BÀI 1.ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 16h:08' 08-09-2024
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 16h:08' 08-09-2024
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
TOÁN
LỚP 5/1
BÀI 1
GV . Trần Thị Ngọc
Thứ năm ngày 29 tháng 8
năm 2024
Yêu cầu cần đạt
- Củng cố các kĩ năng liên quan đến số tự nhiên và dãy số tự nhiên: Đọc, viết,
so sánh, thứ tự, cấu tạo số; làm tròn số; …
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên; vận
dụng được tính chất của phép tính để tính giá trị của biểu thức bằng cách
thuận tiện; tìm được các thành phần chưa biết trong phép tính.
– Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến ba bước tính,
vấn đề liên quan đến các số liệu từ biểu đồ.
– HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán
học, mô hình hoá toán học, giải quyết vấn đề toán học và các phẩm chất yêu
nước, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
Vòng 1:
Giáo viên nêu cấu tạo số hoặc
đọc số.
Học sinh viết số tương ứng vào
bảng con.
Vòng 2:
Học sinh chơi theo nhóm đôi.
Một học sinh đọc số, học sinh
còn lại ghi số tương ứng vào
bảng con
15 115
Mười lăm nghìn
một trăm mười
lăm
1 Thực hiện các yêu cầu
a) Đọc
các số:
sau.
57 308; 460 092; 185 729 600.
b) Viết các số.
• Sáu mươi tám nghìn không trăm linh
chín.
• Bảy trăm hai mươi triệu năm trăm
nghìn ba trăm mười.
c) Số?
14 030 = .?. + 4 000 + .?.
PHƯƠNG PHÁP MẢNH GHÉP
1 Thực hiện các yêu cầu
a)
sau.
Đọc các số: 57 308; 460 092; 185 729 600.
57 308 : năm mươi bảy nghìn ba trăm linh
tám.
460 092 : bốn trăm sáu mươi nghìn không
trăm chín mươi hai.
185 729 600 : một trăm tám mươi lăm
triệu bảy trăm hai mươi chín nghìn sáu
trăm.
1 Thực hiện các yêu cầu
b) Viết
các số.
sau.
• Sáu mươi tám nghìn không trăm linh
chín.
68
009.
• Bảy trăm hai mươi triệu năm trăm
nghìn ba trăm mười.
720 500
310
1 Thực hiện các yêu cầu
sau.
c) Số?
14 030 = 10 .?.
000
.?.
+ 4 000 +
30
2 So sánh : >; < ; =
a) 987 .?. 1 082
b) 541 582 .?. 541 285
c) 200 + 500 .?. 200 500
d) 700 000 + 4 000 .?. 704 000
Chia sẻ
TIẾP SỨC
2 So sánh : >; < ; =
a) 987 .?.
< 1 082
b) 541 582 .?.
> 541 285
c) 200 + 500 .?.
< 200 500
d) 700 000 + 4 000 .?.
= 704 000
• Số có ít chữ số hơn thì bé hơn.
• Hai số có số chữ số bằng nhau:
So sánh các cặp chữ số cùng hàng
theo thứ tự từ trái sang phải. Cặp
chữ số đầu tiên khác nhau
3 Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 0; 1; 2; 3; 4; 5; … là dãy số tự
nhiên.
b) 1 là số tự nhiên bé nhất; 999 999
999 là số tự nhiên lớn nhất.
c) Trong số 60 060 060, các chữ số 6
đều có giá trị là 60.
d) Làm tròn số 96 208 984 đến hàng
nghìn thì được số 96 209 000.
THẢO LUẬN
NHÓM ĐÔI, GIƠ
THẺ ĐÚNG SAI
3
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 0; 1; 2; 3; 4; 5; … là dãy số tự nhiên.
ĐÚNG
3
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 1 là số tự nhiên bé nhất;
999 999 999 là số tự nhiên lớn
nhất.
SAI
Vì 0 là số tự nhiên bé
nhất và không có số tự
nhiên lớn nhất
3
Câu nào đúng, câu nào sai?
c) Trong số 60 060 060, các chữ
số 6 đều có giá trị là 60.
SAI
Vì chữ số 6 ở hàng chục
nghìn có giá trị là 60 000
3
Câu nào đúng, câu nào sai?
d) Làm tròn số 96 208 984 đến
hàng nghìn thì được số 96 209 000.
ĐÚNG
4
Đặt tính rồi tính.
a) 157 496 + 333 333
b) 439 561 – 68 708
c) 23 082 × 34
d) 376 583 :
15
Chia
sẻ
a) 157 496 + 333
333 157
+ 496
333
333
490
829
b) 439 561 – 68
708 439
- 561
68
708
370
853
c) 23 082 × 34
23
x 082
34
92
692
328
46
784
d) 376 583 : 15
5
Tính giá trị của các biểu
thức.
a) 9 520 : 70 × 35
b) 15 702 – (506 + 208
× 63)
Chia
sẻ
5
Tính giá trị của các biểu
thức.
a) 9 520 : 70 ×
35
= 136 × 35
= 4 760
5
Tính giá trị của các biểu
thức.
b) 15 702 – (506 + 208
×
63)
= 15 702 – (506 +13 104)
= 15 702 – 13 610
= 2 092
Vận
dụng
THỰC
– Trải
HÀNH,
Đi theo các số có chữ số ở hàng chục nghìn giống nhau
để về nhà.
