Ôn tập về phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 09h:03' 04-04-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 191
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 09h:03' 04-04-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết xác định phân số; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 4, bài 5a.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học,
năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng
lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn
thận khi làm bài, yêu thích môn học.
DẠY TỐT-HỌC TỐT
Toán
1
Phân số biểu thị phần tô đậm của hình nào dưới đây?
3
a
Hình B
b
Hình C
c
Hình A
A
B
C
81
Phân số tối giản của phân số
là ?
90
a
b
c
9
phân số
10
phân số
phân số
9
18
Toán
Ôn tập về phân số (tiếp theo)
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần tô màu của băng giấy là:
A.
3
4
B.
4
7
4
C.
3
D.
3
7
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên
bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng.
Như vậy, 1 số viên bi có màu:
4
A. Nâu
B. Đỏ
C. Xanh
D. Vàng
Bµi 3:
Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
3
5
5
8
;
15
; 25
;
9
15
;
20
32
Ta có:
3
5
=
15
25
5
8
=
20
32
=
9
15
=
21
35
;
21
35
;
Bài 4: So sánh các phân số :
a. 3
7
b. 5
9
c. 8
7
>
2
5
<
5
8
>
7
8
Bài 5:
a. Viết các phân số
Ta có :
6
11
6
11
23
;
33
; 2
3
b. Viết các phân số 8
9
Ta có : 9 ; 8
8
9
;
;
8
11
8
; 11
2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
; 3
23
33
9
; 8
theo thứ tự từ lớn đến bé.
Chơi trò chơi “Ghép đôi - Tìm các phân số bằng nhau
trong các phân số”:
4 x 5 20
4
=
=
7 x 5 35
7
2
2x7
14
=
=
5
5x7
35
20
=
35
2 = 14
35
5
3
=
8
18
3
=
8
48
3 x 6 18
=
3 x 8 48
4
7
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về số thập phân
- Biết xác định phân số; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 4, bài 5a.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học,
năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng
lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn
thận khi làm bài, yêu thích môn học.
DẠY TỐT-HỌC TỐT
Toán
1
Phân số biểu thị phần tô đậm của hình nào dưới đây?
3
a
Hình B
b
Hình C
c
Hình A
A
B
C
81
Phân số tối giản của phân số
là ?
90
a
b
c
9
phân số
10
phân số
phân số
9
18
Toán
Ôn tập về phân số (tiếp theo)
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần tô màu của băng giấy là:
A.
3
4
B.
4
7
4
C.
3
D.
3
7
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên
bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng.
Như vậy, 1 số viên bi có màu:
4
A. Nâu
B. Đỏ
C. Xanh
D. Vàng
Bµi 3:
Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
3
5
5
8
;
15
; 25
;
9
15
;
20
32
Ta có:
3
5
=
15
25
5
8
=
20
32
=
9
15
=
21
35
;
21
35
;
Bài 4: So sánh các phân số :
a. 3
7
b. 5
9
c. 8
7
>
2
5
<
5
8
>
7
8
Bài 5:
a. Viết các phân số
Ta có :
6
11
6
11
23
;
33
; 2
3
b. Viết các phân số 8
9
Ta có : 9 ; 8
8
9
;
;
8
11
8
; 11
2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
; 3
23
33
9
; 8
theo thứ tự từ lớn đến bé.
Chơi trò chơi “Ghép đôi - Tìm các phân số bằng nhau
trong các phân số”:
4 x 5 20
4
=
=
7 x 5 35
7
2
2x7
14
=
=
5
5x7
35
20
=
35
2 = 14
35
5
3
=
8
18
3
=
8
48
3 x 6 18
=
3 x 8 48
4
7
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về số thập phân
 








Các ý kiến mới nhất