Tuần 1, Ôn tập và bổ sung các phép tính phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Xuân Thúy
Ngày gửi: 20h:14' 21-09-2025
Dung lượng: 37.4 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Xuân Thúy
Ngày gửi: 20h:14' 21-09-2025
Dung lượng: 37.4 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
B
EduFive
Edufive
TOÁN
Bài 3 – Tiết 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
EduFive
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Củng cố các kĩ năng tính toán với phân số: Thực hiện
được phép cộng, phép trừ các phân số trong trường
hợp có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại và
phép nhân, phép chia phân số.
- Bổ sung: Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai
phân số khác mẫu số bằng cách lấy mẫu số chung là
tích của hai mẫu số.
- Vận dụng tính chất phép tính để tính toán thuận tiện.
EduFive
EduFive
Đố em!
Nhóm nào
nhanh
nhất!
EduFive
Quan sát hình vẽ bên.
tờ giấy được tô màu xanh,
tờ giấy được tô màu hồng.
Hình vẽ được chia thành bao nhiêu phần
bằng nhau?
1. Đã tô màu bao nhiêu phần của tờ giấy?
2. Phần tô màu xanh nhiều hơn phần tô
màu hồng là bao nhiêu phần của tờ giấy?
Nhóm 2
EduFive
Trình bày
bài làm
EduFive
1) Số phần đã tô màu của tờ giấy:
1
2
𝟓
1
+ 3 = ?
𝟔
2) Số phần đã tô màu xanh nhiều hơn
phần tô màu hồng:
1
𝟏
1
_
=
?𝟔
2
3
Mình
Bạn
còncùng
cách
đếm
nhé!
làm
nào
khác
không?
Cách
đếm ô
EduFive
EduFive
* Thực hiện phép cộng hai phân số và
1
2
1
+ 3 =
1
1 x
2 =2 x
?
3 3
=6
3
* Khi đó:
5
1
2
1
3
+
+
=
=
6
6
3
2
6
1
1 x
=
3
3 x
2 2
=6
2
6 phần.
Tađã
lấy
tửlà
cộng
tử,
Mẫu
của
phân
số
Tức
ta
đã
Ta
chia
tờ
giấy
Ta
cộng
22
phân
số
Hai
phân
số
này
có
này
có
gì đặc
biệt?
quy
đồng
mẫu
số.
thành
mấy
phần
cùng
mẫu
này
thế
giữ
nguyên
mẫu
số
khác
nhau.
bằngnào?
nhau?
EduFive
* Thực hiện phép cộng hai phân số và
1
2
1
+ 3 =
1
1 x
2 =2 x
?
3 3
=6
3
* Khi đó:
5
1
2
1
3
+
+
=
=
6
6
3
2
6
1
1 x
=
3
3 x
2 2
=6
2
Muốn cộng
2 phân số khác
mẫu
ta làm thế nào?
Quy đồng mẫu số
rồi cộng 2 tử số với nhau, giữ nguyên mẫu số.
EduFive
Muốn trừ hai phân số
khác mẫu, ta làm
như thế nào?
EduFive
Trình bày
bài làm
EduFive
* Thực hiện phép trừ hai phân số và
1
2
1
_
3 =
1
1 x
2 =2 x
?
3 3
=6
3
* Khi đó:
1
1 _ 1
3 _ 2
=
=
6
3
2
6
6
1
1 x
=
3
3 x
2 2
=6
2
Ta
trừ
2
phân
số
Ta
đã
chia
tờ
giấy
Ta
lấy
tử
số
trừ
tử
số,
Cũng
như
ở
phần
Hai
phân
số
này
có
Tức
là ta
đãthế
cùng
mẫu
này
thành
6
phần
bằng
giữ
mẫu
số.
cộng
2nào?
phân
số
này.
mẫu
số
khác
nhau.
quynguyên
đồng
mẫu
số.
nhau.
EduFive
* Thực hiện phép trừ hai phân số và
1
2
1
_
3 =
1
1 x
2 =2 x
?
3 3
=6
3
* Khi đó:
1
1 _ 1
3 _ 2
=
=
6
3
2
6
6
1
1 x
=
3
3 x
2 2
=6
2
Muốn trừ
2 phân số khác
mẫu
ta làm thế nào?
Quy đồng mẫu số
rồi lấy tử số trừ tử số, giữ nguyên mẫu số.
EduFive
* Quy đồng mẫu số hai phân số và
Mẫu số chung: 2 x 3 = 6
1
1 x3 3
=
=
6
2
x
2 3
1
1 x
=
3
3 x
5
3 2
1
1
+
+
=
=
…
6
6 6
2 3
1 _ 1 …3 _ …2
1
=
=
2 3
66
66 …
6
2 2
=6
2
* Thực hiện phép cộng, phép trừ hai phân số và
Cách
thực hiện
5
Đã tô màu …… tờ giấy.
6
1
Phần tô màu xanh nhiều hơn phần tô màu hồng là ….. tờ giấy.
6
EduFive
Muốn cộng, trừ hai
phân số khác mẫu số
ta làm thế nào?
EduFive
Muốn cộng, trừ hai phân số khác
mẫu số, ta thực hiện như sau:
- Quy đồng mẫu số 2 phân số.
- Lấy tử số cộng (hoặc trừ) tử số,
giữ nguyên mẫu số.
EduFive
3
5
+ =?
4
6
Thực hiện vào
bảng con
EduFive
3
5
+ =?
4
6
𝟓 𝟑 𝟐𝟎 𝟏𝟖 𝟑𝟖 𝟏𝟗
+
=
+
=
=
𝟔 𝟒 𝟐𝟒 𝟐𝟒 𝟐𝟒 𝟏𝟐
EduFive
3
5
+ =?
4
6
𝟓 𝟑 𝟏𝟎 𝟗
𝟏𝟗
+
=
+
=
𝟔 𝟒 𝟏𝟐 𝟏𝟐 𝟏𝟐
EduFive
5 _ 3
=
?
4
6
Thực hiện vào
bảng con
EduFive
5 _ 3
=
?
4
6
𝟏
𝟐
𝟓 _ 𝟑 𝟐𝟎 _ 𝟏𝟖
=
=
=
𝟔 𝟒 𝟐𝟒 𝟐𝟒 𝟐𝟒 𝟏𝟐
EduFive
5 _ 3
=
?
4
6
𝟓 _ 𝟑 𝟏𝟎 _ 𝟗
𝟏
=
=
𝟔 𝟒 𝟏𝟐 𝟏𝟐 𝟏𝟐
EduFive
Khi quy đồng mẫu số hai phân số,
ta có thể làm như sau:
– Tìm mẫu số chung (tính tích của
hai mẫu số hoặc tìm một số có thể
chia hết cho cả hai mẫu số).
– Áp dụng tính chất cơ bản của
phân số, viết thành các phân số có
mẫu số chung.
EduFive
Khi thực hiện phép cộng/ trừ hai phân số, cần
lưu ý:
- Xác định xem các phân số cùng mẫu hay khác mẫu
số.
- Nếu cùng mẫu số Cộng/ trừ tử số với tử số, giữ
nguyên mẫu số.
- Nếu khác mẫu số Quy đồng mẫu số
Cộng/ trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Kết quả cuối cùng là phân số tối giản.
