Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 20h:29' 11-05-2021
Dung lượng: 899.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 20h:29' 11-05-2021
Dung lượng: 899.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2021
Toỏn
ễn t?p cỏc s? trong ph?m v? 1000
Bài 1: Viết các số:
Chín trăm mười lăm
Sáu trăm chín mươi lăm
Bảy trăm mười bốn
Năm trăm hai mươi tư
Một trăm linh một
Hai trăm năm mươi
Ba trăm bảy mươi mốt
Chín trăm
Một trăm chín mươi chín
Năm trăm năm mươi lăm
Bài 1: Viết các số:
Chín trăm mười lăm: 915
Sáu trăm chín mươi lăm: 695
Bảy trăm mười bốn: 714
Năm trăm hai mươi tư: 524
Một trăm linh một: 101
Hai trăm năm mươi: 250
Ba trăm bảy mươi mốt: 371
Chín trăm: 900
Một trăm chín mươi chín: 199
Năm trăm năm mươi lăm:555
Bài 2. Số?
Bài 2. Số?
510
390
800
100; ....; 300;... ;...; ....; 700;....; ...; 1000
Bài 3. Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm
100; 200; 300; 400 ; 500; 600; 700; 800; 900; 1000
372 ... 299 631 ... 640
465 ... 700 909 ... 902 + 7
534 ... 500 +34 708 ... 807
Bài 4. >, <. =
372 > 299 631 < 640
465 < 700 909 = 902 + 7
534 = 500 +34 708 < 807
Bài 5.
a, Viết số bé nhất có ba chữ số.
b, Viết số lớn nhất có ba chữ số.
c, Viết số liền sau của 999.
Kết quả:
a, Viết số bé nhất có ba chữ số: 100
b, Viết số lớn nhất có ba chữ số: 999
c, Viết số liền sau của 999: 1000
Bi 1: M?i s? sau ?ng v?i cỏch d?c no?
g) M?t tram hai muoi lam
b) Sỏu tram nam muoi
a) Chớn tram ba muoi chớn
c)B?y tram b?n muoi lam
d) Ba tram linh b?y
i) Tỏm tram mu?i m?t
650
745
484
811
939
307
125
596
e) B?n tram tỏm muoi tu
h) Nam tram chớn muoi sỏu
Toỏn
ễn t?p cỏc s? trong ph?m v? 1000 (Ti?p)
842
Bi 2: a) Vi?t cỏc s? 842, 965, 477, 618, 593, 404 theo m?u
= 400 + 4
= 500 + 90 + 3
= 400 + 70 + 7
= 900 + 60 + 5
= 600 + 10 + 8
+ 2
= 800
+ 40
965
477
618
593
404
842
= 800 + 40 + 2
b . Vi?t theo m?u:
369
300
+ 60
+ 9
=
800 + 90 + 5 =
200 + 20 + 2 =
700 + 60 + 8 =
600 + 50 =
800 + 8 =
300 + 60 + 9 =
369
895
222
768
650
808
Bi 3: Vi?t cỏc s? 285, 257, 279, 297 theo th? t?:
a) Từ lớn đến bé
lớn
bé
b) Từ bé đến lớn
lớn
bé
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
462; 464; 466;……
353; 355; 357;…….
c)815; 825; 835;……
468
359
845
ễn t?p v? phộp c?ng v phộp tr?
Bi 1. Tớnh nh?m:
30 + 50 =
20 + 40 =
90 – 30 =
80 – 70 =
70 – 50 =
40 + 40 =
60 – 10 =
50 + 40 =
300 + 200 =
600 – 400 =
500 + 300 =
700 – 400 =
80
60
60
10
20
80
50
90
500
200
800
300
Bi 2. Tớnh:
34
62
+
68
25
-
425
361
+
968
503
-
64
18
+
72
36
-
37
37
+
90
38
-
765
315
-
286
701
+
566
40
-
600
99
+
96
43
786
465
82
36
74
52
450
987
526
699
Bi 3. M?t tru?ng ti?u h?c cú 265 h?c sinh gỏi v 234 h?c sinh trai. H?i tru?ng ti?u h?c dú cú bao nhiờu h?c sinh?
