Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyendang64
Người gửi: nnguyendang64
Ngày gửi: 10h:17' 08-04-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn: nguyendang64
Người gửi: nnguyendang64
Ngày gửi: 10h:17' 08-04-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
1
Phân số biểu thị phần tô đậm của hình nào dưới đây?
3
a
Hình B
b
Hình C
c
Hình A
A
B
C
81
Phân số tối giản của phân số
là ?
90
a
b
c
phân số
9
10
phân số
phân số
9
18
TOÁN
Ôn tập về phân số
( Tiếp theo)
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy là:
Băng giấy được chia ra
3
3
4
4
A. Làm 7 phần
và
B. bằng nhauC.
D.
4 đã được tô màu
7
7 3 phần. 3
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có 20 viên bi , trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên
bi đỏ, 8 viên bi vàng. Như vậy 1 có số viên bi có màu:
4
A. Nâu
B. Đỏ
C. Xanh
D. Vàng
Số viên bi nâu chiếm: 3 : 20=
Số viên bi xanh chiếm: 4 : 20 =
Số viên bi đỏ chiếm: 5 : 20 =
Số viên bi xanh chiếm: 8 : 20 =
Em có thể cho biết vì
sao em chọn đáp án B?
Toán
Ôn tập về phân số
(Tiếp theo)
Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
3
15 hoăc
9 chia
20 cả tử21số và mẫu
- Khi5ta nhân
;
;
;
;
;
số 5
của một
cùng một
8 phân
25 số
15với 32
35 số tự
nhiên khac 0 thì ta được một phân số mới
phân
đã cho.
- Em hãy bằng
nêu lại
tínhsốchất
3 15
9 số?21
bằng nhau
của
phân
5 = 25 = 15 = 35
5
20
=
8 32
Tóan
Ôn tập về phân số
(Tiếp theo)
Bài 4: So sánh các phân số:
853 75 2
c)b)
a) và>và
>
797 88 5
- Quy đồng mẫu số hai phân số
- Hai phân số cùng tử số ta so
rồi so sánh hai tử số:
sánh hai mẫu số:
7
+Tử số
của
phân số nào bé
> số
1
>
+ Mẫu
của phân số nào bé
hơn thì phân số đó
hơn.
8 bé
hơn thì phân số đó
lớn hơn.
+ Tử số của phân số nào lớn
+ Phân số nào có mẫu số lớn
hơn thì phân số đó lớn hơn.
hơn thì phân số đó lớn hơn.
8
7
Bài 4: So sánh phân số
a) 3 và
7
Ta có:
2
5
3
3 x 5 = 15
=
7
7x5
35
2
2 x 7 14
=
=
5
5x7
35
Vì 15 > 14 nên 3 > 2
7
5
35
35
b) 5 và 5
9
8
Vì 9 > 8
Nên :
5 < 5
9
8
7
8
c) 8 và
7
Vì : 8 > 1
7
7
< 1
8
Nên: 8
7
>
7
8
Bài 5:
a.Viết các phân số :
6
11
b.Viết các phân số : 8
9
23
;
33
;
8
11
2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
; 3
9
; 8
theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 5:Viết các phân số 6 ; 23 ; 2 theo thứ tự từ lớn đến bé.
11 33
3
2 2 x 11
6
22
6 x 3 = 18
=
=
=
;
;
11 11 x 3
3
3 x 11
33
33
18
22
23
V× :
<
<
33
33
33
Ta có :
Nên ta viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
6
2 23
;
;
11 3 33
Bài 5:Viết các phân số 8 ; 8 ; 9 theo thứ tự từ lớn đến bé.
9
11
8
8
8
Vì 9 <11 nên :
<1
<
11
9
Vậy
:
Nên ta viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
9
8
8 ; 9
8
; 11
Bài 5:
a.Viết các phân số :
Ta có :
6
11
6
11
23
;
33
; 2
3
b.Viết các phân số : 8
9
Ta có : 9 ; 8
8
9
;
;
8
11
8
; 11
2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
; 3
23
33
9
; 8
theo thứ tự từ lớn đến bé.
Chơi trò chơi “Ghép đôi - Tìm các phân số
bằng nhau trong các phân số”:
4
7
2
5
18
48
=
20
35
=
14
35
=
3
8
- Tiết học hôm nay đã giúp em củng cố lại kiến thức
gì?
- Em hãy nêu lại tính chất bằng nhau của phân số?
- Nếu ta nhân hoăc chia cả tử số và mẫu số của
một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì
ta được một phân số mới bằng với phân số đã cho.
1
Phân số biểu thị phần tô đậm của hình nào dưới đây?
3
a
Hình B
b
Hình C
c
Hình A
A
B
C
81
Phân số tối giản của phân số
là ?
90
a
b
c
phân số
9
10
phân số
phân số
9
18
TOÁN
Ôn tập về phân số
( Tiếp theo)
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy là:
Băng giấy được chia ra
3
3
4
4
A. Làm 7 phần
và
B. bằng nhauC.
D.
4 đã được tô màu
7
7 3 phần. 3
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có 20 viên bi , trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên
bi đỏ, 8 viên bi vàng. Như vậy 1 có số viên bi có màu:
4
A. Nâu
B. Đỏ
C. Xanh
D. Vàng
Số viên bi nâu chiếm: 3 : 20=
Số viên bi xanh chiếm: 4 : 20 =
Số viên bi đỏ chiếm: 5 : 20 =
Số viên bi xanh chiếm: 8 : 20 =
Em có thể cho biết vì
sao em chọn đáp án B?
Toán
Ôn tập về phân số
(Tiếp theo)
Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
3
15 hoăc
9 chia
20 cả tử21số và mẫu
- Khi5ta nhân
;
;
;
;
;
số 5
của một
cùng một
8 phân
25 số
15với 32
35 số tự
nhiên khac 0 thì ta được một phân số mới
phân
đã cho.
- Em hãy bằng
nêu lại
tínhsốchất
3 15
9 số?21
bằng nhau
của
phân
5 = 25 = 15 = 35
5
20
=
8 32
Tóan
Ôn tập về phân số
(Tiếp theo)
Bài 4: So sánh các phân số:
853 75 2
c)b)
a) và>và
797 88 5
- Quy đồng mẫu số hai phân số
- Hai phân số cùng tử số ta so
rồi so sánh hai tử số:
sánh hai mẫu số:
7
+Tử số
của
phân số nào bé
> số
1
>
+ Mẫu
của phân số nào bé
hơn thì phân số đó
hơn.
8 bé
hơn thì phân số đó
lớn hơn.
+ Tử số của phân số nào lớn
+ Phân số nào có mẫu số lớn
hơn thì phân số đó lớn hơn.
hơn thì phân số đó lớn hơn.
8
7
Bài 4: So sánh phân số
a) 3 và
7
Ta có:
2
5
3
3 x 5 = 15
=
7
7x5
35
2
2 x 7 14
=
=
5
5x7
35
Vì 15 > 14 nên 3 > 2
7
5
35
35
b) 5 và 5
9
8
Vì 9 > 8
Nên :
5 < 5
9
8
7
8
c) 8 và
7
Vì : 8 > 1
7
7
< 1
8
Nên: 8
7
>
7
8
Bài 5:
a.Viết các phân số :
6
11
b.Viết các phân số : 8
9
23
;
33
;
8
11
2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
; 3
9
; 8
theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 5:Viết các phân số 6 ; 23 ; 2 theo thứ tự từ lớn đến bé.
11 33
3
2 2 x 11
6
22
6 x 3 = 18
=
=
=
;
;
11 11 x 3
3
3 x 11
33
33
18
22
23
V× :
<
<
33
33
33
Ta có :
Nên ta viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
6
2 23
;
;
11 3 33
Bài 5:Viết các phân số 8 ; 8 ; 9 theo thứ tự từ lớn đến bé.
9
11
8
8
8
Vì 9 <11 nên :
<1
<
11
9
Vậy
:
Nên ta viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
9
8
8 ; 9
8
; 11
Bài 5:
a.Viết các phân số :
Ta có :
6
11
6
11
23
;
33
; 2
3
b.Viết các phân số : 8
9
Ta có : 9 ; 8
8
9
;
;
8
11
8
; 11
2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
; 3
23
33
9
; 8
theo thứ tự từ lớn đến bé.
Chơi trò chơi “Ghép đôi - Tìm các phân số
bằng nhau trong các phân số”:
4
7
2
5
18
48
=
20
35
=
14
35
=
3
8
- Tiết học hôm nay đã giúp em củng cố lại kiến thức
gì?
- Em hãy nêu lại tính chất bằng nhau của phân số?
- Nếu ta nhân hoăc chia cả tử số và mẫu số của
một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì
ta được một phân số mới bằng với phân số đã cho.
 








Các ý kiến mới nhất