Bài 106 Ôn tập về đo đại lượng tiep theo Vnen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Hoàng
Ngày gửi: 11h:34' 03-04-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Hoàng
Ngày gửi: 11h:34' 03-04-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Đọc tên các đơn vị đo diện tích đã học theo thứ tự từ lớn đến bé
Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 106. Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)
a) 4 giờ = ..... phút
5 phút = ..... giây
2 giờ = ..... giây
c) 10 thế kỉ = .... năm
5 giờ 20 phút = ..... phút
3 phút 7 giây = ..... giây
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 120 phút = ..... giờ
1/2 giờ = ..... phút
480 giây = ..... phút
d) 1/4 phút = ..... giây
700 năm = ..... thế kỉ
1/5 thế kỉ = ..... năm
a) 4 giờ = 240 phút
5 phút = 300 giây
2 giờ = 7200 giây
b) 120 phút = 2 giờ
1/2 giờ = 30 phút
480 giây = 8 phút
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c) 10 thế kỉ = 1000 năm
5 giờ 20 phút = 320 phút
3 phút 7 giây = 187 giây
d) 1/4 phút = 15 giây
700 năm = 7 thế kỉ
1/5 thế kỉ = 20 năm
4 giờ 15 phút ...... 300 phút
327 giây ....... 5 phút 20 giây
3. Điền dấu < = > ?
255 phút
=
>
320 giây
15 phút
<
40 giây
<
4. Điền số đo thời gian thích hợp vào ô trống trong bảng thời gian biểu ở câu lạc bộ dưới đây (theo mẫu):
40 phút
2 giờ
2 giờ
1 giờ
1 giờ 30 phút
a) 4m2 = …….... dm2
3dm2= ......... cm2
3m2= …….... cm2
2m225dm2= …...... dm2
5m220cm2= .......... cm2
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 1/5m2= ........... dm2
1/10dm2= ............ cm2
1/100m2 = …..…... cm2
1500dm2 = ........... m2
600cm2 = .......... cm2
400
300
30000
225
50020
20
10
100
15
6
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4m2 = 400 dm2
3dm2= 300 cm2
3m2= 30000 cm2
2m225dm2= 225 dm2
5m220cm2= 50020 cm2
1/5m2= 20 dm2
1/10dm2= 10 cm2
1/100m2 = 100 cm2
1500dm2 = 15 m2
600cm2 = 6 dm2
6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30m. Trung bình cứ 1m2 ruộng đó thu hoạch được 3/5 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài 4: Tóm tắt bài toán
50 m
30 m
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta
làm như thế nào ?
Ta lấy số đo chiều dài nhân với số đo
chiều rộng (cùng một đơn vị đo)
Cho hình chữ nhật có chiều dài là a ; chiều rộng là b và diện tích là S (a và b có cùng đơn vị đo ). Hãy viết công thức tính diện tích của hình chữ nhật đó.
b
a
S = ?
b
S =
a x
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
50 x 30 = 1500 (m2)
Thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số tạ thóc là:
Đáp số: 9 tạ thóc.
6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30m. Trung bình cứ 1m2 ruộng đó thu hoạch được 3/5 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
Củng cố :
1dam2 = 100 m2 = 1/100 hm2
1m2 = 100 dm2 = 1/100 dam2
1dm2 = 100 cm2 = 1/100 m2
1km2 = 100 hm2
1hm2 = 100 dam2 = 1/100 km2
1cm2 = 100 mm2 = 1/100 dm2
1mm2 = 1/100 cm2
Tiết học đến đây
là kết thúc
Chúc các em ôn tập tốt!
Đọc tên các đơn vị đo diện tích đã học theo thứ tự từ lớn đến bé
Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 106. Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)
a) 4 giờ = ..... phút
5 phút = ..... giây
2 giờ = ..... giây
c) 10 thế kỉ = .... năm
5 giờ 20 phút = ..... phút
3 phút 7 giây = ..... giây
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 120 phút = ..... giờ
1/2 giờ = ..... phút
480 giây = ..... phút
d) 1/4 phút = ..... giây
700 năm = ..... thế kỉ
1/5 thế kỉ = ..... năm
a) 4 giờ = 240 phút
5 phút = 300 giây
2 giờ = 7200 giây
b) 120 phút = 2 giờ
1/2 giờ = 30 phút
480 giây = 8 phút
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c) 10 thế kỉ = 1000 năm
5 giờ 20 phút = 320 phút
3 phút 7 giây = 187 giây
d) 1/4 phút = 15 giây
700 năm = 7 thế kỉ
1/5 thế kỉ = 20 năm
4 giờ 15 phút ...... 300 phút
327 giây ....... 5 phút 20 giây
3. Điền dấu < = > ?
255 phút
=
>
320 giây
15 phút
<
40 giây
<
4. Điền số đo thời gian thích hợp vào ô trống trong bảng thời gian biểu ở câu lạc bộ dưới đây (theo mẫu):
40 phút
2 giờ
2 giờ
1 giờ
1 giờ 30 phút
a) 4m2 = …….... dm2
3dm2= ......... cm2
3m2= …….... cm2
2m225dm2= …...... dm2
5m220cm2= .......... cm2
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 1/5m2= ........... dm2
1/10dm2= ............ cm2
1/100m2 = …..…... cm2
1500dm2 = ........... m2
600cm2 = .......... cm2
400
300
30000
225
50020
20
10
100
15
6
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4m2 = 400 dm2
3dm2= 300 cm2
3m2= 30000 cm2
2m225dm2= 225 dm2
5m220cm2= 50020 cm2
1/5m2= 20 dm2
1/10dm2= 10 cm2
1/100m2 = 100 cm2
1500dm2 = 15 m2
600cm2 = 6 dm2
6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30m. Trung bình cứ 1m2 ruộng đó thu hoạch được 3/5 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài 4: Tóm tắt bài toán
50 m
30 m
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta
làm như thế nào ?
Ta lấy số đo chiều dài nhân với số đo
chiều rộng (cùng một đơn vị đo)
Cho hình chữ nhật có chiều dài là a ; chiều rộng là b và diện tích là S (a và b có cùng đơn vị đo ). Hãy viết công thức tính diện tích của hình chữ nhật đó.
b
a
S = ?
b
S =
a x
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
50 x 30 = 1500 (m2)
Thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số tạ thóc là:
Đáp số: 9 tạ thóc.
6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30m. Trung bình cứ 1m2 ruộng đó thu hoạch được 3/5 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
Củng cố :
1dam2 = 100 m2 = 1/100 hm2
1m2 = 100 dm2 = 1/100 dam2
1dm2 = 100 cm2 = 1/100 m2
1km2 = 100 hm2
1hm2 = 100 dam2 = 1/100 km2
1cm2 = 100 mm2 = 1/100 dm2
1mm2 = 1/100 cm2
Tiết học đến đây
là kết thúc
Chúc các em ôn tập tốt!
 







Các ý kiến mới nhất