EduFive
EduFive
Bài 1: Tính
a)
b)
Làm
b
cá n ài
hân
4
m
ó
h
n
ẻ
s
a
Chi
EduFive
2
3
5
+
1
=
=
5
5
5
Mẫu số
giống nhau
Lấy tử số cộng tử số,
giữ nguyên mẫu số
Rút gọn
phân số
EduFive
2
1 _ 2
4 _ 2
1
=
=
=
12
12
12
3 12
6
Mẫu số
khác nhau
Quy đồng
mẫu số
1 1 x4 4
=
=
3 3 x 4 12
Lấy tử số trừ tử số,
giữ nguyên mẫu số
;
2
12
giữ nguyên
Rút gọn
phân số
EduFive
5
5
5 5 x 4 20
=1 =1 x4 = 4
1
20 1
21
+4 = 4 +4 = 4
Số tự nhiên
cộng phân số
Lấy tử số cộng tử số,
giữ nguyên mẫu số
EduFive
1
2
1
6
3
1
3
1
1
4
_ + = _ +
+
=
=
=
3
6 6 6
6
6
2 6
6
Thực hiện từ trái
sang phải
Quy đồng mẫu số
Rút gọn
phân số
7
17
2
10
1
+
+
=
=
35
35
7
35
5
Mẫu số
khác nhau
EduFive
Quy đồng mẫu số
2 2 x 5 10
=
=
7
35
x
7 5
;
Lấy tử số cộng tử số,
giữ nguyên mẫu số
1 1 x7 7
=
=
5
35
x
7
5
EduFive
1
2 _ 5
16 _ 15
=
=
24
3
24
24
8
Mẫu số
khác nhau
Lấy tử số trừ tử số,
giữ nguyên mẫu số
Quy đồng
mẫu số
2 2 x 8 16
=
=
3 3 x 8 24
;
5 5 x 3 15
=
=
8 8 x 3 24
EduFive
25
4
1
7
21
+
+
=
=
24
6
24
8
24
Mẫu số
khác nhau
Quy đồng
mẫu số
7
7 x 3 21
=
=
8 8 x 3 24
Lấy tử số cộng tử số,
giữ nguyên mẫu số
;
1 1 x4 4
=
=
6 6 x 4 24
EduFive
16 _ 7
28 9
37
28
4 _ 1
1 +( 7 4 )= 28 +( 28 28 )= 28 + 28 = 28
Tính trong ngoặc
trước
Quy đồng
mẫu số
Cộng, trừ 2 phân số
cùng mẫu số
EduFive
Bài 1: Tính
a)
EduFive
Bài 1: Tính
b)
EduFive
Bài 2: Tính (theo mẫu)
Thực hành
nhóm 4
a)
b)
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
4
5
4 ×5
9
2 xMẫu:
=
5 8
EduFive
=
2x2
5x1
2
1
3
3
2 ×1
2
×
=
=
=
15
3× 3
9
6
15 × 6
5x3
2x3
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 2 : 2 = 1
8:2=4
1
a)
2
9
2× 9
1 ×9
9
×
=
=
=
5
8
5×8
5×4
20
4
2×95×81×9
5×4
1× 3
10×21
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 10 : 10 = 1
20 : 10 = 2
1
a)
10
21
10 × 21
×
=
7
20
7 × 20
1
Vì 21 : 7 = 3
7:7=1
2
3
3
1 ×3
= 1× 2 = 2
2×9 1×9
5×8
5×4
1× 3
10×21
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 6 : 2 = 3
4:2=2
3
a)
3
9
6 ×3
3× 3
6 × 4 = 4 = 2 =2
2
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
2x 9
=
Tính
từ trái=
5 8sang phải
EduFive
Vì 9 : 3 = 3
3:3=1
3
1
1
2
1
2
9
5
7
9×7×5
×
×
=
10 3 14
10×3×14
Vì 5 : 5 = 1
10 : 5 = 2
3× 1× 1
= 2× 1× 2
Vì 7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
3
=4
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
4
1
3
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 6 : 3 = 2
9:3=3
2
b)
6
9
6
20
6 ×20
2× 4
8
:
×
=
=
=
=
5
20
5
9
5× 9
1× 3
3
Vì 20 : 5 = 4
5:5=1
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 8 : 8 = 1
16 : 8 = 2
1
16
1 ×5
5
5
8 ×5
×
b) 8 :
8
=
=
=
=
5
2
2
16
16
2
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 21 : 7 = 3
7:7=1
3
1
21
3 ×1
3
21×1
21
b)
: 7=
×
=
=
=
7
4
4×1
4
4
4×7
1
2
1
1
5
2 x6 × 12 : 2 = 6 × 12 × 5
5
EduFive
5×8
5×4
1× 3
1
Tính
từ trái
6×1×2
=sang phải
12×5
2
Vì 6 : 6 = 1
12: 6 = 2
1×1×2
= 2×5
1
Vì 2 : 2 = 1
2:2=1
1
1 ×1 ×1
1
= 1 ×5 = 5
EduFive
Bài 2: Tính (theo mẫu)
a)
EduFive
Bài 2: Tính (theo mẫu)
EduFive
Thank you!
