Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh Duyên
Ngày gửi: 13h:10' 02-04-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 424
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh Duyên
Ngày gửi: 13h:10' 02-04-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 424
Số lượt thích:
0 người
DẠY TỐT-HỌC TỐT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết xác định phân số; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 4, bài 5a.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao
tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành…
Toán
1
Phân số biểu thị phần tô đậm của hình nào dưới đây?
3
a
Hình B
b
Hình C
c
Hình A
A
B
C
81
Phân số tối giản của phân số
là ?
90
a
b
c
9
phân số
10
phân số
phân số
9
18
Toán
Ôn tập về phân số (tiếp theo)
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần tô màu của băng giấy là:
A.
3
4
B.
4
7
4
C.
3
D.
3
7
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên
bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng.
Như vậy, 1 số viên bi có màu:
4
A. Nâu
B. Đỏ
C. Xanh
D. Vàng
Bài 4: So sánh các phân số :
a. 3
7
b. 5
9
c. 8
7
>
2
5
<
5
8
>
7
8
Bài 5:
a. Viết các phân số
Ta có :
6
11
6
11
23
;
33
; 2
3
b. Viết các phân số 8
9
Ta có : 9 ; 8
8
9
;
;
8
11
8
; 11
2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
; 3
23
33
9
; 8
theo thứ tự từ lớn đến bé.
Chơi trò chơi “Ghép đôi - Tìm các phân số bằng nhau
trong các phân số”:
4 x 5 20
4
=
=
7 x 5 35
7
2
2x7
14
=
=
5
5x7
35
20
=
35
2 = 14
35
5
3
=
8
18
3
=
8
48
3 x 6 18
=
3 x 8 48
4
7
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về số thập phân
Điều chỉnh- bổ sung sau tiết dạy
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết xác định phân số; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 4, bài 5a.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao
tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành…
Toán
1
Phân số biểu thị phần tô đậm của hình nào dưới đây?
3
a
Hình B
b
Hình C
c
Hình A
A
B
C
81
Phân số tối giản của phân số
là ?
90
a
b
c
9
phân số
10
phân số
phân số
9
18
Toán
Ôn tập về phân số (tiếp theo)
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần tô màu của băng giấy là:
A.
3
4
B.
4
7
4
C.
3
D.
3
7
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên
bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng.
Như vậy, 1 số viên bi có màu:
4
A. Nâu
B. Đỏ
C. Xanh
D. Vàng
Bài 4: So sánh các phân số :
a. 3
7
b. 5
9
c. 8
7
>
2
5
<
5
8
>
7
8
Bài 5:
a. Viết các phân số
Ta có :
6
11
6
11
23
;
33
; 2
3
b. Viết các phân số 8
9
Ta có : 9 ; 8
8
9
;
;
8
11
8
; 11
2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
; 3
23
33
9
; 8
theo thứ tự từ lớn đến bé.
Chơi trò chơi “Ghép đôi - Tìm các phân số bằng nhau
trong các phân số”:
4 x 5 20
4
=
=
7 x 5 35
7
2
2x7
14
=
=
5
5x7
35
20
=
35
2 = 14
35
5
3
=
8
18
3
=
8
48
3 x 6 18
=
3 x 8 48
4
7
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về số thập phân
Điều chỉnh- bổ sung sau tiết dạy
 









Các ý kiến mới nhất