Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khao
Người gửi: Đinh Văn Điệp
Ngày gửi: 10h:23' 24-04-2023
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 416
Nguồn: Tham khao
Người gửi: Đinh Văn Điệp
Ngày gửi: 10h:23' 24-04-2023
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 416
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
(Tiếp theo)
Bài 1 : Tính:
2 4 2 4
8
a)
3 7 3 7 21
b)
3 2 6
3
2
11
11 11
8 2 8 3 24 4
:
21 3 21 2 42 7
6 3 6 11 66
: 2
11 11 11 3 33
8 4 8 7 56 2
:
21 7 21 4 84 3
6
6
6
3
:2
11
11 2 22 11
4 2 4 2
8
7 3 7 3 21
3 2 3 6
2
11 11
11
Bài 1 : Tính:
c) 4 x 2
7
8
2
:
7
7
=
=
4x2
=
7
8
7
x
7
2
8
8
8 : 4
=
=
=
28
7x 4
7
8
7
=
56
14
= 4
2 x4
2x4
=
=
7
7
8
7
2
7
Bài 1: Tính:
3
8
2
:
=
4
2
3
2 4 2 4
8
a)
3 7 3 7 21
8 2 8 3 24 4
:
21 3 21 2 42 7
8 4 8 7 56 2
:
21 7 21 4 84 3
2
4
8
x
=
3
7
2
8
2
2
4
:
=
7 3
4 2 4 2
8
7 3 7 3 21
Lưu ý:
- Lấy tích hai phân số chia phân số thứ nhất được phân số thứ hai.
- Khi đổi chỗ thứ tự hai phân số trong một tích thì tích của chúng
không thay đổi.
Bài 2: Tìm X
a)
2
2 x
=
x
3
7
=
x
7
=
3
b)
2 :
5
x
11
=
3
:
=
:
x
=
c)
6
5
x : 117 = 22
x = 22 x 7
x
11
= 14
Bài 3 : Tính:
a)
c)
3 7
7 3
2 1 9
3 6 11
b)
d)
3 3
:
7 7
2 3 4
2 3 4 5
Bài 3 : Tính:
a)
Hoặc
c)
3 7 3 7
1
7 3 7 3
3 7 3 7 21
1
7 3 7 3 21
2 19 2 13 3 1
2 1 9
3 6 11 3 6 11 3 3 2 11 11
Hoặc
2 1 9 2 1 9 18
2 1
3 6 11 3 6 11 198 22 11
b)
3 3 3 7 3 7 1
:
1
7 7 7 3 7 3 1
3 3 3 7 21
: 1
7 7 7 3 21
Hoặc
d)
Hoặc
1
2 3 4
2 3 4 5 5
2 3 4
24 1
2 3 4 5 120 5
2
Bài 4: Một tờ giấy hình vuông có cạnh m .
5
a) Tính chu vi và diện tích tờ giấy hình vuông đó.
2
b) Bạn An cắt tờ giấy đó thành các ô vuông, mỗi ô có cạnh m
25
thì cắt được tất cả bao nhiêu ô vuông? 4
c) Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 5 m và có cùng diện
tích với tờ giấy hình vuông đó. Tìm chiều rộng tờ giấy hình
chữ nhật.
Bài giải
a) Chu vi tờ giấy hình vuông là:
2
8
4 ( m )
5
5
Diện tích của tờ giấy hình vuông là:
2 2
4
5 5
25
(m2)
b) Diện tích của một ô vuông là:
2
2
4
25 25 625
(m2)
Số ô vuông bạn An cắt được là:
4
4
:
25
25 625
(ô vuông)
c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là :
Đáp số:
4
4
1
:
(m)
=
25
5
5
4
a) Chu vi: 8 (m) ; Diện tích:
(m2)
25
5
1
b) 25 ô vuông ; c) 5 (m)
(Tiếp theo)
Bài 1 : Tính:
2 4 2 4
8
a)
3 7 3 7 21
b)
3 2 6
3
2
11
11 11
8 2 8 3 24 4
:
21 3 21 2 42 7
6 3 6 11 66
: 2
11 11 11 3 33
8 4 8 7 56 2
:
21 7 21 4 84 3
6
6
6
3
:2
11
11 2 22 11
4 2 4 2
8
7 3 7 3 21
3 2 3 6
2
11 11
11
Bài 1 : Tính:
c) 4 x 2
7
8
2
:
7
7
=
=
4x2
=
7
8
7
x
7
2
8
8
8 : 4
=
=
=
28
7x 4
7
8
7
=
56
14
= 4
2 x4
2x4
=
=
7
7
8
7
2
7
Bài 1: Tính:
3
8
2
:
=
4
2
3
2 4 2 4
8
a)
3 7 3 7 21
8 2 8 3 24 4
:
21 3 21 2 42 7
8 4 8 7 56 2
:
21 7 21 4 84 3
2
4
8
x
=
3
7
2
8
2
2
4
:
=
7 3
4 2 4 2
8
7 3 7 3 21
Lưu ý:
- Lấy tích hai phân số chia phân số thứ nhất được phân số thứ hai.
- Khi đổi chỗ thứ tự hai phân số trong một tích thì tích của chúng
không thay đổi.
Bài 2: Tìm X
a)
2
2 x
=
x
3
7
=
x
7
=
3
b)
2 :
5
x
11
=
3
:
=
:
x
=
c)
6
5
x : 117 = 22
x = 22 x 7
x
11
= 14
Bài 3 : Tính:
a)
c)
3 7
7 3
2 1 9
3 6 11
b)
d)
3 3
:
7 7
2 3 4
2 3 4 5
Bài 3 : Tính:
a)
Hoặc
c)
3 7 3 7
1
7 3 7 3
3 7 3 7 21
1
7 3 7 3 21
2 19 2 13 3 1
2 1 9
3 6 11 3 6 11 3 3 2 11 11
Hoặc
2 1 9 2 1 9 18
2 1
3 6 11 3 6 11 198 22 11
b)
3 3 3 7 3 7 1
:
1
7 7 7 3 7 3 1
3 3 3 7 21
: 1
7 7 7 3 21
Hoặc
d)
Hoặc
1
2 3 4
2 3 4 5 5
2 3 4
24 1
2 3 4 5 120 5
2
Bài 4: Một tờ giấy hình vuông có cạnh m .
5
a) Tính chu vi và diện tích tờ giấy hình vuông đó.
2
b) Bạn An cắt tờ giấy đó thành các ô vuông, mỗi ô có cạnh m
25
thì cắt được tất cả bao nhiêu ô vuông? 4
c) Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 5 m và có cùng diện
tích với tờ giấy hình vuông đó. Tìm chiều rộng tờ giấy hình
chữ nhật.
Bài giải
a) Chu vi tờ giấy hình vuông là:
2
8
4 ( m )
5
5
Diện tích của tờ giấy hình vuông là:
2 2
4
5 5
25
(m2)
b) Diện tích của một ô vuông là:
2
2
4
25 25 625
(m2)
Số ô vuông bạn An cắt được là:
4
4
:
25
25 625
(ô vuông)
c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là :
Đáp số:
4
4
1
:
(m)
=
25
5
5
4
a) Chu vi: 8 (m) ; Diện tích:
(m2)
25
5
1
b) 25 ô vuông ; c) 5 (m)
 








Các ý kiến mới nhất