EduFive
Edufive
TOÁN
Bài 3 – Tiết 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
EduFive
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Củng cố các kĩ năng tính toán với phân số: Thực hiện
được phép cộng, phép trừ các phân số trong trường
hợp có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại và
phép nhân, phép chia phân số.
- Bổ sung: Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai
phân số khác mẫu số bằng cách lấy mẫu số chung là
tích của hai mẫu số.
- Vận dụng tính chất phép tính để tính toán thuận tiện.
EduFive
EduFive
Đố em!
Nhóm nào
nhanh
nhất!
EduFive
Quan sát hình vẽ bên.
tờ giấy được tô màu xanh,
tờ giấy được tô màu hồng.
Hình vẽ được chia thành bao nhiêu phần
bằng nhau?
1. Đã tô màu bao nhiêu phần của tờ giấy?
2. Phần tô màu xanh nhiều hơn phần tô
màu hồng là bao nhiêu phần của tờ giấy?
Nhóm 2
EduFive
Trình bày
bài làm
EduFive
1) Số phần đã tô màu của tờ giấy:
1
2
𝟓
1
+ 3 = ?
𝟔
2) Số phần đã tô màu xanh nhiều hơn
phần tô màu hồng:
1
𝟏
1
_
=
?𝟔
2
3
Mình
Bạn
còncùng
cách
đếm
nhé!
làm
nào
khác
không?
Cách
đếm ô
EduFive
EduFive
* Thực hiện phép cộng hai phân số và
1
2
1
+ 3 =
1
1 x
2 =2 x
?
3 3
=6
3
* Khi đó:
5
1
2
1
3
+
+
=
=
6
6
3
2
6
1
1 x
=
3
3 x
2 2
=6
2
6 phần.
Tađã
lấy
tửlà
cộng
tử,
Mẫu
của
phân
số
Tức
ta
đã
Ta
chia
tờ
giấy
Ta
cộng
22
phân
số
Hai
phân
số
này
có
này
có
gì đặc
biệt?
quy
đồng
mẫu
số.
thành
mấy
phần
cùng
mẫu
này
thế
giữ
nguyên
mẫu
số
khác
nhau.
bằngnào?
nhau?
EduFive
* Thực hiện phép cộng hai phân số và
1
2
1
+ 3 =
1
1 x
2 =2 x
?
3 3
=6
3
* Khi đó:
5
1
2
1
3
+
+
=
=
6
6
3
2
6
1
1 x
=
3
3 x
2 2
=6
2
Muốn cộng
2 phân số khác
mẫu
ta làm thế nào?
Quy đồng mẫu số
rồi cộng 2 tử số với nhau, giữ nguyên mẫu số.
EduFive
Muốn trừ hai phân số
khác mẫu, ta làm
như thế nào?
EduFive
Trình bày
bài làm
EduFive
* Thực hiện phép trừ hai phân số và
1
2
1
_
3 =
1
1 x
2 =2 x
?
3 3
=6
3
* Khi đó:
1
1 _ 1
3 _ 2
=
=
6
3
2
6
6
1
1 x
=
3
3 x
2 2
=6
2
Ta
trừ
2
phân
số
Ta
đã
chia
tờ
giấy
Ta
lấy
tử
số
trừ
tử
số,
Cũng
như
ở
phần
Hai
phân
số
này
có
Tức
là ta
đãthế
cùng
mẫu
này
thành
6
phần
bằng
giữ
mẫu
số.
cộng
2nào?
phân
số
này.
mẫu
số
khác
nhau.
quynguyên
đồng
mẫu
số.
nhau.
EduFive
* Thực hiện phép trừ hai phân số và
1
2
1
_
3 =
1
1 x
2 =2 x
?
3 3
=6
3
* Khi đó:
1
1 _ 1
3 _ 2
=
=
6
3
2
6
6
1
1 x
=
3
3 x
2 2
=6
2
Muốn trừ
2 phân số khác
mẫu
ta làm thế nào?
Quy đồng mẫu số
rồi lấy tử số trừ tử số, giữ nguyên mẫu số.
