Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 08h:31' 23-04-2022
Dung lượng: 874.0 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 08h:31' 23-04-2022
Dung lượng: 874.0 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH THỚI PHONG
LỚP 5
Bài : ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《MÔN TOÁN 》
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
2
4
5
b) km
Khởi động
a)
=
0,25 phút
kg
=
0,4 kg
phút
3
4
giờ
=
0,75 giờ
0,3 km
10
3
=
a)
2
giờ
=
0,5 giờ
1
Toán:
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
1km
=10hm
1hm
=10dam
=0,1km
1dam
=10m
=0,1hm
1dm
=10cm
=0,1m
1mm
=0,1cm
1cm
=10mm
=0,1dm
1m
km
hm
cm
mm
dam
dm
=10dm
=0,1dam
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1tấn
=10tạ
1tạ
=10yến
=0,1tấn
1yến
=10kg
=0,1tạ
1hg
=10dag
=0,1kg
1g
=0,1dag
1dag
=10g
=0,1hg
1kg
tấn
tạ
dag
g
yến
hg
=10hg
=0,1yến
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg
1m = … dm = …. cm = …… mm
10
100
1000
1m = ……. mm
1000
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1km = ..m
1kg = .. g
1t?n = .. kg
1000
1000
1000
1km = m
1kg = g
1t?n = kg
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
b, 1m=............dam=.. .. dam
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1
10
0,1
1m = ................. km = ..............km
1g = .................. kg = ..............kg
1kg = ................tấn = ............tấn
1
1000
0,001
1
1000
0,001
1
1000
0,001
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
5285m = 5km 285m = 5,285km
5285m =
Ta có:
5000m
+ 285m
= 5km
+ 285m
5km 285m =
= 5,285km
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
= 5km 285m
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = .... km ...........m = ..............km
1827m = ….....km ….......m = ….....…km
2063m = ….......km …........m = …...… km
702m = …......km …......m = ….....… km
5
285
5,285
1
827
1,827
2
63
2,063
0
702
0,702
b) 34dm = …....m …...dm = ….…m
786cm = …....m ...…cm = …...…m
408cm = ..…m …...cm = …..…m
3
3,4
4
7
86
7,86
4
8
4,08
6258g =.…kg……g = …….kg
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
258
6,258
6
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
c) 6258g = ..........kg ................g = ...............kg
2065g = ..............kg .............g = ................kg
8047kg = ..............tấn ...............kg = ......... tấn
6
6,258
258
2
65
2,065
8
47
8,047
LỚP 5
Bài : ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《MÔN TOÁN 》
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
2
4
5
b) km
Khởi động
a)
=
0,25 phút
kg
=
0,4 kg
phút
3
4
giờ
=
0,75 giờ
0,3 km
10
3
=
a)
2
giờ
=
0,5 giờ
1
Toán:
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
1km
=10hm
1hm
=10dam
=0,1km
1dam
=10m
=0,1hm
1dm
=10cm
=0,1m
1mm
=0,1cm
1cm
=10mm
=0,1dm
1m
km
hm
cm
mm
dam
dm
=10dm
=0,1dam
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1tấn
=10tạ
1tạ
=10yến
=0,1tấn
1yến
=10kg
=0,1tạ
1hg
=10dag
=0,1kg
1g
=0,1dag
1dag
=10g
=0,1hg
1kg
tấn
tạ
dag
g
yến
hg
=10hg
=0,1yến
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg
1m = … dm = …. cm = …… mm
10
100
1000
1m = ……. mm
1000
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1km = ..m
1kg = .. g
1t?n = .. kg
1000
1000
1000
1km = m
1kg = g
1t?n = kg
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
b, 1m=............dam=.. .. dam
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1
10
0,1
1m = ................. km = ..............km
1g = .................. kg = ..............kg
1kg = ................tấn = ............tấn
1
1000
0,001
1
1000
0,001
1
1000
0,001
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
5285m = 5km 285m = 5,285km
5285m =
Ta có:
5000m
+ 285m
= 5km
+ 285m
5km 285m =
= 5,285km
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
= 5km 285m
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = .... km ...........m = ..............km
1827m = ….....km ….......m = ….....…km
2063m = ….......km …........m = …...… km
702m = …......km …......m = ….....… km
5
285
5,285
1
827
1,827
2
63
2,063
0
702
0,702
b) 34dm = …....m …...dm = ….…m
786cm = …....m ...…cm = …...…m
408cm = ..…m …...cm = …..…m
3
3,4
4
7
86
7,86
4
8
4,08
6258g =.…kg……g = …….kg
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
258
6,258
6
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
c) 6258g = ..........kg ................g = ...............kg
2065g = ..............kg .............g = ................kg
8047kg = ..............tấn ...............kg = ......... tấn
6
6,258
258
2
65
2,065
8
47
8,047
 








Các ý kiến mới nhất