Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô thanh thảo
Ngày gửi: 18h:26' 20-01-2022
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: ngô thanh thảo
Ngày gửi: 18h:26' 20-01-2022
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Tìm x, biết 67 < x < 74 và:
b) x là số lẻ:
c) x là số tròn chục:
a) x là số chẵn:
Khởi động
Dấu hiệu chia hết cho 2 ?
Dấu hiệu chia hết cho 5 ?
Dấu hiệu chia hết cho 9 ?
Dấu hiệu chia hết cho 3 ?
Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
- Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Bài 1.Trong các số:
605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.
a. Số nào chia hết cho 2?. Số nào chia hết cho 5?
b. Số nào chia hết cho 3?. Số nào chia hết cho 9?
c. Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
d. Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
e. Số nào không chia hết cho cả 2 và 9?
Bài 1: Trong các số:
605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.
a. Số chia hết cho 2 là:
Số chia hết cho 5 là:
b. Số chia hết cho 3 là:
Số chia hết cho 9 là:
c. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
d. Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là:
e. Số không chia hết cho cả 2 và 9 là:
7362; 2640; 4136.
605; 2640.
7362; 2640; 20601.
7362; 20601.
Toán
Ôn tập về các số tự nhiên.(tt)- Trang 161
2 640
605
605; 1 207
Bài 2. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
c. 92 chia hết cho cả 2 và 5
d. 25 chia hết cho cả 5 và 3
a. 52 chia hết cho 3
b. 18 chia hết cho 9
Bài 2/162: Viết chữ số thích hợp vào ô trống để được :
a) 5 2 chia hết cho 3
2
b) 1 8 chia hết cho 9
0
c) 92 chia hết cho cả 2 và 5
0
d) 25 chia hết cho 5 và 3
5
S
5
8
9
Bài 3. Tìm x biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5
Số lẻ lớn hơn 23, nhỏ hơn 31 và chia hết cho 5 là 25
Vậy x là 25
Bài 4. Với 3 chữ số 0, 5, 2 hãy viết các số có 3 chữ số ( mỗi số có cả ba chữ số đó ) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2
Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0
Vậy số có ba chữ số đó là: 250; 520
Bài 5. Mẹ mua một số cam rồi xếp vào đĩa.
Nếu xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam, nếu xếp mỗi đĩa 5 quả thì cũng vừa hết số cam đó.
Biết rằng số cam ít hơn 20 quả, hỏi mẹ mua bao nhiêu quả cam ?
- Xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam là số chia hết cho 3.
- Xếp mỗi đĩa 5 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam là số chia hết cho 5.
- Số cam đã cho ít hơn 20 quả, vậy số quả cam mẹ mua là 15 quả.
Đáp số: 15 quả cam.
Bài giải:
b) x là số lẻ:
c) x là số tròn chục:
a) x là số chẵn:
Khởi động
Dấu hiệu chia hết cho 2 ?
Dấu hiệu chia hết cho 5 ?
Dấu hiệu chia hết cho 9 ?
Dấu hiệu chia hết cho 3 ?
Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
- Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Bài 1.Trong các số:
605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.
a. Số nào chia hết cho 2?. Số nào chia hết cho 5?
b. Số nào chia hết cho 3?. Số nào chia hết cho 9?
c. Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
d. Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
e. Số nào không chia hết cho cả 2 và 9?
Bài 1: Trong các số:
605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.
a. Số chia hết cho 2 là:
Số chia hết cho 5 là:
b. Số chia hết cho 3 là:
Số chia hết cho 9 là:
c. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
d. Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là:
e. Số không chia hết cho cả 2 và 9 là:
7362; 2640; 4136.
605; 2640.
7362; 2640; 20601.
7362; 20601.
Toán
Ôn tập về các số tự nhiên.(tt)- Trang 161
2 640
605
605; 1 207
Bài 2. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
c. 92 chia hết cho cả 2 và 5
d. 25 chia hết cho cả 5 và 3
a. 52 chia hết cho 3
b. 18 chia hết cho 9
Bài 2/162: Viết chữ số thích hợp vào ô trống để được :
a) 5 2 chia hết cho 3
2
b) 1 8 chia hết cho 9
0
c) 92 chia hết cho cả 2 và 5
0
d) 25 chia hết cho 5 và 3
5
S
5
8
9
Bài 3. Tìm x biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5
Số lẻ lớn hơn 23, nhỏ hơn 31 và chia hết cho 5 là 25
Vậy x là 25
Bài 4. Với 3 chữ số 0, 5, 2 hãy viết các số có 3 chữ số ( mỗi số có cả ba chữ số đó ) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2
Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0
Vậy số có ba chữ số đó là: 250; 520
Bài 5. Mẹ mua một số cam rồi xếp vào đĩa.
Nếu xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam, nếu xếp mỗi đĩa 5 quả thì cũng vừa hết số cam đó.
Biết rằng số cam ít hơn 20 quả, hỏi mẹ mua bao nhiêu quả cam ?
- Xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam là số chia hết cho 3.
- Xếp mỗi đĩa 5 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam là số chia hết cho 5.
- Số cam đã cho ít hơn 20 quả, vậy số quả cam mẹ mua là 15 quả.
Đáp số: 15 quả cam.
Bài giải:
 








Các ý kiến mới nhất