Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Anh Đào
Ngày gửi: 16h:15' 20-03-2022
Dung lượng: 819.5 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Mai Anh Đào
Ngày gửi: 16h:15' 20-03-2022
Dung lượng: 819.5 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
Thứ bảy ngày 26 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 99: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Ôn tập về: đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên.
- Nhận biết giá trị của một chữ số trong một số cụ thể
67 358
Sáu mươi bảy nghìn, ba trăm năm mươi tám.
7 000
72 315
Bảy mươi hai nghìn, ba trăm mười lăm.
70 000
124 701
Một trăm hai mươi tư nghìn, bảy trăm linh một.
700
1 321 107
Một triệu ba trăm hai mươi mốt nghìn, một trăm linh bảy.
7
a) 2357
b) 45 017
c) 512 879
d) 6 452 760
a. Ba số tự nhiên liên tiếp: 219; ... ; 221 3123; 3124; ...
b. Ba số lẻ liên tiếp: 1233; .... ; 1237 ....; 1141; 1143
c. Ba số chẵn liên tiếp: ... .; 238; 240. 5142; ... ; 5146
3125
220
1235
1139
236
5144
a, Khác 0
b, Có 2 chữ số
c, Có 3 chữ số
a, Số tự nhiên bé nhất khác 0 là 1
b, Số tự nhiên bé nhất có 2 chữ số là 10
c, Số tự nhiên bé nhất có 3 chữ số là 100
10
a) Viết số lớn nhất có sáu chữ số
b) Viết số bé nhất có sáu chữ số
a) Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999
b) Số bé nhất có sáu chữ số là 100 000
>
<
>
<
<
<
8
a, Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
b, Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
1 572
1 568
1 324
898
7 236
7 248
2 814
2 763
a, Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
b, Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
TẠM BIỆT CÁC EM!
Toán
Bài 99: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Ôn tập về: đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên.
- Nhận biết giá trị của một chữ số trong một số cụ thể
67 358
Sáu mươi bảy nghìn, ba trăm năm mươi tám.
7 000
72 315
Bảy mươi hai nghìn, ba trăm mười lăm.
70 000
124 701
Một trăm hai mươi tư nghìn, bảy trăm linh một.
700
1 321 107
Một triệu ba trăm hai mươi mốt nghìn, một trăm linh bảy.
7
a) 2357
b) 45 017
c) 512 879
d) 6 452 760
a. Ba số tự nhiên liên tiếp: 219; ... ; 221 3123; 3124; ...
b. Ba số lẻ liên tiếp: 1233; .... ; 1237 ....; 1141; 1143
c. Ba số chẵn liên tiếp: ... .; 238; 240. 5142; ... ; 5146
3125
220
1235
1139
236
5144
a, Khác 0
b, Có 2 chữ số
c, Có 3 chữ số
a, Số tự nhiên bé nhất khác 0 là 1
b, Số tự nhiên bé nhất có 2 chữ số là 10
c, Số tự nhiên bé nhất có 3 chữ số là 100
10
a) Viết số lớn nhất có sáu chữ số
b) Viết số bé nhất có sáu chữ số
a) Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999
b) Số bé nhất có sáu chữ số là 100 000
>
<
>
<
<
<
8
a, Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
b, Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
1 572
1 568
1 324
898
7 236
7 248
2 814
2 763
a, Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
b, Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
TẠM BIỆT CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất