Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Huyền My
Ngày gửi: 09h:52' 10-05-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 329
Nguồn:
Người gửi: Trần Huyền My
Ngày gửi: 09h:52' 10-05-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 329
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU
Ôn tập về đại lượng.
(Tiếp theo - trang 172)
Toán - Lớp 4D
Bài1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 = dm2 , 1km2= m2
1m2= cm2 , 1dm2= cm2
1 000 000
100
10 000
100
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a)15m2 = ………….cm2 ;
103m2 =…………..dm2 ;
2110dm2=…………cm2 ;
150 000
10300
211 000
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a)15m2 = ………….cm2 ;
103m2 =…………..dm2 ;
2110dm2=…………cm2 ;
150 000
10
10300
10
211 000
1000
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
c) 5m2 9 dm2 =……..dm2 ; 700dm2 = ……….m2
8m2 50 cm2 =………..cm2 ; 50 000cm2= ……… m2
509
7
80 050
5
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b)500cm2=………dm2 ; 1 cm2 = ………dm2
1300dm2=……….m2 ; 1dm2 = …………m2
60 000cm2=……….m2 ; 1 cm2 = ………… m2
5
13
6
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b)500cm2=………dm2 ; 1 cm2 = ………dm2
1300dm2=……….m2 ; 1dm2 = …………m2
60 000cm2=……….m2 ; 1 cm2 = ………… m2
5
13
6
2m2 5 dm2……….25dm2 3m2 99dm2……4m2
3dm2 5 cm2 ……305cm2
65 m2 ……6500 m2
3m2 4m2
Bài 3:
><=
?
>
<
=
=
Bài 4: Tóm tắt bài toán
64 m
25 m
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta
làm như thế nào ?
Ta lấy số đo chiều dài nhân với số đo
chiều rộng (cùng một đơn vị đo)
Cho hình chữ nhật có chiều dài là a ; chiều rộng là b và diện tích là S (a và b có cùng đơn vị đo ). Hãy viết công thức tính diện tích của hình chữ nhật đó.
b
a
S = ?
b
S =
a x
Bài giải
Dặn dò :
Tiết học đến đây
là kết thúc
Chúc các em ôn tập tốt!
Ôn tập về đại lượng.
(Tiếp theo - trang 172)
Toán - Lớp 4D
Bài1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 = dm2 , 1km2= m2
1m2= cm2 , 1dm2= cm2
1 000 000
100
10 000
100
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a)15m2 = ………….cm2 ;
103m2 =…………..dm2 ;
2110dm2=…………cm2 ;
150 000
10300
211 000
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a)15m2 = ………….cm2 ;
103m2 =…………..dm2 ;
2110dm2=…………cm2 ;
150 000
10
10300
10
211 000
1000
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
c) 5m2 9 dm2 =……..dm2 ; 700dm2 = ……….m2
8m2 50 cm2 =………..cm2 ; 50 000cm2= ……… m2
509
7
80 050
5
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b)500cm2=………dm2 ; 1 cm2 = ………dm2
1300dm2=……….m2 ; 1dm2 = …………m2
60 000cm2=……….m2 ; 1 cm2 = ………… m2
5
13
6
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b)500cm2=………dm2 ; 1 cm2 = ………dm2
1300dm2=……….m2 ; 1dm2 = …………m2
60 000cm2=……….m2 ; 1 cm2 = ………… m2
5
13
6
2m2 5 dm2……….25dm2 3m2 99dm2……4m2
3dm2 5 cm2 ……305cm2
65 m2 ……6500 m2
3m2 4m2
Bài 3:
><=
?
>
<
=
=
Bài 4: Tóm tắt bài toán
64 m
25 m
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta
làm như thế nào ?
Ta lấy số đo chiều dài nhân với số đo
chiều rộng (cùng một đơn vị đo)
Cho hình chữ nhật có chiều dài là a ; chiều rộng là b và diện tích là S (a và b có cùng đơn vị đo ). Hãy viết công thức tính diện tích của hình chữ nhật đó.
b
a
S = ?
b
S =
a x
Bài giải
Dặn dò :
Tiết học đến đây
là kết thúc
Chúc các em ôn tập tốt!
 








Các ý kiến mới nhất