DẶN DÒ
Xem lại bài
Chuẩn bị cho tiết sau
TOÁN
LỚP 5/1
BÀI 1
GV . Trần Thị Ngọc
Thứ năm ngày 29 tháng 8
năm 2024
Yêu cầu cần đạt
- Củng cố các kĩ năng liên quan đến số tự nhiên và dãy số tự nhiên: Đọc, viết,
so sánh, thứ tự, cấu tạo số; làm tròn số; …
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên; vận
dụng được tính chất của phép tính để tính giá trị của biểu thức bằng cách
thuận tiện; tìm được các thành phần chưa biết trong phép tính.
– Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến ba bước tính,
vấn đề liên quan đến các số liệu từ biểu đồ.
– HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán
học, mô hình hoá toán học, giải quyết vấn đề toán học và các phẩm chất yêu
nước, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
Vòng 1:
Giáo viên nêu cấu tạo số hoặc
đọc số.
Học sinh viết số tương ứng vào
bảng con.
Vòng 2:
Học sinh chơi theo nhóm đôi.
Một học sinh đọc số, học sinh
còn lại ghi số tương ứng vào
bảng con
15 115
Mười lăm nghìn
một trăm mười
lăm
1 Thực hiện các yêu cầu
a) Đọc
các số:
sau.
57 308; 460 092; 185 729 600.
b) Viết các số.
• Sáu mươi tám nghìn không trăm linh
chín.
• Bảy trăm hai mươi triệu năm trăm
nghìn ba trăm mười.
c) Số?
14 030 = .?. + 4 000 + .?.
PHƯƠNG PHÁP MẢNH GHÉP
1 Thực hiện các yêu cầu
a)
sau.
Đọc các số: 57 308; 460 092; 185 729 600.
57 308 : năm mươi bảy nghìn ba trăm linh
tám.
460 092 : bốn trăm sáu mươi nghìn không
trăm chín mươi hai.
185 729 600 : một trăm tám mươi lăm
triệu bảy trăm hai mươi chín nghìn sáu
trăm.
1 Thực hiện các yêu cầu
b) Viết
các số.
sau.
• Sáu mươi tám nghìn không trăm linh
chín.
68
009.
• Bảy trăm hai mươi triệu năm trăm
nghìn ba trăm mười.
720 500
310
1 Thực hiện các yêu cầu
sau.
c) Số?
14 030 = 10 .?.
000
.?.
+ 4 000 +
30
2 So sánh : >; < ; =
a) 987 .?. 1 082
b) 541 582 .?. 541 285
c) 200 + 500 .?. 200 500
d) 700 000 + 4 000 .?. 704 000
Chia sẻ
TIẾP SỨC
2 So sánh : >; < ; =
a) 987 .?.
< 1 082
b) 541 582 .?.
> 541 285
c) 200 + 500 .?.
< 200 500
d) 700 000 + 4 000 .?.
= 704 000
• Số có ít chữ số hơn thì bé hơn.
• Hai số có số chữ số bằng nhau:
So sánh các cặp chữ số cùng hàng
theo thứ tự từ trái sang phải. Cặp
chữ số đầu tiên khác nhau
3 Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 0; 1; 2; 3; 4; 5; … là dãy số tự
nhiên.
b) 1 là số tự nhiên bé nhất; 999 999
999 là số tự nhiên lớn nhất.
c) Trong số 60 060 060, các chữ số 6
đều có giá trị là 60.
d) Làm tròn số 96 208 984 đến hàng
nghìn thì được số 96 209 000.
THẢO LUẬN
NHÓM ĐÔI, GIƠ
THẺ ĐÚNG SAI
3
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 0; 1; 2; 3; 4; 5; … là dãy số tự nhiên.
ĐÚNG
3
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 1 là số tự nhiên bé nhất;
999 999 999 là số tự nhiên lớn
nhất.
SAI
Vì 0 là số tự nhiên bé
nhất và không có số tự
nhiên lớn nhất
3
Câu nào đúng, câu nào sai?
c) Trong số 60 060 060, các chữ
số 6 đều có giá trị là 60.
SAI
Vì chữ số 6 ở hàng chục
nghìn có giá trị là 60 000
3
Câu nào đúng, câu nào sai?
d) Làm tròn số 96 208 984 đến
hàng nghìn thì được số 96 209 000.
ĐÚNG
4
Đặt tính rồi tính.
a) 157 496 + 333 333
b) 439 561 – 68 708
c) 23 082 × 34
d) 376 583 :
15
Chia
sẻ
a) 157 496 + 333
333 157
+ 496
333
333
490
829
b) 439 561 – 68
708 439
- 561
68
708
370
853
c) 23 082 × 34
23
x 082
34
92
692
328
46
784
d) 376 583 : 15
5
Tính giá trị của các biểu
thức.
a) 9 520 : 70 × 35
b) 15 702 – (506 + 208
× 63)
Chia
sẻ
5
Tính giá trị của các biểu
thức.
a) 9 520 : 70 ×
35
= 136 × 35
= 4 760
5
Tính giá trị của các biểu
thức.
b) 15 702 – (506 + 208
×
63)
= 15 702 – (506 +13 104)
= 15 702 – 13 610
= 2 092
Vận
dụng
THỰC
– Trải
HÀNH,
Đi theo các số có chữ số ở hàng chục nghìn giống nhau
để về nhà.
DẶN DÒ
Xem lại bài
Chuẩn bị cho tiết sau
 








Các ý kiến mới nhất