Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 20h:29' 11-05-2021
Dung lượng: 899.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2021
Toỏn
ễn t?p cỏc s? trong ph?m v? 1000
Bài 1: Viết các số:


Chín trăm mười lăm
Sáu trăm chín mươi lăm
Bảy trăm mười bốn
Năm trăm hai mươi tư
Một trăm linh một

Hai trăm năm mươi
Ba trăm bảy mươi mốt
Chín trăm
Một trăm chín mươi chín
Năm trăm năm mươi lăm
Bài 1: Viết các số:


Chín trăm mười lăm: 915
Sáu trăm chín mươi lăm: 695
Bảy trăm mười bốn: 714
Năm trăm hai mươi tư: 524
Một trăm linh một: 101

Hai trăm năm mươi: 250
Ba trăm bảy mươi mốt: 371
Chín trăm: 900
Một trăm chín mươi chín: 199
Năm trăm năm mươi lăm:555
Bài 2. Số?
Bài 2. Số?
510
390
800
100; ....; 300;... ;...; ....; 700;....; ...; 1000
Bài 3. Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm
100; 200; 300; 400 ; 500; 600; 700; 800; 900; 1000
372 ... 299 631 ... 640
465 ... 700 909 ... 902 + 7
534 ... 500 +34 708 ... 807

Bài 4. >, <. =
372 > 299 631 < 640
465 < 700 909 = 902 + 7
534 = 500 +34 708 < 807

Bài 5.
a, Viết số bé nhất có ba chữ số.
b, Viết số lớn nhất có ba chữ số.
c, Viết số liền sau của 999.









Kết quả:
a, Viết số bé nhất có ba chữ số: 100
b, Viết số lớn nhất có ba chữ số: 999
c, Viết số liền sau của 999: 1000









Bi 1: M?i s? sau ?ng v?i cỏch d?c no?
g) M?t tram hai muoi lam
b) Sỏu tram nam muoi
a) Chớn tram ba muoi chớn
c)B?y tram b?n muoi lam
d) Ba tram linh b?y
i) Tỏm tram mu?i m?t
650
745
484
811
939
307
125
596
e) B?n tram tỏm muoi tu
h) Nam tram chớn muoi sỏu
Toỏn
ễn t?p cỏc s? trong ph?m v? 1000 (Ti?p)
842
Bi 2: a) Vi?t cỏc s? 842, 965, 477, 618, 593, 404 theo m?u
= 400 + 4
= 500 + 90 + 3
= 400 + 70 + 7
= 900 + 60 + 5
= 600 + 10 + 8
+ 2
= 800
+ 40
965
477
618
593
404
842
= 800 + 40 + 2
b . Vi?t theo m?u:
369
300
+ 60
+ 9
=
800 + 90 + 5 =
200 + 20 + 2 =
700 + 60 + 8 =
600 + 50 =
800 + 8 =
300 + 60 + 9 =
369
895
222
768
650
808
Bi 3: Vi?t cỏc s? 285, 257, 279, 297 theo th? t?:
a) Từ lớn đến bé
lớn

b) Từ bé đến lớn
lớn

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
462; 464; 466;……

353; 355; 357;…….

c)815; 825; 835;……
468
359
845
ễn t?p v? phộp c?ng v phộp tr?
Bi 1. Tớnh nh?m:
30 + 50 =
20 + 40 =
90 – 30 =
80 – 70 =
70 – 50 =
40 + 40 =
60 – 10 =
50 + 40 =
300 + 200 =
600 – 400 =
500 + 300 =
700 – 400 =
80
60
60
10
20
80
50
90
500
200
800
300
Bi 2. Tớnh:
34
62
+
68
25
-
425
361
+
968
503
-
64
18
+
72
36
-
37
37
+
90
38
-
765
315
-
286
701
+
566
40
-
600
99
+
96
43
786
465
82
36
74
52
450
987
526
699
Bi 3. M?t tru?ng ti?u h?c cú 265 h?c sinh gỏi v 234 h?c sinh trai. H?i tru?ng ti?u h?c dú cú bao nhiờu h?c sinh?
Bài giải
Trường tiểu học đó có số học sinh là:
265 + 234 = 499 (học sinh)
Đáp số: 499 học sinh
Bi 4. B? th? nh?t ch?a du?c 865L nu?c, b? th? hai ch?a du?c ớt hon b? th? nh?t 200L nu?c. H?i b? th? hai ch?a du?c bao nhiờu lớt nu?c?
Bài giải
Số lít nước ở bể thứ hai có là:
865 – 200 = 665 (L)
Đáp số: 665L
bể1
bể2
865L
200L
?L
Tóm tắt
Bài 1. Tính nhẩm:
500 + 300 = 400 + 200 = 700 + 100 =
800 – 500 = 600 – 400 = 800 – 700 =
800 – 300 = 600 – 200 = 800 – 100 =
500
300
800
100
700
600
400
200
800
Bài 2. Đặt tính rồi tính :
65
29

94
+
65 + 29
100 - 72
345 + 422
517 + 360
100
72

28
345
422

767
517
360

877
+
+
-
a,
b,
Bài 3. Anh cao 165cm, em thấp hơn anh 33cm.
Hỏi em cao bao nhiêu xăngtimet ?
Tóm tắt
Anh :
165cm
Em :
33cm
? cm
Giải:
Chiều cao của em là:
165 – 33 = 132 (cm)
Đáp số: 132cm
Bài 4. Đội Một trồng được 530 cây, đội Hai trồng được
đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được
bao nhiêu cây ?
nhiều hơn
nhiều hơn
Túm t?t
Dụi 1 : 530 cõy
D?i 2 nhi?u hon d?i 1 : 140 cõy
D?i 2 : . cõy ?
Bài giải :
Đội hai trồng được số cây là :
530 + 140 = 670 (cây )
Đáp số : 670 Cây
Bài 5. Tìm x:







a, x - 32 = 45
b, x + 45 = 79
x = 45 + 32
x = 77
TL: 77 – 32 = 45
45 = 45

x = 79 - 45
x = 34
TL: 34 + 45 = 79
79 = 79
468x90
 
Gửi ý kiến