Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo thể tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô thị bảy
Ngày gửi: 20h:54' 12-04-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: ngô thị bảy
Ngày gửi: 20h:54' 12-04-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
TOÁN
Khởi động
Những đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé:
km
hm
dam
m
dm
cm
Trong bảng đơn vị đo độ dài:
Đơn vị lớn gấp ……
10 lần đơn vị bé hơn
tiếp liền .
mm
TOÁN
Những đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến
lớn :
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Trong bảng đơn vị đo khối lượng:
1
Đơn vị bé bằng ……
đơn vị lớn hơn tiếp
10
liền .
TOÁN
Những đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ lớn
đến bé:
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
(ha)
* Trong bảng đơn vị đo diện tích:
Đơn vị lớn gấp …100
… lần đơn vị bé
hơn tiếp liền .
1
* Đơn vị bé bằng …… đơn vị lớn hơn tiếp
liền .
100
TOÁN
1m
1m
1m
1dm
1dm
1cm
1dm
1cm
1cm
HÌNH 1
1m3
HÌNH 2
1dm3
HÌNH 3
3
1cm
TOÁN
Tiết 147: Ôn tập về đo thể tích(trang 155)
Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tên
Mét khối
Kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn
vị đo liền nhau
m3
3
3
1000000
1000
1m3 =……..dm
=………….cm
Đề-xi mét khối
dm3
3
1000
1dm3 =………cm
;
001 3 (Hay
1dm3 = 0,…...m
Xăng-ti-mét khối
cm3
1
m 3)
1000
1
001 3 (Hay
1 cm3 = 0,…..dm
dm3)
1000
TOÁN
Bài 1: b)
Trong các đơn vị đo thể tích:
Đơn vị lớn gấp …………
1000
lần đơn
vị bé hơn tiếp liền .
Đơn vị bé bằng ……… đơn vị lớn
1
1000
hơn tiếp liền .
TOÁN
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3
1000
=…………..dm
1 m3
7,268 m3 =…………..dm3
7268
0,5 m3
=…………..dm3
3
500
3 m3 2 dm3 =…………dm
3
2
1 dm3
4,351 dm3
3
=…………..cm
4351
0,2 dm3
=…………..cm3
200
1 dm3 9 cm3 =………… ..cm3
3002
7,268 m3 = 7268 dm3
7,268 m3 = 7,268 x 1000 dm3 = 7268 dm3
( Nhân một số thập phân với 1000 )
3
=…………..cm
1000
1009
TOÁN
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét khối
6 m3 272 dm3 = . . . . . . m3
272 3
3
3
3
6 m 272 dm = 6m
m =6
1000
272
m3= 6,272
6,272
m3
1000
TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống
2105 dm3 = 21,05 m3 S
2105 dm3 = 2,105 m3 Đ
TOÁN
Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm
3 m3 82 dm3 = …………….m3
a) 3,82
b) 3,820
c) 3,082
d) 3,0082
3,82 = 3,820 (Số thập phân bằng nhau )
TOÁN
Tiết 147: Ôn tập về đo thể tích(trang 155)
Bài 3:b
)
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là
đề-xi-mét
đề-xi-mét
khối
khối :
8 dm3 439 cm3 = 8,439 dm3
3670 cm3
= 3,670 dm3
5 dm3 77 cm3 = 5,077 dm3
Câu 1:
:
i
ơ
h
Trò c ông
u
h
c
g
n
u
R
vàng
250 dm3
0,25m3 = ……..…..
Hết1
07giờ
6
3
2
4
5
g
n
u
R
:
i
ơ
h
Trò c g vàng
n
ô
u
h
c
Câu 2:
3007 cm3
3dm3 7cm3=……….……
Hết1
07giờ
6
3
2
4
5
g
n
u
R
:
i
ơ
h
Trò c g vàng
n
ô
u
h
c
Hết1
07giờ
6
3
2
4
5
Câu 3:
9dm3 68cm3= …………………
9,068 dm3
g
n
u
R
:
i
ơ
h
Trò c g vàng
n
ô
u
h
c
Hết1
07giờ
6
3
2
4
5
Câu 4:
3275cm3 = ……………….
3,275 dm3
TOÁN
Củng
Củng cố
cố
• Đổi số đo thể tích từ đơn vị lớn sang đơn
•
vị bé hơn tiếp liền ta lấy số đo thể tích lớn
nhân với 1000 .
Đổi số đo thể tích từ đơn vị bé sang đơn vị
lớn hơn tiếp liền ta lấy số đo thể tích bé
chia cho 1000 .
