Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thu Huyền
Ngày gửi: 21h:36' 08-03-2022
Dung lượng: 255.4 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Vương Thu Huyền
Ngày gửi: 21h:36' 08-03-2022
Dung lượng: 255.4 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
BÀI 97. ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Thứ Tư, ngày 9 tháng 3 năm 2022
Giáo viên: Vương Thu Huyền
Trường Tiểu học Làng Giàng
MỤC TIÊU
Bài 2. Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số sau
a. 123 456 789 b. 987 654 321
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1. Chơi trò chơi “ Đọc số, viết số”
a. Đọc các số sau:
70 815 ; 975 806; 5 723 600; 472 036 953
b. Viết các số sau:
Ba trăm năm mươi nghìn ; Hai mươi sáu triệu bảy trăm năm mươi nghìn sáu trăm
a. 123 456 789 Chữ số 7 có giá trị 7 trăm ( 700)
b. 987 654 321 Chữ số 7 có giá trị 7 triệu ( 7 000 000)
10 000. 9 998
24 600. 24 597
3450. 34500:10
Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta làm như thế nào?
87 699… 101 010
361 579… 361 580
571 x 100… 57 100
Bài 3. Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
>
=
<
=
* Trong 2 số tự nhiên
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào
có ít chữ số hơn thì bé hơn.
+ NÕu hai sè cã sè ch÷ sè b»ng nhau th× so s¸nh tõng
cÆp ch÷ sè ë cïng mét hµng kÓ tõ tr¸i sang ph¶i.
>
<
Bài 4: Vi?t cỏc s? theo th? t?:
T? bộ d?n l?n: 5967; 4 999; 6143; 6134.
T? l?n d?n bộ: 3954; 3945; 4357; 4375.
Đáp án:
Từ bé đến lớn: 4999 ; 5967; 6134; 6143.
Từ lớn đến bé: 4375; 4357; 3954; 3945;
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được:
52 chia hết cho 3;
b) 4 5 chia hết cho 9;
c) 63 chia hết cho cả 2 và 5;
d) 37 chia hết cho cả 3 và 5;
* Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3.
* Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9.
* Các số chia hết cho 2 là các số có số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.
* Các số chia hết cho 5 là các số có số tận cùng là: 0; 5.
2
0
0
5
( Hoặc 5, hoặc 8)
( Hoặc 9)
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
BÀI 97. ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Thứ Tư, ngày 9 tháng 3 năm 2022
Giáo viên: Vương Thu Huyền
Trường Tiểu học Làng Giàng
MỤC TIÊU
Bài 2. Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số sau
a. 123 456 789 b. 987 654 321
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1. Chơi trò chơi “ Đọc số, viết số”
a. Đọc các số sau:
70 815 ; 975 806; 5 723 600; 472 036 953
b. Viết các số sau:
Ba trăm năm mươi nghìn ; Hai mươi sáu triệu bảy trăm năm mươi nghìn sáu trăm
a. 123 456 789 Chữ số 7 có giá trị 7 trăm ( 700)
b. 987 654 321 Chữ số 7 có giá trị 7 triệu ( 7 000 000)
10 000. 9 998
24 600. 24 597
3450. 34500:10
Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta làm như thế nào?
87 699… 101 010
361 579… 361 580
571 x 100… 57 100
Bài 3. Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
>
=
<
=
* Trong 2 số tự nhiên
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào
có ít chữ số hơn thì bé hơn.
+ NÕu hai sè cã sè ch÷ sè b»ng nhau th× so s¸nh tõng
cÆp ch÷ sè ë cïng mét hµng kÓ tõ tr¸i sang ph¶i.
>
<
Bài 4: Vi?t cỏc s? theo th? t?:
T? bộ d?n l?n: 5967; 4 999; 6143; 6134.
T? l?n d?n bộ: 3954; 3945; 4357; 4375.
Đáp án:
Từ bé đến lớn: 4999 ; 5967; 6134; 6143.
Từ lớn đến bé: 4375; 4357; 3954; 3945;
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được:
52 chia hết cho 3;
b) 4 5 chia hết cho 9;
c) 63 chia hết cho cả 2 và 5;
d) 37 chia hết cho cả 3 và 5;
* Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3.
* Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9.
* Các số chia hết cho 2 là các số có số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.
* Các số chia hết cho 5 là các số có số tận cùng là: 0; 5.
2
0
0
5
( Hoặc 5, hoặc 8)
( Hoặc 9)
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất