Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mộng Thư
Ngày gửi: 14h:50' 24-10-2021
Dung lượng: 781.0 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN KIỀU 3
TOÁN LỚP 5/2
.
LUYỆN TẬP
(Trang 43)
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như thế nào?
* So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65. Giải thích kết quả làm.
Ta có: 9,7 > 9,65
Vì :
84,2 … 84,19
>
<
=
1.
?
Toán
Luyện tập
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
- Để điền được dấu lớn, dấu nhỏ, dấu bằng vào chỗ chấm ta phải làm gì ?
>
=
<
>
- Muốn sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3
- Để viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải làm gì?
Toán
Luyện tập
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
5
6
4
4
5
<
<
Ta có :
4,23 ; 4,32
5,7 ; 5,3
6,02
<
<
Toán
Luyện tập
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,7
5,3
3
7
5,3
5,7
nên
Đọc 2 số có phần nguyên bằng 5
Hai số này có phần thập phân là mấy?
Toán
Luyện tập.
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,3
5,7
nên
7
3
4,23
4,32
2
3
<
<
4,23
4,32
nên
Đọc hai số có phần nguyên là 4 ?
Chữ số hàng phần mười của hai số thập phân này là?
Toán
Luyện tập.
2. Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
4,23
4,32
5,3
5,7
6,02
;
;
;
;
Toán
Luyện tập.
3. Tìm chữ số biết :
Toán
Luyện tập.
3. Tìm chữ số biết :
Có nhận xét gì về vị trí chữ số ?
Toán
Luyện tập.
3. Tìm chữ số biết :
Toán
Luyện tập.
3. Tìm chữ số biết :
9,7 8 < 9,718
<
1
Vậy : = 0
Với = 0 ta có 9,708 < 9718
Ta có
Toán
Luyện tập.
4. Tìm số tự nhiên biết :
0,9 < < 1,2
Nêu yêu cầu của bài
Toán
Luyện tập.
4. Tìm số tự nhiên biết :
0,9 < < 1,2
Toán
Luyện tập.
4. Tìm số tự nhiên biết :
0,9 < < 1,2
Số tự nhiên lớn hơn 0,9 lại nhỏ hơn 1,2 là ?
Toán
Luyện tập.
4. Tìm số tự nhiên biết :
Ta có :
0,9 < < 1,2
0,9 < < 1,2
= 1
Vậy :
1
Toán
Luyện tập.
No_avatar

hay

 

 
Gửi ý kiến