Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị phương mai
Ngày gửi: 15h:47' 24-08-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Môn: TOÁN
NỘI QUY LỚP HỌC
Tiết 1: Ôn tập các số đến 100 000
( Trang 3)
Toán
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 1:
...
36 000 ; 37 000 ; . . . . .; . . . ; . . . . . ; 41 000 ; . . .
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
...
36 000 ; 37 000 ; . . . . . ; . . . … ; . . . . . . ;
41 000 ; . . . . . . .
38 000
39 000
40 000
42 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn
năm trăm bảy mươi
mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
Bài 2: Viết theo mẫu:
63 850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
8 105
8
1
0
5
7
0
0
0
8
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
16 212
1
6
2
1
1
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh một.
70 008
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723 ; 9171 ; 3082 ; 7006.
8723 =
9171= 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
8000
+ 700
+ 20
+ 3
Bài 3:
Mẫu:
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu :
9000 + 200 + 30 + 2 =
9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Tính chu vi của các hình sau:




Bài 4:
Bài giải
a) Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
b) Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)


c) Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Đáp số: a) 17 cm
b) 24 cm
c) 20 cm
Rung chuông vàng
Củng cố
1. Viết số sau:

Tám mươi ba nghìn sáu trăm linh năm.
83605
2. Chuyển tổng sau thành số:
7000 + 700 +70 +7
7777
3. Viết số sau:

Bốn mươi nghìn không trăm linh một.
40001
Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 10 000
(tiếp theo)- Trang 4
Dặn dò
Giờ học kết thúc
 
Gửi ý kiến