Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 20h:47' 16-04-2023
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 20h:47' 16-04-2023
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Điền phân số thích hợp vào chỗ trống để có kết quả đúng.
2
8
3
9
5
8
+
2
9
+
7
8
=
4
9
+
=
8
15
-
6
15
=
2
15
8
13
-
4
13
=
4
13
1
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính
a)
2 4
2 4
8
3 7
3 7
21
b)
3 2
6
3
2
11
11
11
8 2
8 3 24 4
:
21 3
21 2 42 7
6 3
6 11 66
:
2
11 11 1 1 3
33
8 4
8
7
56
2
:
21 7
21 4
84
3
6
6
3
6
𝟔 𝟐
: 2 ¿ 𝟏𝟏 : 𝟏
11 2 22 11
11
4 2
4 2
8
7 3
7 3
21
3
2 3
6
2
11
11
11
Bài 1 : Tính:
c) 4 x
2
7
8
2
:
7
7
=
=
4x2
7
8
7
x
8
8
: 4=
=
7x 4 = 28
7
8
8
=
7
7
2
=
56
14
= 4
2
x4 = 2x4=
7
7
8
7
2
7
Bài 2: Tìm
x
a) 𝟐 x X = 𝟐
𝟕
b) 𝟐 : X = 𝟏
𝟑
x= 𝟐: 𝟐
𝟑
x= 𝟕
𝟑
𝟕
𝟓
𝟑
x= 𝟐: 𝟏
𝟓 𝟑
x= 𝟔
𝟓
c) x : 𝟕 =
22
11
x = 22 x 𝟕
11
x=
14
Bài 3: Tính
a)
3𝑥7
3 7
=
=1
7𝑥3
7 3
c)
2 1 9 2𝑥 1𝑥9
¿
3 6 11 3𝑥 6 𝑥11
d)
b)
3 3
: = x
7 7
2𝑥1 𝑥3 𝑥3
¿
3𝑥 3 𝑥2𝑥 11
2𝑥3 𝑥 4
2 3 4
¿
=
2 3 4 5 2 𝑥 3 𝑥 4 𝑥 5
=
3𝑥 7
¿
7𝑥 3
=1
Bài 4:
Một tờ giấy hình vuông có cạnh dài m.
a) Tính chu vi và diện tích tờ giấy hình vuông đó?
b) Bạn An cắt tờ giấy đó thành các ô vuông, mỗi ô có cạnh m
thì cắt được tất cả bao nhiêu ô vuông?
c) Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài m và có cùng diện
tích với tờ giấy hình vuông đó. Tính chiều rộng hình chữ nhật?
Bài giải
a) Chu vi tờ giấy hình vuông là:
2
8
4 ( m )
5
5
Diện tích của tờ giấy hình vuông là:
2 2
4
(m2)
5 5
25
b) Diện tích của một ô vuông là:
2
2
4
25
25
6
25
25
62
5
(m2)
Số ô vuông bạn An cắt được là:
4
4
(ô vuông)
:
25
25 625
c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là :
4 : 4
1
(m)
=
25
5
5
Đáp số: a) Chu vi: 8 (m); Diện tích: 4 (m2)
5
25
b) 25 ô vuông ; c) 1 (m)
5
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Ôn lại các phép tính cộng, trừ, nhân chia phân số
- Chuẩn bị bài sau
Điền phân số thích hợp vào chỗ trống để có kết quả đúng.
2
8
3
9
5
8
+
2
9
+
7
8
=
4
9
+
=
8
15
-
6
15
=
2
15
8
13
-
4
13
=
4
13
1
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính
a)
2 4
2 4
8
3 7
3 7
21
b)
3 2
6
3
2
11
11
11
8 2
8 3 24 4
:
21 3
21 2 42 7
6 3
6 11 66
:
2
11 11 1 1 3
33
8 4
8
7
56
2
:
21 7
21 4
84
3
6
6
3
6
𝟔 𝟐
: 2 ¿ 𝟏𝟏 : 𝟏
11 2 22 11
11
4 2
4 2
8
7 3
7 3
21
3
2 3
6
2
11
11
11
Bài 1 : Tính:
c) 4 x
2
7
8
2
:
7
7
=
=
4x2
7
8
7
x
8
8
: 4=
=
7x 4 = 28
7
8
8
=
7
7
2
=
56
14
= 4
2
x4 = 2x4=
7
7
8
7
2
7
Bài 2: Tìm
x
a) 𝟐 x X = 𝟐
𝟕
b) 𝟐 : X = 𝟏
𝟑
x= 𝟐: 𝟐
𝟑
x= 𝟕
𝟑
𝟕
𝟓
𝟑
x= 𝟐: 𝟏
𝟓 𝟑
x= 𝟔
𝟓
c) x : 𝟕 =
22
11
x = 22 x 𝟕
11
x=
14
Bài 3: Tính
a)
3𝑥7
3 7
=
=1
7𝑥3
7 3
c)
2 1 9 2𝑥 1𝑥9
¿
3 6 11 3𝑥 6 𝑥11
d)
b)
3 3
: = x
7 7
2𝑥1 𝑥3 𝑥3
¿
3𝑥 3 𝑥2𝑥 11
2𝑥3 𝑥 4
2 3 4
¿
=
2 3 4 5 2 𝑥 3 𝑥 4 𝑥 5
=
3𝑥 7
¿
7𝑥 3
=1
Bài 4:
Một tờ giấy hình vuông có cạnh dài m.
a) Tính chu vi và diện tích tờ giấy hình vuông đó?
b) Bạn An cắt tờ giấy đó thành các ô vuông, mỗi ô có cạnh m
thì cắt được tất cả bao nhiêu ô vuông?
c) Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài m và có cùng diện
tích với tờ giấy hình vuông đó. Tính chiều rộng hình chữ nhật?
Bài giải
a) Chu vi tờ giấy hình vuông là:
2
8
4 ( m )
5
5
Diện tích của tờ giấy hình vuông là:
2 2
4
(m2)
5 5
25
b) Diện tích của một ô vuông là:
2
2
4
25
25
6
25
25
62
5
(m2)
Số ô vuông bạn An cắt được là:
4
4
(ô vuông)
:
25
25 625
c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là :
4 : 4
1
(m)
=
25
5
5
Đáp số: a) Chu vi: 8 (m); Diện tích: 4 (m2)
5
25
b) 25 ô vuông ; c) 1 (m)
5
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Ôn lại các phép tính cộng, trừ, nhân chia phân số
- Chuẩn bị bài sau
 








Các ý kiến mới nhất