Bài giải
Trường tiểu học đó có số học sinh là:
265 + 234 = 499 (học sinh)
Đáp số: 499 học sinh
Bi 4. B? th? nh?t ch?a du?c 865L nu?c, b? th? hai ch?a du?c ớt hon b? th? nh?t 200L nu?c. H?i b? th? hai ch?a du?c bao nhiờu lớt nu?c?
Bài giải
Số lít nước ở bể thứ hai có là:
865 – 200 = 665 (L)
Đáp số: 665L
bể1
bể2
865L
200L
?L
Tóm tắt
Bài 1. Tính nhẩm:
500 + 300 = 400 + 200 = 700 + 100 =
800 – 500 = 600 – 400 = 800 – 700 =
800 – 300 = 600 – 200 = 800 – 100 =
500
300
800
100
700
600
400
200
800
Bài 2. Đặt tính rồi tính :
65
29
94
+
65 + 29
100 - 72
345 + 422
517 + 360
100
72
28
345
422
767
517
360
877
+
+
-
a,
b,
Bài 3. Anh cao 165cm, em thấp hơn anh 33cm.
Hỏi em cao bao nhiêu xăngtimet ?
Tóm tắt
Anh :
165cm
Em :
33cm
? cm
Giải:
Chiều cao của em là:
165 – 33 = 132 (cm)
Đáp số: 132cm
Bài 4. Đội Một trồng được 530 cây, đội Hai trồng được
đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được
bao nhiêu cây ?
nhiều hơn
nhiều hơn
Túm t?t
Dụi 1 : 530 cõy
D?i 2 nhi?u hon d?i 1 : 140 cõy
D?i 2 : . cõy ?
Bài giải :
Đội hai trồng được số cây là :
530 + 140 = 670 (cây )
Đáp số : 670 Cây
Bài 5. Tìm x:
a, x - 32 = 45
b, x + 45 = 79
x = 45 + 32
x = 77
TL: 77 – 32 = 45
45 = 45
x = 79 - 45
x = 34
TL: 34 + 45 = 79
79 = 79
Toỏn
ễn t?p cỏc s? trong ph?m v? 1000
Bài 1: Viết các số:
Chín trăm mười lăm
Sáu trăm chín mươi lăm
Bảy trăm mười bốn
Năm trăm hai mươi tư
Một trăm linh một
Hai trăm năm mươi
Ba trăm bảy mươi mốt
Chín trăm
Một trăm chín mươi chín
Năm trăm năm mươi lăm
Bài 1: Viết các số:
Chín trăm mười lăm: 915
Sáu trăm chín mươi lăm: 695
Bảy trăm mười bốn: 714
Năm trăm hai mươi tư: 524
Một trăm linh một: 101
Hai trăm năm mươi: 250
Ba trăm bảy mươi mốt: 371
Chín trăm: 900
Một trăm chín mươi chín: 199
Năm trăm năm mươi lăm:555
Bài 2. Số?
Bài 2. Số?
510
390
800
100; ....; 300;... ;...; ....; 700;....; ...; 1000
Bài 3. Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm
100; 200; 300; 400 ; 500; 600; 700; 800; 900; 1000
372 ... 299 631 ... 640
465 ... 700 909 ... 902 + 7
534 ... 500 +34 708 ... 807
Bài 4. >, <. =
372 > 299 631 < 640
465 < 700 909 = 902 + 7
534 = 500 +34 708 < 807
Bài 5.
a, Viết số bé nhất có ba chữ số.
b, Viết số lớn nhất có ba chữ số.
c, Viết số liền sau của 999.
