Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 63. Ôn tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Ngân
Ngày gửi: 22h:57' 22-04-2013
Dung lượng: 652.5 KB
Số lượt tải: 458
Số lượt thích: 1 người (Lê Quỳnh Oanh)
ÔN TẬP KÌ II
MÔN SINH HỌC 7
Câu 1: Trình bày đặc điểm thích nghi, tên đại diện của các bộ thuộc lớp Thú: bộ Cá voi, bộ Ăn thịt , bộ Linh trưởng
* Bộ Cá voi
- Đại diện: Cá voi xanh, cá heo
- Cơ thể hình thoi, cổ ngắn, mỡ dày, lông tiêu biến.
- Vây đuôi nằm ngang, chi trước biến đổi thành vây bơi dạng bơi chèo.
- Chi sau tiêu giảm
- Đẻ con và nuôi con bằng sữa.
- Ăn tôm, cá, động vật nhỏ. Không có răng, lọc mồi bằng các khe của tấm sừng miệng.
Câu 1: Trình bày đặc điểm thích nghi, tên đại diện của các bộ thuộc lớp Thú: bộ Cá voi, bộ Ăn thịt , bộ Linh trưởng
* Bộ Ăn thịt
- Đại diện: hổ, báo, mèo
- Coù boä raêng phân hóa, thích nghi vôùi cheá ñoä aên thòt:
+ Raêng cöûa ngaén, saéc ñeå roùc xöông.
+ Raêng nanh lôùn, daøi nhoïn ñeå xeù moài.
+ Raêng haøm coù nhieàu maáu deït saéc ñeå caét nghieàn moài
- Caùc ngoùn chaân coù vuoát cong döôùi coù ñeäm thòt daøy.
Câu 1: Trình bày đặc điểm thích nghi, tên đại diện của các bộ thuộc lớp Thú: bộ Cá voi, bộ Ăn thịt , bộ Linh trưởng
* Bộ Linh trưởng
- Đại diện: khỉ, vượn
Di chuyển bằng 2 tay và 2 chân
Bàn tay, bàn chân có 5 ngón, có ngón cái đối diện với những ngón còn lại→ thích nghi với sự cầm nắm và leo trèo cây

Câu 2: Nêu đặc điểm chung và vai trò của lớp thú?
* Đặc điểm chung của lớp thú
- Cơ thể phủ lông mao (một số ít loài không có lông)
- Có cơ hoành đặc trưng, ngăn cách và hình thành xoang ngực và xoang bụng.
- Răng phân hoá ( răng cửa, răng nanh, răng hàm)
- Hệ  thần  kinh và giác quan  phát  triển  
- Tim có 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
Phổi  có  nhiều  phế nang,  khả năng trao đổi  khí với cường  độ cao. 
Phân tính, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ
- Là động vật đẳng nhiệt



Câu 2: Nêu đặc điểm chung và vai trò của lớp thú?
* Vai trò của lớp thú
- Cung cấp nguồn dược liệu quý như: sừng hươu nai; xương ở hổ; mật ở gấu;....
- Cung cấp nguyên liệu là đồ mĩ nghệ có giá trị như: ngà voi; xạ hương ở hươu xạ;....
- Cung cấp sức kéo cho nông nghiệp: trâu ,bò,...
- Cung cấp thực phẩm cho con người: trâu; bò..
- Tiêu diệt sinh vật có hại cho nông nghiệp và lâm nghiệp: chồn; cầy; mèo rừng


Câu 3: Phân biệt đặc điểm cấu tạo, tập tính của khỉ, khỉ hình người, vượn
Cách phân biệt khỉ, vượn và khỉ hình người:
+ Khỉ: có chai mông lớn, túi má, đuôi dài, sống theo đàn.
+ Vượn: có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi, sống theo đàn
+ Khỉ hình người: không có chai mông, túi má và đuôi, sống đơn độc (đười ươi) hay sống theo đàn như: tinh tinh, Gôlia.
Câu 4: Thế nào là hiện tượng thai sinh? Nêu ưu điểm của thai sinh so với đẻ trứng và noãn thai sinh?
* Hiện tượng thai sinh:
- là hiện tượng động vật mang thai (phôi thai phát triển trong tử cung của cơ thể mẹ, nhận chất dinh dưỡng từ mẹ qua nhau thai) và đẻ con.
* Ưu điểm của thai sinh so với đẻ trứng và noãn thai sinh:
- Thai sinh không phụ thuộc vào lượng noãn hoàng có trong trứng như động vật có xương sống đẻ trứng.
- Phôi được phát triển trong bụng mẹ an toàn và điều kiện sống thích hợp cho sự phát triển.
- Con được nuôi bằng sữa mẹ, không phụ thuộc vào lượng thức ăn tự nhiên

Câu 5: Nêu các đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về tổ chức cơ thể và sinh sản. Cho ví dụ minh họa
* Đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về tổ chức cơ thể:
- Hệ hô hấp: từ chưa phân hoá trao đổi khí qua da  mang  da và phổi  phổi có cấu trúc hoàn chỉnh.
VD: ĐVNS: chưa phân hóa; Cá: hô hấp qua mang; Ếch: Hô hấp bằng da và phổi; Chim: hô hấp bằng phổi và túi khí ; Thú: hô hấp qua phổi

Hệ tuần hoàn: + từ chưa có tim  tim chưa có ngăn  tim có 2 ngăn  Tim 3 ngăn  tim 4 ngăn hoàn chỉnh
+ từ 1 vòng tuần hoàn  2 vòng tuần hoàn
+ từ máu pha  máu đỏ tươi
VD: ĐVNS: chưa phân hóa ; Cá: tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn; Lưỡng cư:tim 3 ngăn,2 vòng tuần hoàn, máu pha; Chim, thú: tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi.



Câu 5: Nêu các đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về tổ chức cơ thể và sinh sản. Cho ví dụ minh họa
* Đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về tổ chức cơ thể:

- Hệ thần kinh: từ chưa phân hoá  Thần kinh mạng lưới
Thần kinh chuỗi hạch  Thần kinh hình ống phân hoá
thành bộ não và tuỷ sống.
VD: ĐVNS: chưa phân hóa ; Ruột khoang: thần kinh mạng lưới; ĐVCXS: thần kinh hình ống

- Hệ sinh dục: Từ chưa phân hoá  tuyến sinh dục không có ống dẫn  tuyến sinh dục có ống dẫn.



Câu 5: Nêu các đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về tổ chức cơ thể và sinh sản. Cho ví dụ minh họa
* Đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về sinh sản:
+ Từ sinh sản vô tính → sinh sản hữu tính
+ Thụ tinh ngoài  thụ tinh trong: tỉ lệ thụ tinh cao hơn
+ Đẻ nhiều trứng  đẻ ít trứng  đẻ con: tỉ lệ thụ tinh và hình thành con non cao hơn
+ Phôi phát triển có biến thái phát triển trực tiếp không có nhau thai  phát triển trực tiếp có nhau thai: tỉ lệ con sống cao hơn và nhận được nhiều chất dinh dưỡng hơn
+ Con non không được nuôi dưỡng  được nuôi dưỡng bằng sữa mẹ  được học tập thích nghi với cuộc sống: Con non được nuôi dưỡng tốt, được học tập và rút kinh nghiệm tập tính của thú đa dạng  thích nghi cao với môi trường
 
Gửi ý kiến