Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập: So sánh hai phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương văn khánh
Ngày gửi: 08h:19' 19-10-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Toán

Khởi động:

15 = 15 : 3
5
=
18 18 : 3
6

Quy đồng mẫu số của

3 và 9
5
10

Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là mẫu số chung. Ta có:

3 = 3 x 2 = 6 ; giữ nguyên
10
5
5x2

9
10

Toán

Ôn tập: So sánh hai phân số.
a)Trong hai phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
Ví dụ:

2 < 5
7
7

;

5 > 2
7
7

b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu
số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
Ví dụ: So sánh hai phân số 3 và 5

4

Quy đồng mẫu số của 3 và 5

3 = 3 x 7 = 21 ;
28
4
4x7
Vì

21 20
>
28 28

7

4
7
5 = 5 x 4 = 20
28
7
7x4

nên 3 >

4

5
7

Toán

Ôn tập: So sánh hai phân số.
* Thực hành
* Bài 1: Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm:

4
6 ;
…
<
11
11

12
6
=
…
14
7

15 > 10 ;
…
17
17

2 < 3
…
4
3

Toán

Ôn tập: So sánh hai phân số.
*Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a/
b/

8 ; 5 ; 17
9
6 18
1
2

3
;
4

5
;
8

8
a/
9
16
18

5
17
;
và
6
18
17
15
18
18

16
17
15
Vì
<
<
18
18
18

MSC : 18

nên

5
<
6

8
< 17
9
18

a) So sánh hai phân số sau:

7
9

>

7 và 5
9
9

5
9

b) So sánh hai phân số sau: 2 và 4

5

2
5

<

4
9

9

Toán

Cùng
ôn bài:

1) So sánh hai phân số sau:
7 và 5
9
9

Toán

1)
So sánh hai phân số sau:
Cùng
7 và 5
ôn bài:
>
9
9
2
3
và
2) So sánh hai phân số sau:
5
10
2x 2 6
5 x 2 10

Toán

1)
So sánh hai phân số sau:
Cùng
5
7
ôn bài:
>
9
9
2
6
và
2) So sánh hai phân số sau:
5
10
24
6
<
10
5
10

Toán

Thứ năm ngày 9 tháng 6 năm 2021
Toán

Bài 1:
a)

<
>
=

Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)

3 …1
< ;
5

2 …1 ;
=
2

9 …1
> ;
4

7
…
1>
8

Toán

Bài 1:
a)

<
>
=

Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)

3 1
< ;
5

2 1;
=
2

9 1 ;
>
4

7
1>
8

b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1
- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1.
- Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1.
- Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1.

Toán

Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 2: a) So sánh các phân số:

2 và 2 ;
5
7

5 và 5 ;
9
6

11 và 11
2
3

Toán

Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 2: a) So sánh các phân số:

2 và
> 2 ;
5
7

5 và
5
;
<
9
6

11 và 11
>
3
2

b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số.
a) Trong hai phân số cùng tử số:
- Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.
- Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.

Toán

Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 3: Phân số nào lớn hơn?

3 x và
7>
4x 7
21
28

5x 4;
7x 4
20
28

2x và
2<
7x 2
4
14

4 ;
9
4
9

5 và 8
<
5
8
0

1
5
8

8
5

>

Toán

Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 4:
Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị
cho em

2
5

1
3

số quả quýt đó,

số quả quýt đó.
Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn?

Tóm tắt:
1
Chị:
số quả quýt
3
Em: 2 số quả quýt
5
Ta so sánh

Ai nhiều quýt hơn?

Giải:
1
2
và
3
5

Chúc các em học giỏi !
 
Gửi ý kiến