EduFive
* Quy đồng mẫu số hai phân số và
Mẫu số chung: 2 x 3 = 6
1
1 x3 3
=
=
6
2
x
2 3
1
1 x
=
3
3 x
5
3 2
1
1
+
+
=
=
…
6
6 6
2 3
1 _ 1 …3 _ …2
1
=
=
2 3
66
66 …
6
2 2
=6
2
* Thực hiện phép cộng, phép trừ hai phân số và
Cách
thực hiện
5
Đã tô màu …… tờ giấy.
6
1
Phần tô màu xanh nhiều hơn phần tô màu hồng là ….. tờ giấy.
6
EduFive
Muốn cộng, trừ hai
phân số khác mẫu số
ta làm thế nào?
EduFive
Muốn cộng, trừ hai phân số khác
mẫu số, ta thực hiện như sau:
- Quy đồng mẫu số 2 phân số.
- Lấy tử số cộng (hoặc trừ) tử số,
giữ nguyên mẫu số.
EduFive
3
5
+ =?
4
6
Thực hiện vào
bảng con
EduFive
3
5
+ =?
4
6
𝟓 𝟑 𝟐𝟎 𝟏𝟖 𝟑𝟖 𝟏𝟗
+
=
+
=
=
𝟔 𝟒 𝟐𝟒 𝟐𝟒 𝟐𝟒 𝟏𝟐
EduFive
3
5
+ =?
4
6
𝟓 𝟑 𝟏𝟎 𝟗
𝟏𝟗
+
=
+
=
𝟔 𝟒 𝟏𝟐 𝟏𝟐 𝟏𝟐
EduFive
5 _ 3
=
?
4
6
Thực hiện vào
bảng con
EduFive
5 _ 3
=
?
4
6
𝟏
𝟐
𝟓 _ 𝟑 𝟐𝟎 _ 𝟏𝟖
=
=
=
𝟔 𝟒 𝟐𝟒 𝟐𝟒 𝟐𝟒 𝟏𝟐
EduFive
5 _ 3
=
?
4
6
𝟓 _ 𝟑 𝟏𝟎 _ 𝟗
𝟏
=
=
𝟔 𝟒 𝟏𝟐 𝟏𝟐 𝟏𝟐
EduFive
Khi quy đồng mẫu số hai phân số,
ta có thể làm như sau:
– Tìm mẫu số chung (tính tích của
hai mẫu số hoặc tìm một số có thể
chia hết cho cả hai mẫu số).
– Áp dụng tính chất cơ bản của
phân số, viết thành các phân số có
mẫu số chung.
EduFive
Khi thực hiện phép cộng/ trừ hai phân số, cần
lưu ý:
- Xác định xem các phân số cùng mẫu hay khác mẫu
số.
- Nếu cùng mẫu số Cộng/ trừ tử số với tử số, giữ
nguyên mẫu số.
- Nếu khác mẫu số Quy đồng mẫu số
Cộng/ trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Kết quả cuối cùng là phân số tối giản.
