Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Áng
Ngày gửi: 14h:39' 04-04-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 404
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Áng
Ngày gửi: 14h:39' 04-04-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 404
Số lượt thích:
0 người
1. Phân số chỉ số phần đã tô màu trong băng giấy
là :
3
A.
5
2
B.
5
5
C.
3
2. Tìm phân số bé nhất trong các phân số :
8
9
9
A.
8
8
11
8
B.
9
9
8
8
C
11
.
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
Bài 1. Đọc các số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó :
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081.
* 63,42
+ Hai phẩy ba mươi lăm.
+ Phần nguyên : 62 ; phần thập phân :
+ 6 chục 3 đơn vị, 4 phần mười, 2 phần trăm.
* 99,99
+ Chín mươi chín phẩy chín mươi chín.
+ Phần nguyên : 99 ; phần thập phân :
.
+ 9 chục, 9 đơn vị, 9 phần mười, 9 phần trăm.
* 81,325
+ Tám mươi mốt phẩy ba trăm hai mươi lăm.
+ Phần nguyên : 81 ; phần thập phân :
.
+ 8 chục, 1 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn.
* 7,081
+ Bảy phẩy không trăm tám mươi mốt.
+ Phần nguyên : 7 ; phần thập phân :
.
+ 7 đơn vị, 08 phần mười,
phầnnghìn.
trăm, 1 phần nghìn.
trăm, 18phần
Bài 2. Viết số thập phân có :
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám
đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
: 8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm,
ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm
chín mươi ba phần nghìn).
: 72,493
c) Không đơn vị, bốn phần trăm. : 0,04
Bài 3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới
đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 0
401,25
284,3 0
104 ,00
Bài 4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân :
a)
a)
b)4
; ;
= 0,3
; 4
=; 4,25 ; ;
. ;
= 0,03
;
;
1
. .= 2,002.
Bài 4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân :
b)
= 0,6 ;
= 0,25 ;
= 0,875 ;
1
.= 1,5.
Bài 5.
>
<
=
78,6 ... 78,59
9,478 ... 9,48
28,300 ... 28,3
0,916 ... 0,906
Xem lại bài.
Làm bài VBT Toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về số thập phân (tt).
là :
3
A.
5
2
B.
5
5
C.
3
2. Tìm phân số bé nhất trong các phân số :
8
9
9
A.
8
8
11
8
B.
9
9
8
8
C
11
.
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
Bài 1. Đọc các số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó :
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081.
* 63,42
+ Hai phẩy ba mươi lăm.
+ Phần nguyên : 62 ; phần thập phân :
+ 6 chục 3 đơn vị, 4 phần mười, 2 phần trăm.
* 99,99
+ Chín mươi chín phẩy chín mươi chín.
+ Phần nguyên : 99 ; phần thập phân :
.
+ 9 chục, 9 đơn vị, 9 phần mười, 9 phần trăm.
* 81,325
+ Tám mươi mốt phẩy ba trăm hai mươi lăm.
+ Phần nguyên : 81 ; phần thập phân :
.
+ 8 chục, 1 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn.
* 7,081
+ Bảy phẩy không trăm tám mươi mốt.
+ Phần nguyên : 7 ; phần thập phân :
.
+ 7 đơn vị, 08 phần mười,
phầnnghìn.
trăm, 1 phần nghìn.
trăm, 18phần
Bài 2. Viết số thập phân có :
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám
đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
: 8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm,
ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm
chín mươi ba phần nghìn).
: 72,493
c) Không đơn vị, bốn phần trăm. : 0,04
Bài 3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới
đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 0
401,25
284,3 0
104 ,00
Bài 4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân :
a)
a)
b)4
; ;
= 0,3
; 4
=; 4,25 ; ;
. ;
= 0,03
;
;
1
. .= 2,002.
Bài 4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân :
b)
= 0,6 ;
= 0,25 ;
= 0,875 ;
1
.= 1,5.
Bài 5.
>
<
=
78,6 ... 78,59
9,478 ... 9,48
28,300 ... 28,3
0,916 ... 0,906
Xem lại bài.
Làm bài VBT Toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về số thập phân (tt).
 







Các ý kiến mới nhất