10 ;
…
17
17
2 < 3
…
4
3
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
*Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a/
b/
8 ; 5 ; 17
9
6 18
1
2
3
;
4
5
;
8
8
a/
9
16
18
5
17
;
và
6
18
17
15
18
18
16
17
15
Vì
<
<
18
18
18
MSC : 18
nên
5
<
6
8
< 17
9
18
a) So sánh hai phân số sau:
7
9
>
7 và 5
9
9
5
9
b) So sánh hai phân số sau: 2 và 4
5
2
5
<
4
9
9
Toán
Cùng
ôn bài:
1) So sánh hai phân số sau:
7 và 5
9
9
Toán
1)
So sánh hai phân số sau:
Cùng
7 và 5
ôn bài:
>
9
9
2
3
và
2) So sánh hai phân số sau:
5
10
2x 2 6
5 x 2 10
Toán
1)
So sánh hai phân số sau:
Cùng
5
7
ôn bài:
>
9
9
2
6
và
2) So sánh hai phân số sau:
5
10
24
6
<
10
5
10
Toán
Thứ năm ngày 9 tháng 6 năm 2021
Toán
Bài 1:
a)
<
>
=
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
3 …1
< ;
5
2 …1 ;
=
2
9 …1
> ;
4
7
…
1>
8
Toán
Bài 1:
a)
<
>
=
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
3 1
< ;
5
2 1;
=
2
9 1 ;
>
4
7
1>
8
b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1
- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1.
- Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1.
- Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1.
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 2: a) So sánh các phân số:
2 và 2 ;
5
7
5 và 5 ;
9
6
11 và 11
2
3
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 2: a) So sánh các phân số:
2 và
> 2 ;
5
7
5 và
5
;
<
9
6
11 và 11
>
3
2
b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số.
a) Trong hai phân số cùng tử số:
- Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.
- Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 3: Phân số nào lớn hơn?
3 x và
7>
4x 7
21
28
5x 4;
7x 4
20
28
2x và
2<
7x 2
4
14
4 ;
9
4
9
5 và 8
<
5
8
0
1
5
8
8
5
>
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 4:
Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị
cho em
2
5
1
3
số quả quýt đó,
số quả quýt đó.
Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn?
Tóm tắt:
1
Chị:
số quả quýt
3
Em: 2 số quả quýt
5
Ta so sánh
Ai nhiều quýt hơn?
Giải:
1
2
và
3
5
Chúc các em học giỏi !
 








Các ý kiến mới nhất