Kết quả:
a, Viết số bé nhất có ba chữ số: 100
b, Viết số lớn nhất có ba chữ số: 999
c, Viết số liền sau của 999: 1000
Bi 1: M?i s? sau ?ng v?i cỏch d?c no?
g) M?t tram hai muoi lam
b) Sỏu tram nam muoi
a) Chớn tram ba muoi chớn
c)B?y tram b?n muoi lam
d) Ba tram linh b?y
i) Tỏm tram mu?i m?t
650
745
484
811
939
307
125
596
e) B?n tram tỏm muoi tu
h) Nam tram chớn muoi sỏu
Toỏn
ễn t?p cỏc s? trong ph?m v? 1000 (Ti?p)
842
Bi 2: a) Vi?t cỏc s? 842, 965, 477, 618, 593, 404 theo m?u
= 400 + 4
= 500 + 90 + 3
= 400 + 70 + 7
= 900 + 60 + 5
= 600 + 10 + 8
+ 2
= 800
+ 40
965
477
618
593
404
842
= 800 + 40 + 2
b . Vi?t theo m?u:
369
300
+ 60
+ 9
=
800 + 90 + 5 =
200 + 20 + 2 =
700 + 60 + 8 =
600 + 50 =
800 + 8 =
300 + 60 + 9 =
369
895
222
768
650
808
Bi 3: Vi?t cỏc s? 285, 257, 279, 297 theo th? t?:
a) Từ lớn đến bé
lớn
bé
b) Từ bé đến lớn
lớn
bé
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
462; 464; 466;……
353; 355; 357;…….
c)815; 825; 835;……
468
359
845
ễn t?p v? phộp c?ng v phộp tr?
Bi 1. Tớnh nh?m:
30 + 50 =
20 + 40 =
90 – 30 =
80 – 70 =
70 – 50 =
40 + 40 =
60 – 10 =
50 + 40 =
300 + 200 =
600 – 400 =
500 + 300 =
700 – 400 =
80
60
60
10
20
80
50
90
500
200
800
300
Bi 2. Tớnh:
34
62
+
68
25
-
425
361
+
968
503
-
64
18
+
72
36
-
37
37
+
90
38
-
765
315
-
286
701
+
566
40
-
600
99
+
96
43
786
465
82
36
74
52
450
987
526
699
Bi 3. M?t tru?ng ti?u h?c cú 265 h?c sinh gỏi v 234 h?c sinh trai. H?i tru?ng ti?u h?c dú cú bao nhiờu h?c sinh?
Bài giải
Trường tiểu học đó có số học sinh là:
265 + 234 = 499 (học sinh)
Đáp số: 499 học sinh
Bi 4. B? th? nh?t ch?a du?c 865L nu?c, b? th? hai ch?a du?c ớt hon b? th? nh?t 200L nu?c. H?i b? th? hai ch?a du?c bao nhiờu lớt nu?c?
Bài giải
Số lít nước ở bể thứ hai có là:
865 – 200 = 665 (L)
Đáp số: 665L
bể1
bể2
865L
200L
?L
Tóm tắt
Bài 1. Tính nhẩm:
500 + 300 = 400 + 200 = 700 + 100 =
800 – 500 = 600 – 400 = 800 – 700 =
800 – 300 = 600 – 200 = 800 – 100 =
500
300
800
100
700
600
400
200
800
Bài 2. Đặt tính rồi tính :
65
29
94
+
65 + 29
100 - 72
345 + 422
517 + 360
100
72
28
345
422
767
517
360
877
+
+
-
a,
b,
Bài 3. Anh cao 165cm, em thấp hơn anh 33cm.
Hỏi em cao bao nhiêu xăngtimet ?
Tóm tắt
Anh :
165cm
Em :
33cm
? cm
Giải:
Chiều cao của em là:
165 – 33 = 132 (cm)
Đáp số: 132cm
Bài 4. Đội Một trồng được 530 cây, đội Hai trồng được
đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được
bao nhiêu cây ?
nhiều hơn
nhiều hơn
Túm t?t
Dụi 1 : 530 cõy
D?i 2 nhi?u hon d?i 1 : 140 cõy
D?i 2 : . cõy ?
Bài giải :
Đội hai trồng được số cây là :
530 + 140 = 670 (cây )
Đáp số : 670 Cây
Bài 5. Tìm x:
a, x - 32 = 45
b, x + 45 = 79
x = 45 + 32
x = 77
TL: 77 – 32 = 45
45 = 45
x = 79 - 45
x = 34
TL: 34 + 45 = 79
79 = 79
 









Các ý kiến mới nhất