EduFive
EduFive
Bài 1: Tính
a)
b)
Làm
b
cá n ài
hân
4
m
ó
h
n
ẻ
s
a
Chi
EduFive
2
3
5
+
1
=
=
5
5
5
Mẫu số
giống nhau
Lấy tử số cộng tử số,
giữ nguyên mẫu số
Rút gọn
phân số
EduFive
2
1 _ 2
4 _ 2
1
=
=
=
12
12
12
3 12
6
Mẫu số
khác nhau
Quy đồng
mẫu số
1 1 x4 4
=
=
3 3 x 4 12
Lấy tử số trừ tử số,
giữ nguyên mẫu số
;
2
12
giữ nguyên
Rút gọn
phân số
EduFive
5
5
5 5 x 4 20
=1 =1 x4 = 4
1
20 1
21
+4 = 4 +4 = 4
Số tự nhiên
cộng phân số
Lấy tử số cộng tử số,
giữ nguyên mẫu số
EduFive
1
2
1
6
3
1
3
1
1
4
_ + = _ +
+
=
=
=
3
6 6 6
6
6
2 6
6
Thực hiện từ trái
sang phải
Quy đồng mẫu số
Rút gọn
phân số
7
17
2
10
1
+
+
=
=
35
35
7
35
5
Mẫu số
khác nhau
EduFive
Quy đồng mẫu số
2 2 x 5 10
=
=
7
35
x
7 5
;
Lấy tử số cộng tử số,
giữ nguyên mẫu số
1 1 x7 7
=
=
5
35
x
7
5
EduFive
1
2 _ 5
16 _ 15
=
=
24
3
24
24
8
Mẫu số
khác nhau
Lấy tử số trừ tử số,
giữ nguyên mẫu số
Quy đồng
mẫu số
2 2 x 8 16
=
=
3 3 x 8 24
;
5 5 x 3 15
=
=
8 8 x 3 24
EduFive
25
4
1
7
21
+
+
=
=
24
6
24
8
24
Mẫu số
khác nhau
Quy đồng
mẫu số
7
7 x 3 21
=
=
8 8 x 3 24
Lấy tử số cộng tử số,
giữ nguyên mẫu số
;
1 1 x4 4
=
=
6 6 x 4 24
EduFive
16 _ 7
28 9
37
28
4 _ 1
1 +( 7 4 )= 28 +( 28 28 )= 28 + 28 = 28
Tính trong ngoặc
trước
Quy đồng
mẫu số
Cộng, trừ 2 phân số
cùng mẫu số
EduFive
Bài 1: Tính
a)
EduFive
Bài 1: Tính
b)
EduFive
Bài 2: Tính (theo mẫu)
Thực hành
nhóm 4
a)
b)
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
4
5
4 ×5
9
2 xMẫu:
=
5 8
EduFive
=
2x2
5x1
2
1
3
3
2 ×1
2
×
=
=
=
15
3× 3
9
6
15 × 6
5x3
2x3
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 2 : 2 = 1
8:2=4
1
a)
2
9
2× 9
1 ×9
9
×
=
=
=
5
8
5×8
5×4
20
4
2×95×81×9
5×4
1× 3
10×21
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 10 : 10 = 1
20 : 10 = 2
1
a)
10
21
10 × 21
×
=
7
20
7 × 20
1
Vì 21 : 7 = 3
7:7=1
2
3
3
1 ×3
= 1× 2 = 2
2×9 1×9
5×8
5×4
1× 3
10×21
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 6 : 2 = 3
4:2=2
3
a)
3
9
6 ×3
3× 3
6 × 4 = 4 = 2 =2
2
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
2x 9
=
Tính
từ trái=
5 8sang phải
EduFive
Vì 9 : 3 = 3
3:3=1
3
1
1
2
1
2
9
5
7
9×7×5
×
×
=
10 3 14
10×3×14
Vì 5 : 5 = 1
10 : 5 = 2
3× 1× 1
= 2× 1× 2
Vì 7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
3
=4
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
4
1
3
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 6 : 3 = 2
9:3=3
2
b)
6
9
6
20
6 ×20
2× 4
8
:
×
=
=
=
=
5
20
5
9
5× 9
1× 3
3
Vì 20 : 5 = 4
5:5=1
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 8 : 8 = 1
16 : 8 = 2
1
16
1 ×5
5
5
8 ×5
×
b) 8 :
8
=
=
=
=
5
2
2
16
16
2
2×95×81×95×4
1× 3
10×21
9 2: Tính (theo mẫu)
2 x Bài
=
=
5 8
EduFive
Vì 21 : 7 = 3
7:7=1
3
1
21
3 ×1
3
21×1
21
b)
: 7=
×
=
=
=
7
4
4×1
4
4
4×7
1
2
1
1
5
2 x6 × 12 : 2 = 6 × 12 × 5
5
EduFive
5×8
5×4
1× 3
1
Tính
từ trái
6×1×2
=sang phải
12×5
2
Vì 6 : 6 = 1
12: 6 = 2
1×1×2
= 2×5
1
Vì 2 : 2 = 1
2:2=1
1
1 ×1 ×1
1
= 1 ×5 = 5
EduFive
Bài 2: Tính (theo mẫu)
a)
EduFive
Bài 2: Tính (theo mẫu)
EduFive
Thank you!
 








Các ý kiến mới nhất