Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Cuối năm phần Số học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Nhứt
Ngày gửi: 11h:05' 22-03-2009
Dung lượng: 196.0 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP
I/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn chữ cái cho câu trả lời đúng
1. Cho tập hợp A= { 1; 3; 5........; 99} . Tập hợp A có số phần tử là:
99 B. 98 C. 49 D. 50

2. Cho 52. 56 dưới dạng luỹ thừa
2512 B.512 C. 58 D. 258



3) Viết 64 : 22 dưới dạng luỹ thừa:
a) 24 b) 32 c) 34 d) 22


4) Cho chia hết cho 2, 3, 9 thì * phải bằng:
a) 0 b) 2 c) 4 d) 6
Gọi P là tập hợp số nguyên tố. N là tập hợp số tự nhiên

*ĐIỀN DẤU “X” VÀO Ô THÍCH HỢP TRONG CÁC CÂU SAU VÀ GIẢI THÍCH.
X
X
X
Điền Đúng (Đ) hoặc Sai ( S) vào đầu mỗi câu
II/ BÀI TẬP
DẠNG 1: THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
BÀI 1: 5. 42 - 18 : 32
= 5 . 16 - 18 : 9
= 80 - 2
= 78

Bài 2: 17. 85 + 15. 17 - 120

= 17 . ( 85 + 15) - 120

= 17 . 100 - 120

= 1700 - 120

= 1580
Bài 3 12 : { 390 : [ 500 - (125 + 35 .7 )] }

= 12 : { 390 : [ 500 – 370 ] }
= 12 : { 390 : 130 }
= 12 : 3
= 4
II/ DẠNG 2: TÌM X
Bài 1: x – 36 : 18 = 12

Bài 2: ( x – 36 ) : 18 = 12
Bài 1:
x – 36 : 18 = 12

x – 2 = 12
x = 12 + 2
x = 14
Bài 2:
( x – 36 ) : 18 = 12
x - 36 = 12 .18
x - 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252
Bài 3: 10 + 2 .x = 45 : 43
10 + 2 .x = 42
10 + 2 .x = 16
2 .x = 16 – 10
2 .x = 6
x = 6 : 2
x = 3
BÀI TẬP NHÀ
TÌM X BIẾT
BÀI 1: ( X – 5) . 7 + 18 = 39
THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
BÀI 2: 15. 23 + 4 . 32 – 5 .7




* Xem lại cách tìm ƯCLN, BCNN
Tìm x biết:
Bài 3) x 12 , x 30 , 100 < x < 200

Bài 4) 120 x , 80 x , x > 12
BÀI 1: ( X – 5 ) . 7 + 18 = 39

( X – 5) . 7 = 39 -18

X - 5 = 21: 7




X – 5 =3
X = 8
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP NHÀ

BÀI 2: 15 . 23 + 4 . 32 – 5 .7
= 15 . 8 + 4 . 9 - 35
= 120 + 36 - 35
= 121
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP NHÀ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Bài 3) Vì x 12 , x 30
và 100 < x < 200
mà 100 < x < 200
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP NHÀ
Bài 4 : Vì 120 x , 80 x nên
, x > 12
Þ Î
x ƯC(120,80)


ƯCLN(120,80) = 40
ƯC(120,80) =Ư(40)={ 1; 2 ; 4; 5; 8; 10; 20; 40}
Vậy x = 20 ; 40
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