Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bich lien
Ngày gửi: 17h:39' 21-03-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: bich lien
Ngày gửi: 17h:39' 21-03-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán - Lớp 5A
Trường Tiểu học Vũ Bản
BỨC TRANH BÍ MẬT
2
4
1
3
Khởi động
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Toán
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
1km
=10hm
1hm
=10dam
=0,1km
1dam
=10m
=0,1hm
1dm
=10cm
=0,1m
1mm
=0,1cm
1cm
=10mm
=0,1dm
1m
km
hm
cm
mm
dam
dm
=10dm
=0,1dam
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1tấn
=10tạ
1tạ
=10yến
=0,1tấn
1yến
=10kg
=0,1tạ
1hg
=10dag
=0,1kg
1g
=0,1dag
1dag
=10g
=0,1hg
1kg
tấn
tạ
dag
g
yến
hg
=10hg
=0,1yến
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg
1m = … dm = …. cm = …… mm
10
100
1000
1m = ……. mm
1000
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1km = ..m
1kg = .. g
1t?n = .. kg
1000
1000
1000
1km = m
1kg = g
1t?n = kg
b, 1m=............dam=.. .. dam
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1
10
0,1
1m = ................. km = ..............km
1g = .................. kg = ..............kg
1kg = ................tấn = ............tấn
1
1000
0,001
1
1000
0,001
1
1000
0,001
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,… km
702m = …km …m = …,… km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
786cm = …m …cm = …,…m
408cm = …m …cm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = …kg …g = …,….kg
8047kg = … tấn …kg = …,… tấn
5285m = 5km 285m = 5,285km
5285m =
Ta có:
5000m
+ 285m
= 5km
+ 285m
5km 285m =
= 5,285km
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
= 5km 285m
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = .... km ...........m = ..............km
1827m = ….....km ….......m = ….....…km
2063m = ….......km …........m = …...… km
702m = …......km …......m = ….....… km
5
285
5,285
1
827
1,827
2
63
2,063
0
702
0,702
b) 34dm = …....m …...dm = ….…m
786cm = …....m ...…cm = …...…m
408cm = ..…m …...cm = …..…m
3
3,4
4
7
86
7,86
4
8
4,08
6258g =.…kg……g = …….kg
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
258
6,258
6
c) 6258g = ..........kg ................g = ...............kg
2065g = ..............kg .............g = ................kg
8047kg = ..............tấn ...............kg = ......... tấn
6
6,258
258
2
65
2,065
8
47
8,047
AI NHANH, AI ĐÚNG
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
AI NHANH – AI ĐÚNG
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g B. 3hg
C. 3dag D. 3kg
0
1
2
3
D. 3kg
4
5
AI NHANH – AI ĐÚNG
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
0
1
2
3
C. Hai túi nặng bằng nhau
4
5
AI NHANH – AI ĐÚNG
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
100dag B. 100hg
C. 100g D. 1000g
0
1
2
3
C. 100g
4
5
AI NHANH – AI ĐÚNG
9 cây số dài bao nhiêu?
9m B. 9km
C. 9hm D. 9cm
0
1
2
3
B. 9km
4
5
m =
m
Ô SỐ 1
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
0,25
km =
km
Ô SỐ 2
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
0,6
kg =
kg
Ô SỐ 3
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
2,5
tấn =
tấn
Ô SỐ 4
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
0,5
 








Các ý kiến mới nhất