CHUẨN BỊ
Môn: Toán
TOÁN
Khởi động
Những đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé:
km
hm
dam
m
dm
cm
Trong bảng đơn vị đo độ dài:
Đơn vị lớn gấp ……
10 lần đơn vị bé hơn
tiếp liền .
mm
TOÁN
Những đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến
lớn :
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Trong bảng đơn vị đo khối lượng:
1
Đơn vị bé bằng ……
đơn vị lớn hơn tiếp
10
liền .
TOÁN
Những đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ lớn
đến bé:
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
(ha)
* Trong bảng đơn vị đo diện tích:
Đơn vị lớn gấp …100
… lần đơn vị bé
hơn tiếp liền .
1
* Đơn vị bé bằng …… đơn vị lớn hơn tiếp
liền .
100
TOÁN
1m
1m
1m
1dm
1dm
1cm
1dm
1cm
1cm
HÌNH 1
1m3
HÌNH 2
1dm3
HÌNH 3
3
1cm
TOÁN
Tiết 147: Ôn tập về đo thể tích(trang 155)
Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tên
Mét khối
Kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn
vị đo liền nhau
m3
3
3
1000000
1000
1m3 =……..dm
=………….cm
Đề-xi mét khối
dm3
3
1000
1dm3 =………cm
;
001 3 (Hay
1dm3 = 0,…...m
Xăng-ti-mét khối
cm3
1
m 3)
1000
1
001 3 (Hay
1 cm3 = 0,…..dm
dm3)
1000
TOÁN
Bài 1: b)
Trong các đơn vị đo thể tích:
Đơn vị lớn gấp …………
1000
lần đơn
vị bé hơn tiếp liền .
Đơn vị bé bằng ……… đơn vị lớn
1
1000
hơn tiếp liền .
TOÁN
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3
1000
=…………..dm
1 m3
7,268 m3 =…………..dm3
7268
0,5 m3
=…………..dm3
3
500
3 m3 2 dm3 =…………dm
3
2
1 dm3
4,351 dm3
3
=…………..cm
4351
0,2 dm3
=…………..cm3
200
1 dm3 9 cm3 =………… ..cm3
3002
7,268 m3 = 7268 dm3
7,268 m3 = 7,268 x 1000 dm3 = 7268 dm3
( Nhân một số thập phân với 1000 )
3
=…………..cm
1000
1009
TOÁN
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét khối
6 m3 272 dm3 = . . . . . . m3
272 3
3
3
3
6 m 272 dm = 6m
m =6
1000
272
m3= 6,272
6,272
m3
1000
TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống
2105 dm3 = 21,05 m3 S
2105 dm3 = 2,105 m3 Đ
TOÁN
Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm
3 m3 82 dm3 = …………….m3
a) 3,82
b) 3,820
c) 3,082
d) 3,0082
3,82 = 3,820 (Số thập phân bằng nhau )
TOÁN
Tiết 147: Ôn tập về đo thể tích(trang 155)
Bài 3:b
)
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là
đề-xi-mét
đề-xi-mét
khối
khối :
8 dm3 439 cm3 = 8,439 dm3
3670 cm3
= 3,670 dm3
5 dm3 77 cm3 = 5,077 dm3
Câu 1:
:
i
ơ
h
Trò c ông
u
h
c
g
n
u
R
vàng
250 dm3
0,25m3 = ……..…..
Hết1
07giờ
6
3
2
4
5
g
n
u
R
:
i
ơ
h
Trò c g vàng
n
ô
u
h
c
Câu 2:
3007 cm3
3dm3 7cm3=……….……
Hết1
07giờ
6
3
2
4
5
g
n
u
R
:
i
ơ
h
Trò c g vàng
n
ô
u
h
c
Hết1
07giờ
6
3
2
4
5
Câu 3:
9dm3 68cm3= …………………
9,068 dm3
g
n
u
R
:
i
ơ
h
Trò c g vàng
n
ô
u
h
c
Hết1
07giờ
6
3
2
4
5
Câu 4:
3275cm3 = ……………….
3,275 dm3
TOÁN
Củng
Củng cố
cố
• Đổi số đo thể tích từ đơn vị lớn sang đơn
•
vị bé hơn tiếp liền ta lấy số đo thể tích lớn
nhân với 1000 .
Đổi số đo thể tích từ đơn vị bé sang đơn vị
lớn hơn tiếp liền ta lấy số đo thể tích bé
chia cho 1000 .
CHUẨN BỊ
 








Các ý kiến mới nhất